1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ma tran va de kiem tra hoc ki II lop 11

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 16,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định được độ lớn, phương, chiều của vec tơ cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài.. Xác định được độ lớn, phương, chiều của vec tơ cảm ứng từ[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11

2 Xác định hình thức kiểm tra: kiểm tra 1 tiết, trắc nghiệm khách quan, 30 câu

a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

tiết Lý thuyết Số tiết thực LT VD Trọng số LT VD Số câu LT VD Điểm s ố LT VD

Chương VII Mắt Các dụng cụ

quang

3 Thiết lập khung ma trận

Tên Chủ đề Nhận biết

(Cấp độ 1) Thông hiểu(Cấp độ 2) Vận dụng Cấp độ thấp Cộng

(Cấp độ 3)

Cấp độ cao

(Cấp độ 4)

Chương IV

1 Từ trường 1 Từ trường là gì?

1 Nêu được từ trường tồn tại ở đâu

và có tính chất gì

2 Nêu được các đặc điểm của đường sức từ của thành nam châm thẳng và của nam châm chữ U

1 Vẽ được các đường sức từ biểu diễn và nêu được các đặc điểm của đường sức từ của dòng điện thẳng dài và của ống dây có dòng điện chạy qua và của từ trường đều

2 Lực từ và

cảm ứng từ

1 Phát biểu được định nghĩa cảm ứng từ

2 Đặc điểm véc tơ cảm ứng từ

1 Nắm được quy tắc bàn tay trái dùng để xác định chiều lực từ.Và quy tắc nắm tay phải xác định chiều đường sức từ

2 Viết được công thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong

từ trường đều

1 Xác định được vec tơ lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua được đặt trong từ trường đều

1 Xác định được lực từ tổng hợp tại 1 điểm

2 Tìm tập hợp các điểm mà tại

đó có lực từ tổng hợp triệt tiêu

3 Cân bằng của một dòng điện trong từ trường

3 Từ trường

của dòng

điện chạy

trong các dây

dẫn có hình

dạng đặc

biệt

1 Viết được công thức tính cảm ứng từ tại một điểm trong

từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng và dài vô hạn

2 Viết được công thức tính cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua

1 Xác định được độ lớn, phương, chiều của vec tơ cảm ứng

từ tại một điểm trong từ trường gây

ra bởi dòng điện thẳng dài

2 Xác định được độ lớn, phương, chiều của vec tơ cảm ứng

từ tại một điểm trong lòng ống dây

có dòng điện chạy qua

1 Xác định được cảm ứng từ tổng hợp tại 1 điểm

2 Tìm tập hợp các điểm mà tại

đó có cảm ứng

từ tổng hợp triệt tiêu

4 Lực

Lo-ren-xơ

1 Nêu được lực Lo-ren-xơ là gì

và viết được

1 Sử dụng được quy tắc bàn tay trái dùng để xác

1 Xác định được cường độ, phương, chiều của lực

Lo-1 Giải được bài toán tỉ lệ giữa lực Lo-ren-xơ và

Người soạn Trần tiến TTGDTX Kinh Môn

Trang 2

công thức tính lực này

định chiều lực Lo-ren-xơ

ren-xơ tác dụng lên một điện tích q chuyển động với vận tốc trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức từ của từ trường đều

