Viết phương trình mặt phẳng chứa và cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn có bán kính lớn nhất.. Tìm tọa độ vectơ a.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT QUỐC HỌC - TP HUẾ
*****
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 12
NĂM HỌC 2019 – 2020 Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
PHẦN I: ĐỀ BÀI
I) TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A 5; 10;5 và hai đường thẳng
Biết rằng trên đường thẳng tồn tại điểm 1 B sao cho trung
điểm của đoạn thẳng AB thuộc đường thẳng Tính độ dài đoạn thẳng 2 AB
Câu 2 Cho hàm số y f x thỏa mãn f x( ) 0 và f x'( ) [ ( )] f x 2 , x R0 Biết f 1 , tính giá 1
trị của f 2
A f 2 3 B f 2 0 C f 2 2. D 2 1
2
f
Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng : 2x y 2z 3 0 cắt mặt cầu S tâm
1; 3;2
I theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 4 Tính bán kính R của mặt cầu
S
A R2 2. B R2 C R 20. D R3
Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đườngthẳng 1 2
và
mặt phẳng :x3y2z 4 0 Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng
và cắt hai đường thẳng 1, 2
:
C : 4
Câu 5 Cho số phức z 2 3 i Tìm phần ảo b của số phức z
Câu 6 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 1
x
trên khoảng 0; là
A F x ln x C. B F x 12 C
x
C F x ln x C. D F x 12 C
x
Trang 2Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;3; 3 , B 2; 2; 1 và đường thẳng
2 2 :
1
y t
Gọi là mặt phẳng chứa hai điểm ,A B và song song với Biết phương
trình mặt phẳng có dạng axbycz 1 0, , ,a b c Tính T 2a b 3c
A T 4. B T 1. C T 8 D T 2
Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho OBC đều cạnh a nằm trong mặt phẳng Oxy , với
1 2 , 1
OO a BB và diện tích tam giác a O B C đạt giá trị nhỏ nhất Giả sử giá trị nhỏ nhất đó 1 1 1
là m a Khi đó giá trị của m thuộc khoảng nào sau đây, biết tọa độ các điểm 2 O B C đều 1, ,1 1 không âm
A 0;1
2
1
;1 2
3 1;
2
3
;2 2
Câu 9 Trong không gian tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : ax by cz d 0(a2b2 c2 d2 0)
Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng ( )
A
d
a b c . B 2 2 2
d
a b c . C 2 2 2
a b c d
a b c d
Câu 10 Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
2 , 0, 0, x 1
x
V e C V (e2) D 9
4
V
Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ của một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
:x2y5z 1 0
A 1;2;5. B 1;5; 1 . C 1; 2;5 . D 1; 2; 1
Câu 12 Tìm hàm số f x biết rằng d sin 2 cos 2 2x
f x x x xe C
A 1cos 2 1sin 2 1 2
x
f x x x e B 2cos 2 2sin 2 2 2x
f x x x e
cos 2 sin 2
x
f x x x e D 2cos 2 2sin 2 2 2x
f x x x e
Câu 13 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Cho số phức z bất kì, khi đó số phức z z là số thực
B Số 0 vừa là số thực vừa là số thuần ảo
C Cho số phức z bất kì, khi đó 2 2
z z
D Cho số phức z bất kì, khi đó số phức z z là số thuần ảo
Câu 14 Xét x 1x xd , nếu đặt t 1 thì x x 1x xd bằng
A xt xd B 2t1dt. C 2t21t t2d D t21t td
Câu 15 Cho a là số thực dương thỏa mãn 2 1d
1
a x
x
x a e
Trang 3A 1;3
2
a B a32; 2 C a2;52. D a52;3
Câu 16 Cho hàm số y f x( ) liên tục trên 0;2020 thỏa mãn f x( ) 0 và
( ) (2020 ) 1 0;2020
f x f x x Khi đó
2020
0
1 d
1 f x( ) x
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1 1
x y z
( ) :S x y z 2x4y2z Viết phương trình mặt phẳng 3 0 ( ) chứa và cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn có bán kính lớn nhất
A ( ) : x y 3z 1 0. B ( ) : x2y 3z 2 0
C ( ) : 3 x y z 1 0. D ( ) : x z 0
Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho vectơ a 3i 3j3k(với , ,i j k
là ba vectơ đơn vị) Tìm tọa độ vectơ a
A a ( 3,3,3). B a ( 3, 3, 3). C a ( 3, 3,3). D a ( 3,3,1)
Câu 19 Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số yx2 và 2 y3 x Xác
định mệnh đề đúng
1
2 2
1
S x x x
2
1
2 2
1
S x x x
Câu 20 Cho parabol P :yx2 và đường thẳng :yk x 1 4 Để diện tích hình phẳng giới hạn
bởi parabol P và đường thẳng đạt giá trị nhỏ nhất thì điểm M k ;3 thuộc đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A x2y 1 0 B x2y 1 0 C 2x y 1 0 D 2x y 1 0
Câu 21 Diện tích S của hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành và 2
đường thẳng x a, x b (với a b) là
b
a
S f x B dx
b
a
dx
b
a
S f x D dx
b
a
S f x
Câu 22 Cho H là hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x và nửa đường tròn có phương trình
2
4
y x x với 0 x 4 (phần tô đậm trong hình vẽ) Tính diện tích S của hình H
A 8 9 3
6
24
6
6
S
Trang 4Câu 23 Tìm phần thưc a của số phức z thỏa mãn iz 1 3 i z 2 i
A a1. B a0 C a 1 D a5
Câu 24 Cho hàm số f x có đạo hàm trên đoạn 1; 2 Biết f 1 1; f 2 và 2 2
1
3
f x dx
1
xf x dx
Câu 25 Cho hai số phức z 1 3i và w 2 i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ lần lượt là
,
A B
Tính độ dài đoạn AB
A AB5. B AB 5. C AB17. D AB 17
Câu 26 Có bao nhiêu số phức z thỏa z43z2 4 0
Câu 27 Cho F x( )x2 là một nguyên hàm của hàm số ( )1 f x e Nguyên hàm của hàm số ( ) x f x e x?
A x22x C B 2x x 2 C. C (2 2) x
x x e C. D 1 2
2
x x C
Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng có phương trình nào sau đây nhận véc tơ
(1; 1; 2)
u làm véc tơ chỉ phương?
x y z
x y z
x y z
x y z
Câu 29 Cho hàm số y f x liên tục trên khoảng K Gọi a b c, , là ba số thực bất kì thuộc K và
a b c Mệnh đề nào dưới đây sai?
A b c c
f x dx f x dx f x dx
a
a
f x dx
C b a
f x dx f x dx
2 2
f x dx f x dx
Câu 30 Nếu 1
0
1
f x dx
0
I f x dx là
A I4. B I2. C I3. D I0
Câu 31 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,viết phương trình mặt cầu ( )S có tâm I1; 1;4 và bán
kính R3
A. 2 2 2
C. 2 2 2
Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A3;4;4 , B 1;0;6 , C 0; 1;2 và
1;1;1
D Gọi là đường thẳng đi qua D sao cho tổng các khoảng cách từ , , A B C đến là
lớn nhất Đường thẳng đi qua điểm nào dưới đây?
A N17;11;3 B P19;11;3 C M5;14;8 D Q9; 5;1
Trang 5II) TỰ LUẬN
Câu 33: Giải các phương trình sau trên tập số phức:
a x i x xi
2
b x x
Câu 34: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1 2
mặt phẳng : 2x2y z 4 0
a) Viết phương trình đường thẳng b đi qua M5;5;4 và vuông góc với mặt phẳng
b) Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng a và b
Trang 6
-HẾT -TRƯỜNG THPT QUỐC HỌC - TP HUẾ
*****
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 12
NĂM HỌC 2019 – 2020
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
PHẦN II: LỜI GIẢI
I) TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A 5; 10;5 và hai đường thẳng
Biết rằng trên đường thẳng 1 tồn tại điểm B sao cho
trung điểm của đoạn thẳng AB thuộc đường thẳng 2 Tính độ dài đoạn thẳng AB
Lời giải
Chọn B
+) B 1 B 1 ; 2 2 ;1t t t
+) Gọi Ilà trung điểm AB Tọa độ 4 ; 8 2 6;
I
Vì I 2
3 '
2
' 1
1
4 2
8 2 2
2
t
t
t t
t t
t
Suy ra B1;6; 1 Vậy AB 4216262 2 77
Câu 2: Cho hàm số y f x thỏa mãn f x( ) 0 và f x'( ) [ ( )] f x 20, x R Biết f 1 1,
tính giá rị của f 2
A.f 2 3 B. f 2 0 C f 2 2 D 2 1
2
f
Lời giải
Chọn D
x R
và f x( ) 0 :
2
2
2
'( )
[ ( )]
[ ( )]
f x
f x
f x
Trang 7Thay x1 vào : 1 C 1 0 C 0.
