Hãy chọn hệ thức đúng: A.. Hãy chọn kết quả đúng: A... Nếu một đthẳng cắt 2 đthẳng cho trước thì cả 3 đthẳng đó cùng nằm trong một mắt phẳng.. Nếu một đthẳng cắt 2 đthẳng cắt nhau cho tr
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11 MÔN: TOÁN < NÂNG CAO >
Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm ).
Câu 1: Giới hạn
n n
n
n n
3
1 1
3
2
2
3
1
3
1
2 2 Câu 2: Giới hạn
xlim 5x2 2x x 5 bằng
5
5
5 Câu 3: Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,17232323 được biểu diễn bởi phân số
9900
1517
990
153
99
15
9900 1706
Câu 4: Tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn là 2, tổng của 3 số hạng đầu tiên của nó là Số
4 9 hạng đầu của cấp số nhân đó là:
2 9 Câu 5: Cho hàm số:
f(x) =
a x
x x
2
1
2
Hàm số f liên tục tại x = 0 khi:
2
1
2 1 Câu 6: Cho cấp số cộng (u n) Hãy chọn hệ thức đúng:
A 10 20 5 10 B u90 + u210 = 2u150 C u10.u30 = u20
u
u
Câu 7: Cho CSC : -2 ; u2 ; 6 ; u4 Hãy chọn kết quả đúng:
A u2 = -6 ; u4 = -2 B u2 = 1 ; u4 = 7
C u2 = 2 ; u4 = 8 D u2 = 2 ; u4 = 10
Câu 8:Cho dãy (un) với un = 1 + 2 1 Limunbằng:
2
2
2
1
1
Câu 9: Cho hàm số f(x) = Khi đó:
1
1
3
x
A f ’ (0) = -1 B f ’ (1) = - C f(0) = 0 D f(1) =
8
3
3 1
Câu 10: Tiếp tuyến của (P): y = x2 + 3x tại điểm Mo(1; 4) có hệ số góc bằng:
khi x 0 khi x < 0
Trang 2A 2x – 2y = -1 B 2x – 2y = 1 C 2x + 2y = 3 D 2x + 2y = -3
Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, cạnh bên SA = AB và SA BC Khi đó góc giữa 2 đường thẳng SD và BC bằng:
Câu 13: Cho hình lập phương ABCD.EFGH (với AE // BF // CG // DH) có tâm O cạnh a thì
A AB EG = a2 B AB AG = a2 2 C BC DE = a2 3 D AB AO =
2
2
2
a
Câu 14: Mệnh đề nào sau đây đúng:
A Nếu một đthẳng cắt 2 đthẳng cho trước thì cả 3 đthẳng đó cùng nằm trong một mắt phẳng
B Nếu một đthẳng cắt 2 đthẳng cắt nhau cho trước thì cả 3 đthẳng đó cùng nằm trong một mặt phẳng
C Ba đthẳng cắt nhau từng đôi một thì đồng phẳng
D Ba đthẳng cắt nhau từng đôi một và không đồng phẳng thì đồng quy
Câu 15: Cho tứ diện SABC có ABC là tam giác vuông cân đỉnh B AC = 2a Cạnh SA vuông
góc với (ABC) và SA = a Gọi O là trung điểm của AC Khoảng cách từ O đến (SBC) là:
3
3
a
6
3
a
2
6
6
a
Câu 16: Cho tứ diệm ABCD Gọi G1, G2, G3 lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, ACD, ABD Nếu diện tích tam giác BCD là S, diện tích tam giác G1G2G3 là s thì:
A s = S B s = S C s = S D s = S
9
1
8
1
4
1
3 1
Phần II: Tự luận
Câu 17: (1,5 điểm) Tìm 4 số lập thành cấp số nhân,trong đó tổng 2 số đầu và cuối là 112,tổng
2 số giữa là 48
Câu 18: (1,5 điểm) Cho hàm số:
y = f(x) = x có đồ thị là (C)
a
x
1 1
3
3
a) Xác định a để hàm số liên tục tại x = 1
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm Mo(xo; yo) (C) có tung độ yo = -2
Câu 19: (1 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ Đáy ABC là tam giác vuông tại A,
BC = 2a, AB = a 3, cạnh bên AA’ = a
Tính khoảng cách từ A đến mp(A’BC)
Câu 20: ( 2 điểm) Cho tứ diện SABC có SA (ABC) SE và CF là hai đường cao trong
SBC H, K lần lượt là trực tâm của SBC và ABC
Chứng minh: a) mp(SAE) mp(SBC) và mp(CFK) mp(SBC)
b) HK mp(SBC)
Đáp án trắc nghiệm:
nếu x 1 nếu x =1
Trang 3Đáp án tự luận :
Câu 17
Tính được : q= 3 ; q= 1/3 (1 điểm)
Cấp số nhân cần tìm là 4;12;36;108 hoặc 108 ;36;12;4 ( 0.5 điểm) Câu 18
a) a=-1 (0.5 điểm )
b) 2 tiếp tuyến cần tìm là : y = x-2
y = -4/3x – 8/3 (1 điểm)
Câu 19
d(A;(A’BC)) = 21 (1 điểm)
7
a
Câu 20
a) 1 điểm
b) 1 điểm