1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

MA TRẬN ĐỀ VÀ ĐÁP KIỂM TRA HỌC KỲ 1- ​LỚP 11 MÔN HÓA

3 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 22,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li c/ Tính chất vật lý, hóa học của cacbon, nitơ, photpho, silic d/ Tính chất của axit nitric, axit photphoric, hợp chất của cacbon[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2017- 2018 TRƯỜNG THPT BẾN TRE MÔN: HOÁ HỌC 11 Thời gian làm bài: 45 phút

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1- LỚP 11

I – Mục tiêu đề kiểm tra:

1 Kiến thức:

a/ Khái niệm: Sự điện li axit, bazơ, muối, pH

b/ Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li

c/ Tính chất vật lý, hóa học của cacbon, nitơ, photpho, silic

d/ Tính chất của axit nitric, axit photphoric, hợp chất của cacbon

e/ Khái quát về hợp chất hữu cơ, công thức phân tử, công thức cấu tạo

f/ Thiết lập công thức phân tử của hợp chất hữu cơ, phản ứng hữu cơ

2 Kĩ năng:

a/ Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan

b/ Viết phương trình phản ứng

c/ Rèn bài tập tính toán hóa vô cơ

d/ Thiết lập công thức phân tử của hợp chất hữu cơ

3 Thái độ:

a/ Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của HS khi giải quyết vấn đề

b/ Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học.

II – Hình thức đề kiểm tra:

- Kết hợp cả hai hình thức TNKQ (30%) và TL (70%)

III – Ma trận:

Nội dung kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng mức cao hơn Vận dụng ở

1 Khái niệm: Sự điện li

2 Phản ứng trao đổi ion

trong dung dịch các

chất điện li

3 Tính chất vật lý, hóa

học của cacbon, nitơ,

photpho, silic

4 Tính chất của HNO3 ,

H 3 PO 4 , hợp chất của

cacbon

5 Khái quát về hợp chất

6 Thiết lập CTPT của

hợp chất hữu cơ, phản

ứng hữu cơ

Tổng số câu

Tổng số điểm 5 1,5

15%

1 1,5 15%

3 0,9 9%

2 3,0 30%

2 0,6 6%

1 2,0 20%

1 0,5 5%

15 10 100

%

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1- LỚP 11

A TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):

B TỰ LUẬN ( 7 điểm):

Câu 11

(1,5 điểm)

Đúng mỗi ý được 0,5 điểm: Đúng PT 0,25đ; Vai trò C 0,25đ

a) 2C + Ca  to CaC2

Số oxihoa của C giảm từ 0 đến -1  C là chất oxihoa

b) C + O2( dư)

o

t

  CO2

Số oxihoa của C tăng từ 0 đến +4  C là chất khử

c) C + 2CuO  to CO2 + 2Cu

Số oxihoa của C tăng từ 0 đến +4  C là chất khử

0,5đ

0,5đ 0,5đ

Câu 12

(1,5 điểm) - Lấy mỗi dung dịch 1 ít, đánh dấu.- Thuốc thử: Ba(OH)

2

- Hiện tượng:

+ Lọ chỉ tạo khí mùi khai là NH4Cl

+ Lọ tạo khí mùi khai và kết tủa trắng là (NH4)2SO4

+ Lọ chỉ tạo kết tủa trắng là K2SO4

+ Lọ không hiện tượng là KCl

- Phương trình:

2NH4Cl + Ba(OH)2  BaCl2 + 2NH3 ↑+ 2H2O

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4  + 2NH3 ↑+ 2H2O

K2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4  + 2KOH

0,5đ

0,5đ 0,5đ

Câu 13

(1,5 điểm):

nH+ = nHCl = 0,1 1 = 0,1 mol

nOH- = nNaOH = 0,4 1 = 0,4 mol

- Tổng thể tích dung dịch sau khi trộn = 0,5 lít H+ + OH- → H2O

0,1 mol 0,1 nOH- dư = 0,4 – 0,1 = 0,3 mol

0,5đ

Trang 3

[OH -] = 0,3/0,5 = 0,6 mol/l  [H+] = 10-14/ 0,6=1,66.10-14mol/l

Câu 14

(2,0 điểm) Tính được mol Ca(OH)2; mol CaCO3 và làm được 1trong 2 trường hợp cho 1,5 điểm Trường hợp còn lại 0,5 điểm

nCa(OH)2 = 0,2.1 =0,2 mol nCaCO3 = 15: 100 =0,15 mol < 0,2

* Trường hợp 1 : Ca(OH)2 dư CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O 0,15 0,15 0,15

VCO2 = 0,15 22,4 = 3,36 (lít)

*Trường hợp 2 : Ca(OH)2 không dư

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O 0,15 0,15 0,15

2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2

0,1 0,05 Vậy VCO2 = 0,25 22,4 = 5,6 (lít)

0,5đ

1,0đ

0,5đ

Câu 15

(0,5 điểm)

BTKL:

nH2O = ( mX + 136nKHSO4 – m muối – m Z) / 18 = 0,2625 mol

 nNH4+ = (nKHSO4 – 2nH2O – 2nH2) /4 = 0,0125 mol

- Xét hỗn hợp rắn X ta có:

BTN: nFe(NO3)2 = 0,0125 mol

nFe3O4 = 0,05 mol

 nAl = 0,1 mol

- Khi hòa tan hỗn hợp rắn X vào nước thì :

mol 120

- Vậy hỗn hợp rắn sau phản ứng hỗn hợp rắn sau phản ứng gồm

Fe3O4(không tan),

Al(dư) và Fe

3 3

BTKL

0,5đ

Ngày đăng: 25/02/2021, 10:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w