vận tốc hạt

Chương V

1 Từ thông

và cảm ứng

điện từ

1 Viết được công thức tính

từ thông qua một diện tích và nêu được đơn vị

đo từ thông

2 Nêu được dòng điện Fu-cô

là gì

1 Nêu được các cách làm biến đổi

từ thông

2 Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ

3 Nắm được quy tắc nắm tay phải

và định luật Len-xơ

1 Làm được các thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ

2 Xác định được chiều của dòng điện cảm ứng theo định luật Len-xơ

2 Suất điện

động cảm

ứng

1 Phát biểu được định luật Fa-ra-đây về cảm ứng điện

từ Biểu thức

1 Tính được suất điện động cảm ứng trong trường hợp từ thông qua mạch biến đổi đều theo thời gian trong các bài toán

3 Tự cảm

1 Nêu được độ

từ cảm là gì và đơn vị đo độ tự cảm

2 Nêu được hiện tượng tự cảm là gì

3 Nêu được từ trường trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua và mọi từ trường đều mang năng lượng

1 Tính được suất điện động tự cảm trong ống dây khi dòng điện chạy qua

nó có cường độ biến đổi đều theo thời gian

Chương VI

7 Khúc xạ

ánh sáng

1 Nêu được hiện tượng khúc

xạ Ví dụ

2 Biết tia sáng tuyền thẳng và chỉ bị lệch khi truyền xiên góc qua hai môi trường trong suốt khác nhau

3 Hiểu sự liên quan giữa chiết suất và tốc độ

1 Nếu n21 > 1 thì

r < i vàn21 < 1 thì

r > i

2 Vẽ được đường

đi tia sáng thuận

và nghịch

3 Phân tích được hình vẽ về tia khúc xạ và thiết lập được mối quan hệ giữa góc tới, góc khúc xạ cũng như chiết

1 Biết tính chiết suất, góc tới, góc khúc xạ trong các hệ thức của định luật khúc xạ

2 Tính được vận tốc của tia sáng khi đi qua các môi trường trong suốt khác nhau

3 Giải thích được vì sao mắt người quan sát thấy mọi vật

1 Giải được bài toán lập tỉ lệ chiết suất giữa các môi trường

2 Vận dụng công thức định luật khúc xạ kết hợp với kiến thức toán học như tam giác đồng dạng, tam giác vuông để tìm độ sâu mực

Trang 3

truyền ánh sáng trong các môi trường

4 Phát biểu được định luật khúc xạ ánh sáng và viết được hệ thức của định luật này

5 Biết được các khái niệm: tia tới, tia khúc xạ, tia phản xạ cũng như góc tới, góc khúc xạ và góc phản xạ, chiết suất, chiết suất

tỉ đối, chiết suất tuyệt đối

6 Nêu được tính chất thuận nghịch của sự truyền ánh sáng

và chỉ ra sự thể hiện tính chất này ở định luật khúc xạ ánh sáng

suất của hai môi trường

4 Biết được mối liên quan giữa góc tới và góc khúc

xạ Cũng như sin của nó

xung quanh.Đề ra phương pháp “tàng hình”

(Chỉ xét bài toán có tối đa hai lần khúc

xạ của tia sáng trên một đường truyền)

chất lỏng dựa vào khúc xạ

2 Phản xạ

toàn phần

1 Mô tả được hiện tượng phản

xạ toàn phần

2 Nêu được 2 điều kiện để có phản xạ toàn phần, biểu thức

1 Biết nhận dạng các trường hợp xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần của tia sáng khi qua mặt phân cách

2 Hiểu được nguyên tắc cấu tạo của cáp quang, phương pháp nội soi, truyền dẫn tín hiệu (thông tin).Cáp quang có

ưu điểm hơn so với cáp kim loại

là truyền được lượng dữ liệu rất lớn, không bị nhiễu bởi trường điện từ bên ngoài

3 Giải thích được hiện tượng ảo ảnh

4 Nguyên tắc

1 Biết dùng điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần để xác định các trường hợp xảy ra phản xạ toàn phần khi tia sáng đi qua mặt phân cách các môi trường trong suốt

1 Giải được bài toán về phản xạ toàn phần kết hợp với hình học (đo bóng đổ, góc giới hạn nhỏ nhất bao nhiêu

để không có khúc xạ,…)

Trang 4

tàng hình.

Chương VII

1 Lăng kính

1 Lăng kính là gì? Nêu được tính chất của lăng kính làm lệch tia sáng truyền qua nó

2 Nắm được các khái niệm:

góc tới, góc ló, góc lệch, góc khúc xạ, góc chiết quang, tia tới, tia ló, tia khúc xạ

3 Vẽ được đường truyền tia sáng qua lăng kính

1 Vẽ được tia sáng qua lăng kính

1 Vận dụng được các công thức của lăng kính để tìm góc

ló, góc lệch và chiết suất

1 Bài toán điều kiện để có tia ló

và không có tia

ló qua lăng kính

2 Thấu kính

mỏng 1 Nêu được cáckhái niệm: Thấu

kính mỏng, các loại thấu kính, trục chính, trục phụ, quang tâm, tiêu điểm vật chính F, tiêu điểm ảnh chính F’, tiêu điểm vật phụ F1, tiêu điểm ảnh phụ F-1’ Tiêu diện, tiêu cự f, khoảng cách từ vật tới thấu kính

d và khoảng cách từ ảnh tới thấu kính d’

