1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ma trận đề kiểm tra học kì II Vật lý Lớp 8

7 17 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 173,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ví dụ + Dùng đồng xu cọ xát vào bàn nhiều lầnThực hiện công + Cho đồng xu vào một cốc nước nóngtruyền nhiệt - Định luật bảo tồn và chuyến hóa cơ năng: Trong quá trình cơ học, động năng[r]

Trang 1

IV Ma trận đề kiểm tra.

1 Tớnh trọng số nội dung kiểm tra theo khung phõn phối chương trỡnh.

Tỷ lệ thực

TT Nội dung Tổng số tiết thuyếtLý

2 Tớnh số cõu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở cỏc cấp độ.

Số lượng cõu (chuẩn của kiểm tra) Điểm số Cấp độ Nội dung của đề Trọng số

Lý thuyết Nhiệt học 35.0 3,5 ~ 4 3(1,5;7,5’) 1(2,0; 9’) 3,5

Vận dụng Nhiệt học 46.2 4,62 ~ 4 2(1,0;5’) 2(3,5; 15’) 4,5

3 Ma trận đề.

V Đề kiểm tra

Phần I: Trắc nghiệm(4 điểm).

Hóy chọn cõu trả lời đỳng nhất.

Câu 1 Một viên đạn đang bay trên cao viên đạn có những dạng năng lượng nào sau

đây?

A Động năng và nhiệt năng B Thế năng và nhiệt năng

C Động năng và thế năng D Động năng

Cu 2 Hiện tượng nào sau đõy khụng do chuyển động nhiệt gõy ra?

A Sự khuếch tỏn của đồng sunfat vào nước

B Đường tan vào nước

C Mở nước hoa trong lớp học thỡ cả lớp thấy mựi thơm

D Quả búng bay bị bẹp khi dựng hai tay búp nhẹ

Câu 3 Cụng thức tớnh nhiệt lượng thu vào của một vật cú khối lượng m nào sau đõy

đỳng?

A Q = m.q B Q = m.c(t2 – t1) C Qthu vào = Qtoả ra D Q = m.c(t1 – t2)

Câu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của các chất?

Lop8.net

Trang 2

A Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt, rất nhỏ bé gọi là các phân tử nguyên tử

B Các phân tử nguyên tử luôn chuyển động hỗn độn không ngừng

C Giữa các phân tử nguyên tử luôn có khoảng cách

D Các phát biểu A, B, C đều đúng

Cõu 5 Khi thả miếng đồng được nỳng núng vào nước lạnh, nhiệt năng của miếng

đồng, của nước lạnh thay đổi thế nào?

A Nhiệt của miếng đồng tăng, của nước giảm

B Nhiệt của miếng đồng khụng thay đổi, của nước tăng

C Nhiệt của miếng đồng giảm, của nước tăng

D Nhiệt của miếng đồng giảm, của nước khụng thay đổi

Câu 6 Đổ 150 cm3 nước vào 150 cm3 rượu, thể tích hỗn hợp rượu và nước thu được

có thể nhận giá trị nào sau đây?

A Nhỏ hơn 300cm3 B 300cm3 C 250cm3 D Lớn hơn 300cm3

Phần II Tự luận: (7 điểm)

Bi 7 (2điểm)Nhiệt năng của một vật là gỡ? Cú mấy cỏch làm thay đổi nhiệt năng của

vật, lấy vớ dụ cho mỗi cỏch

Cu 8: (1,5điểm) Pht biểu định luật bảo tồn v chuyển hĩa cơ năng Lấy vớ dụ minh

họa

Cu 9: (1,5điểm) C muốn sống được phải cĩ khơng khớ nhưng ta thấy c vẫn sống được

trong nước Hy giải thớch tại sao?

Cu 10: (2điểm) Tớnh nhiệt lượng cần để truyền cho 5kg đồng để tăng nhiệt độ từ

250C lờn 750C Biết nhiệt dung riờng của đồng là 380J/kg.K

VI Đỏp ỏn và thang điểm:

Phần I:Trắc nghiệm:3 điểm (mỗi đỏp ỏn đỳng được 0,5 điểm)

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Cõu 7 - Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của cỏc phõn tử cấu tạo

nờn vật

- Cú hai cỏch làm thay đổi nhiệt năng của vật đú là thực hiện cụng và

truyền nhiệt

- Vớ dụ

1,0điểm 0,5điểm

Trang 3

Câu 9 Ta thấy, C vẫn sống được trong nước vì:

- Các phần tử luôn chuyển động không ngừng về mọi phía vá giữa

chúng có khoảng cách

- Nên các phân tử không khí có thể chuyển động xen vào khoảng

cách giữa các phân tử nước và ngược lại

- Do đó cá vẫn sống được trong nước

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 10 Tóm tắt

Biết: t1 = 250C Giải:

t2 = 750C Nhiệt lượng của đồng thu vào là:

m = 5kg Q = m.c.(t2 – t1)

c = 380J/kg.K = 5.380.(75-25) Tính: Q = ? = 95000J = 95kJ

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Lop8.net

Trang 5

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tên chủ

C¬ häc

1 Biết được ví dụ trong đó lực thực hiện công

hoặc không thực hiện công

2 Biết được một vật đang chuyển động luôn

có động năng và thế năng

3 Phát biểu được định luật bảo toàn công cho

máy cơ đơn giản Nêu được ví dụ minh hoạ

4 Biết được công suất là gì Viết được công

thức tính công suất và nêu được đơn vị đo

công suất

5 Biết được ý nghĩa số ghi công suất trên các

máy móc, dụng cụ hay thiết bị

6 Biết được vật có khối lượng càng lớn, vận

tốc càng lớn thì động năng càng lớn

7 Biết được vật có khối lượng càng lớn, ở độ

cao càng lớn thì thế năng càng lớn

8 Hiểu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng

9 Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá cơ năng Nêu được ví dụ về định luật này

10 Vận dụng được công thức A

= F.s

11 Vận dụng được công thức P

=

Số câu

t A

Lop8.net

Trang 6

Nhiệt

học

12 Biết được công thức tính nhiệt lượng thu

vào vủa một vật

13 Biết được giữa các nguyên tử, phân tử có

khoảng cách

14 Biết được các nguyên tử, phân tử chuyển

động không ngừng

15 Biết được ở nhiệt độ càng cao thì các

phân tử chuyển động càng nhanh

16 Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng

biệt, rất nhỏ bé gọi là các phân tử nguyên tử

17 Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và

nêu được đơn vị đo nhiệt lượng là gì

18 Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách

19 Nêu được tên của ba cách truyền nhiệt (dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt) và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách

20 Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật

21 Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các nguyên

tử, phân tử có khoảng cách hoặc

do chúng chuyển động không ngừng

22 Chỉ ra được nhiệt chỉ tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn

23 Giải thích được sự truyền nhiệt

24 Vận dụng được công thức Q

= m.c.to

25 Vận dụng được kiến thức về các cách truyền nhiệt để giải thích một số hiện tượng đơn giản

26 Vận dụng được phương trình cân bằng nhiệt để giải một

số bài tập đơn giản

3(C12,15,16;3,2,4)

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w