Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân đỉnh C.. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT LÀO ĐỀ KIỂM TRA HẾT HỌC KỲ II
Trường THPT số I Sa Pa Khối 11
Tổ : Toán – Lý - Tin Năm học: 2010 - 2011
Thời gian: 90’ (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Giải các phương trình sau
a √3 cos2x + sin2x = 2 b 3sin2x – 32 sin2x+ 4cos2x = 2
c cosx = 8sin3 x 6
Câu 2: Tính các giới hạn sau
a limx→ 2
x −√x+2
x x
0
1 1 lim
c limx→ 1
√2 x −1 −√33 x − 2
x − 1
Câu 3: Cho hàm số (C): y = - 2x3 + 3x2 - 5x + 4 Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số biết:
a Tại điểm có hoành độ x0 = -1
b Biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: 10x-2y +1 = 0
Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân đỉnh C
CA = CB = 2a, hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) vuông góc với mặt đáy, cạnh SA = a Gọi D là trung điểm của AB
a Chứng minh BC (SAC); (SCD) ( SAB)
b Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)
c Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC)
Trang 2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Chủ đề
Mạch
KTKN
Mức nhận thức
Cộng
Lượng giác 1
1,0
1 1,0
1 0,5
3 2,5 Giới hạn 1
1,0
1 1,0
1 0,5
3 2,5 Đạo hàm 1
1,0
1 1,0
2 2,0 Quan hệ
vuông góc
1 1,0
1 1,0
1 1,0
3 3,0 Tổng toàn
bài
4 4,0
4 4,0
3 2,0
11 10
I Diễn giải:
1.Chủ đề : - Hình học : ( 3 điểm)
- Đại số và giải tích : ( 7 điểm)
2.Mức nhận biết:
- Chuẩn hóa : 8,0 ( hoặc 7,0 điểm)
- Dành riêng cho đối tượng học sinh: 2,0 ( hoặc 3,0 điểm)
II Mô tả chi tiết
Câu 1: Giải phương trình lượng giác : ( 3 Câu nhỏ)
Câu 2: Tính giới hạn : ( 3 Câu nhỏ)
Câu 3: Đạo hàm : ( 2 Câu nhỏ)
Câu 4: Quan hệ vuông góc ( 3 Câu nhỏ)
Trang 3ĐÁP ÁN THANG ĐI ỂM
1 a) √3 cos2x + sin2x = 2
⇔√3
2 cox 2 x +
1
2sin 2 x=1
⇔sin(2 x + π
6)=1
6=
π
2⇔ x= π
6+kπ
0.25 0.5
0.25 b) 3sin 2x – 3sinx.cosx + 4cos2x = 2
cosx = 0 không phải là nghiệm của PT Chia cả hai vế cho cos 2 x ta được
3 tan2x −3 tan x+4=2+2 tan2x
⇔ tan2
x −3 tan x +2=0
⇔
tan x=1
¿
tan x=2
¿
x= π
4+kπ
¿
x=arctan 2+kπ
¿
¿
¿
⇔¿
¿
¿
¿
0.25 0.25
0 5
c) cosx=8sin3 x 6
⇔
cosx=8sin3 x 6
cosx = 3 sinx cosx3
3 3 sin3 x9sin2 xcos 3 3 sin cosx x 2 xcos3x cos x 0 (3)
Ta thấy cosx = 0 không là nghiêm
(3) 3 3 tan3x8 tan2 x 3 3 tan x 0
0.25 0.25
2
a) limx→ 2 x −√x +2
√4 x +1 −3 = limx→ 2
(x2− x −2)(√4 x+1+3)
( 4 x − 2)(x +√x +2)
= lim
x→ 2
(x +1) ( x −2 )(√4 x +1+3)
4 ( x −2)(x+√x +2) =
9 8
0.5 0,5
Trang 4b) 0 0
1 1
1 1
0
lim
2
1 1
x x
0.5 0,5
c) lim
x→ 1
√2 x −1 −√33 x − 2
√2 x −1 −1
x − 1 − lim x→ 1
3
√3 x − 2− 1
x − 1
=
lim
x→ 1
2 x − 2
(x − 1)(√2 x −1+1)− lim
x → 1
3 x −3
(x −1)( √3(3 x −2)2+√33 x −2+1)=0
0.5
0,5
3 a) PTTT cú dạng: y = f’(x 0 ) (x – x 0 ) + y 0
Ta cú: x 0 = -1 ⇒ y0 = 14
f’(x) = −6 x2+6 x −5⇒ f '(x0)=f ' (−1)=− 17
Vậy PTTT: y = - 17x - 3
0.25 0.25 0.5 b) Tiếp tuyến đó song song với đờng thẳng d: 10x-2y +1 = 0.
⇒ f '(x0)=5
⇔6 x02−6 x0 =0⇔
x0=1
¿
x0=0
¿
¿
¿
¿
¿
+) Với x 0 = 0, PTTT y = -4
+) Với x 0 = 1 PTTT y = 5x - 5
0.25 0,25 0.25 0.25
4
Vẽ hỡnh đỳng
b) Vỡ BC song song với AD nờn BD song song mp(SAD), do đú
0,25
0,5 0,5
S
K A
D O
B
C
Trang 5d(BC,SD) = d(BC,(SAD)) = d(B,(SAD))
Mà BA vuông góc với mp(SAD) do BA vừa vuông góc AD vừa
vuông góc SA.
Suy ra BA = a = d(BC,SD)
c) Theo câu a) SC(BKD) nên SCKB:SC KD do đó góc
giữa 2 mp đó là góc giữa 2 đt KB , KD.
TH 1: góc BKD =60o ta có
2
TH 2: GócBKD 120o thì cot 60 22 33 66
Từ 2 tam giác vuông đồng dạng CKO và CAS suy ra SA = a
0,5
0,5 0,5
0,25