2 Nắm được các công thức tìm vị trí vật, ảnh

3 Nêu được định nghĩa độ tụ

và biểu thức:

(lưu ý đổi đơn

vị f)

4 Nêu được định nghĩa số phóng đại của ảnh tạo bởi thấu kính?

5 Nắm được quy ước về dấu

1 Nắm được các quy tắc tia sáng qua tiêu điểm F, F’, F1, F2… để vẽ được đường truyền tia sáng qua thấu kính hội

tụ, phân kì và hệ hai thấu kính đồng trục

1 Vận dụng các công thức về thấu kính để giải được các bài tập đơn giản:

-Tìm vị trí vật, ảnh (dựa trên tiêu cự f và dựa trên khoảng cách của vật và ảnh

L hoặc độ phóng đại k)

2 Dựng được ảnh của vật là điểm sáng

S hoặc là vật phẳng nhỏ AB vuông góc với trục chính của thấu kínhqua thấu kính hội tụ hay phân kỳ

3 Sử quy tắc 3 điểm thẳng hàng O, S, S’

hoặc M, S, F’ để dựng và xác định loại thấu kính

1 Bài toán về sự

di chuyển của thấu kính, vật và ảnh

2 Thấu kính ghép

Trang 5

của f, d, d’, k.

3 Mắt

1 Biết được cấu tạo của mắt

2 Điểm cực viễn, điểm cực cận

3 Năng suất phân li của mắt

4 Các tật của mắt và cách khắc phục

1 Nêu được sự điều tiết của mắt khi nhìn vật ở điểm cực cận và ở điểm cực viễn

2 Nêu được góc trông và năng suất phân li là gì

3 Trình bày các đặc điểm của mắt cận, mắt viễn, mắt lão về mặt quang học và nêu tác dụng của kính cần đeo để khắc phục các tật này

4 Nêu được sự lưu ảnh trên màng lưới là gì và nêu được ví dụ thực tế ứng dụng hiện tượng này

1 Bài toán sửa tật mắt cận thị và viễn thị

2 Bài toán xác định điểm cực cận và điểm cực viễn

3 Phạm vi đặt vật khi không đeo kính

4 Kính lúp

1 Biết kí hiệu 3x, 5x, 8x… ghi trên kính lúp

2 Biết khái niệm góc trông ảnh và góc trông vật

1 Nêu được nguyên tắc cấu tạo và công dụng của kính lúp

2 Trình bày được

số bội giác của ảnh tạo bởi kính lúp

3 Cách ngắm chừng ở vô cực và ngắm chừng ở điểm cực cận

1 Vẽ được ảnh của vật thật tạo bởi kính lúp và giải thích tác dụng tăng góc trông ảnh của kính

1 Xác định phạm vi ngắm chừng một vật qua kính lúp 2.Tìm số bội giác

5 Kính hiển

vi

1 Biết khái niệm vật kính

và thị kính, độ dài quang học của kính hiển vi

1 Nêu được nguyên tắc cấu tạo và công dụng của kính hiển vi

2 Trình bày được

số bội giác của ảnh tạo bởi kính hiển vi

1 Vẽ được ảnh của vật thật tạo bởi kính hiển vi và giải thích tác dụng tăng góc trông ảnh của kính

1 Xác định phạm vi ngắm chừng một vật qua kính hiển vi 2.Tìm số bội giác

6 Kính thiên

văn

1 Biết khái niệm vật kính

và thị kính của kính hiển vi

1 Nêu được nguyên tắc cấu tạo và công dụng của kính thiên văn

2 Trình bày được

số bội giác của ảnh tạo bởi kính thiên văn là gì

1 Vẽ được ảnh của vật thật được tạo bởi kính thiên văn và giải thích tác dụng tăng góc trong ảnh của kính

1 Xác định phạm vi ngắm chừng một vật qua kính hiển thiên văn

2.Tìm số bội giác

§Ò KIÓM TRA HäC K× II LíP 11

Trang 6

( Thời gian 45 phỳt ) Phần I/ Trả lời cỏc cõu hỏi trắc nghiệm sau:( 8 điểm )

Cõu 1 Chọn đỏp ỏn đỳng hướng của cảm ứng từ

A Vuụng gúc với đường sức từ B Nằm theo hướng của đường sức từ

C.Nằm theo hướng của lực từ D Khụng cú hướng xỏc định

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng ?Từ trờng không tơng tác với

A các điện tích chuyển động B các điện tích đứng yên

C Nam châm đứng yên D Nam châm chuyển động

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng ?Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trờng

A Nằm theo hớng của đờng sức từ B vuông góc với đờng sức từ

C Nằm theo hớng của lực từ D Không có hớng xác định

Cõu 4 Chọn đỏp ỏn đỳng Từ trường khụng tương tỏc với

A Cỏc điện tớch chuyển động B Cỏc nam chõm đứng yờn

C Cỏc điện tớch đứng yờn D Cỏc nam chõm chuyển động

*Cõu 5: Con đỏp ỏn sai Suất điện động tự cảm cú giỏ trị lớn khi ?

A dũng điện tăng nhanh ; B Dũng điện giảm nhanh;

C Dũng điện cú giỏ trị lớn; D.dũng điện biến thiờn nhanh

Cõu 6 Biểu thức nào sau đõy là biểu thức tớnh độ lớn của lực từ

A F=Il

B sin α B F=IB sin α ; C F=

IB

sin α ; D F=IlBsin α

Cõu 7 Cụng thức nào là đỳng với cảm ứng từ của dũng điện trong ống dõy hỡnh trụ

A B=2 π 10 −7NI

R ; B. B=4 π 10

− 7NI

l ; C. B=2 10

− 7 I

r ; D. B=FIl

Cõu 8 thức nào sau đõy là đỳng cảm ứng từ của dũng điện trong dõy dẫn thẳng dài

A B=2 π 10 −7NI

R ; B. B=4 π 10 − 7nI ; C. B=2 10

− 7 I

r ; D. B=FIl

Cõu 9 Cụng thức nào là đỳng với cảm ứng từ của dũng điện trong vũng dõy trũn

A B=2 π 10 −7NI

R ; B. B=4 π 10 − 7nI ; C. B=2 10

− 7 I

r ; D. B=FIl

Cõu10: Cho một dõy dẫn thẳng dài cú dũng điện 5A chạy qua Tớnh độ lớn của từ trường tại điểm cỏch dõy dẫn

40cm

A B = 5.10 -7T; B B = 1,5.10-7T

C B = 2.10-7T ; D B = 25.10-7T

Cõu 11:Cho một ống dõy cú chiều dài 0,02m, gồm 100 vũng dõy cú dũng điện 10A chạy qua Xỏc định độ lớn của

từ trường tong lũng ống dõy

A B = 4,50.10-2T B B = 4,6.10-2T

C B = 5,00.10-2T D B = 6,28.10-2T

Cõu 12 Cho một cuộn dõy gồm 10 vũng dõy, mỗi vũng cú dũng điện 5A chạy qua, cú bỏn kớnh

R = 0,05m Xỏc định độ lớn của từ trường tại tõm của vũng dõy

A B = 5,00.10-5T B B = 6,00.10-5T

C B = 6,28.10-4T D B = 6,90.10-4T

Câu 13: Xét đờng đi của tia sáng đơn sắc qua lăng kính Biết góc tới mặt AB là i1=450 , lăng kính có góc chiết quang A=600 và có chiết suất n=√2 Xác định góc lệch khi đó Nếu tăng hoặc giảm góc tới một vài độ thì góc lệch sẽ thay đổi thế nào ?

A 300 , tăng B 300 , giảm C 450 , giảm D 450 , tăng

Cõu 14:Điều kiện để cú phản xạ toàn phần

A gúc tới nhỏ hơn gúc tới giúi hạn ;

B tia tới truyền từ mụi trường chiết quang hơn sang mụi trường kộm chiết quang hơn, gúc tới nhỏ hơn gúc tới giúi hạn

C tia tới truyền từ mụi trường chiết quang hơn sang mụi trường kộm chiết quang hơn, gúc tới lớn hơn gúc tới giúi hạn

D tia tới truyền từ mụi trường kộm chiết quang hơn sang mụi trường chiết quang lớn hơn, gúc tới nhỏ hơn gúc tới giúi hạn

Cõu 15: Một vật đặt trước một thấu kớnh, nhỡn qua thấu kớnh thay ảnh cựng chiều lún gấp 3 lần vật hỏi thấu kớnh

đú là thấu kớnh gỡ : chon đỏp ỏn đỳng?

Trang 7

A Thấu kính phân kì B thấu kính hội tụ

C Gương phẳng D Cả A,B và C đều đúng

Câu 16 Một vật đặt trước một thấu kính, nhìn qua thấu kính thây ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật, thấu kính đó là

thấu kính

A Thấu kính phân kì B thấu kính hội tụ

C Gương phẳng D Cả A,B và C đều đúng

Câu 17.Một vật sang đặt trước một thấu kính, nhìn qua thấu kính thấy một ảnh ngược chiều nhỏ hơn vật, thấu kính

đó là thấu kính

A Thấu kính phân kì B thấu kính hội tụ

C Gương phẳng D Cả A,B và C đều đúng

Câu 18 Một ngươi phải đeo kính giứa mỏng rìa dầy khi đọc báo hỏi mắt người đó bị tật gì?

A Tật cận thị B tật viễn thị C mắt lão D Mắt không bị tật

Câu 19 Một người khi đọc báo phải đeo kính hội tụ thì mắt người đó bị tật gì?

A Tật cận thị B tật viễn thị C mắt lão D Cả Bv à C đều đúng

Câu 20.Một thấu kính có tiêu cự 20 cm Độ tụ của thấu kính là

A 2dp B 8dp C 5dp D 10dp

Câu 21 Một vật đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm và cách thấu kính 20cm.cho ảnh

A ảnh thật cách thấu kính 20cm B ảnh ảo cách thấu kính 20cm

C ảnh thật cách thấu kính 10cm D ảnh ảo cách thấu kính 10cm

Câu 22 Số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cự được tính bằng công thức

A G ∞= δD

f1f2 B G ∞=D

f C G ∞=f1

f2

D G ∞=|k1|G2

Câu 23.Một kính lúp trên nhãn có ghi 5X thì tiêu cụ của kính là

A 2cm B.5cm C 3cm D 10cm

Câu 24 Một kính thiên văn vật kính có tiêu cự f1 = 1,2m Thị kính có tiêu cự f2 = 3cm Số bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực là

A 60 B 50 C 30 D 40

Câu 25:Một người măt có điểm cực cận cách mắt 10cm và điểm cực viễn cách mắt 25cm Người ấy mắt bị tật gì Chon đáp án đúng

A Tật cân thị; B Tật viễn thị ; C Mắt lão; D Cả A,B,C đều đúng

Câu 26:Một người măt có điểm cực cận cách mắt 10cm và điểm cực viễn cách mắt 25cm Để sửa tật của măt thì người ấy phải đeo kính gì ? có độ tụ là bao nhiêu Chon đáp án đúng ?

A.kính phải đeo là kính hội tụ Độ tụ 2dp

B.kính phải đeo là kính phân kì Độ tụ 5dp

C kính phải đeo là kính hội tụ Độ tụ 6dp

D.kính phải đeo là kính phân kì Độ tụ 10dp

Câu 27:Một người măt có điểm cực cận cách mắt 10cm và điểm cực viễn cách mắt 25cm Để sửa tật của măt thì khi đeo kính thì người ấy nhìn được vật gần nhất cách mắt là bao nhiêu Chon đáp án đúng ?

A.5cm ; B 10cm; C.20cm; D 30cm;

Câu 28:Một kính thiên văn có tiêu cự của vật kính, thị kính lần lượt là f1, f2 Điều nào sau đây là SAI khi

nói về trường hợp ngắm chừng vô cực của kính?

A.Vật ở vô cực cho ảnh ở vô cực; B Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 0102 = f1 + f2

C Độ bội giác G = f2/f 1; D Tiêu điểm ảnh của vật kính trùng với tiêu điểm vật của thị kính

Câu 29:Phải đặt một vật thật cách thấu kính hội tụ tiêu cự f một khoảng bao nhiêu để để cho khoảng cách giữa vật và ảnh thật cho bởi thấu kính có giá trị nhỏ nhất:

Câu 30: Một thấu kính hai mặt cầu giống nhau cùng có bán kính cong R, có chiết suất n, đặt trong không khí Độ tụ của thấu kính được xác định bằng hệ thức nào sau đây:

Ngày đăng: 20/05/2021, 07:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w