Thay x2vào :
f
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng : 2x y 2z 3 0 cắt mặt cầu S
tâm I1; 3; 2 theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 4 Tính bán kính R của mặt cầu
S
A R2 2 B. R2 C. R 20 D. R3
Lời giải Chọn A
Gọi r là bán kính đường tròn giao tuyến
Khi đó : 4 2r r 2
; 2.1 ( 3) 2.2 32 2 2 2
2 ( 1) 2
hd I
Ta có : R2 h2r2 R2 8 R 2 2
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đườngthẳng 1 2
và
mặt phẳng :x3y2z 4 0 Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng
và cắt hai đường thẳng 1, 2
:
Lời giải Chọn A
Gọi A 1 A(1 2 ; ;1 t t t)
B 2 B(4 5 ';2 t t';3 2 ') t
Vì A A 1 2t 3( ) 2(1t t) 4 0
Vì B B (4 5 ') 3(2 t t') 2(3 2 ') 4 0 t
( 9;1; 3)
AB
Chọn vectơ chỉ phương đường thẳng :u(9; 1;3)
Câu 5: Cho số phức z 2 3 i Tìm phần ảo b của số phức z.
Lời giải Chọn C
Xét số phức z có phần ảo là 2 3i b 3
Câu 6: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 1
x
trên khoảng 0; là
Trang 8A F x ln x C B F x 12 C.
x
C F x ln x C. D F x 12 C
x
Lời giải Chọn C
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 1
x
trên khoảng 0; là F x ln x C
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2;3; 3 , B 2; 2; 1 và đường thẳng
2 2 :
1
y t
Gọi là mặt phẳng chứa hai điểm A B, và song song với Biết phương
trình mặt phẳng có dạng axbycz 1 0, , ,a b c Tính T 2a b 3c
Lời giải Chọn D
Vì mặt phẳng chứa hai điểm A B, và song song với nên có một vectơ pháp tuyến là:
n AB u;
, trong đó u 2;1;1 là một vectơ chỉ phương của
Ta có: AB 4; 1;2
n AB u
có phương trình: 3x2 0 y 3 6 z3 0 x2z 4 0
4x2z
1, 0, 1
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho OBC đều cạnh a nằm trong mặt phẳng Oxy,
với BOx Dựng OO BB CC cùng vuông góc với mặt phẳng 1, 1, 1 OBC sao cho
1 2 , 1
OO a BB và diện tích tam giác a O B C đạt giá trị nhỏ nhất Giả sử giá trị nhỏ nhất đó 1 1 1
là m a Khi đó giá trị của 2 m thuộc khoảng nào sau đây, biết tọa độ các điểm O B C đều 1, ,1 1 không âm
A. 0;1
2
1
;1 2
3 1;
2
3
; 2 2
Lời giải Chọn B
Từ giả thiết, ta thấy:B a ;0;0, ; 3;0
2 2
a a
, B a1 ;0;a , O10;0;2a và 1
3
2 2
a a
,b0
Ta có:
1 1 1 1 1 1 1
1
2
O B C
S O B O C
Trang 9
Trong đó: O B1 1 a;0;a, 1 1 ; 3; 2
2 2
a a
1 1 1 1
1 1 1
1 1 1 1
O B C
1 1 1
2 4
O B C
a
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 3
2
a
b Vậy giá trị nhỏ nhất của diện tích O B C là 1 1 1
2 6 4
a
6 4
m
( ) : ax by cz d 0(a b c d 0). Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng ( )
A
d
a b c B 2 2 2
d
a b c C 2 2 2
a b c d
a b c d
Lời giải
Chọn B
Theo công thức tính khoảng cách :
.0 2.0 2 .02 2 2 2
d O
Câu 10: Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
2 , 0, 0, x 1
x
yx e y x quanh trục Ox là:
V e C V (e2) D 9
4
V
Lời giải Chọn C
2
2 2
x
x
V x e dx x e dx
Đặt
x x
du xdx
u x
v e
dv e dx
1
0
x e dxx e xe dx e xe dx
dv e dx v e
Trang 101 1 1
1 2
0
x e dx e xe dx e xe e dx
0
Vậy V (e2)
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tọa độ của một vectơ pháp tuyến của mặt
phẳng :x2y5z 1 0
A 1;2;5 B 1;5; 1 C 1; 2;5 D 1; 2; 1
Lời giải Chọn C
Mặt phẳng :x2y5z 1 0 có một vectơ pháp tuyến là: n1; 2;5
Câu 12: Tìm hàm số f x biết rằng d sin 2 cos 2 2x
f x x x xe C
A 1cos 2 1sin 2 1 2
x
f x x x e B 2cos 2 2sin 2 2 2x
f x x x e
cos 2 sin 2
x
f x x x e D 2cos 2 2sin 2 2 2x
f x x x e
Lời giải Chọn D
f x x x xe C
2
2 cos 2x 2sin 2x 2e x
A. Cho số phức z bất kì, khi đó số phức z z là số thực
B. Số 0 vừa là số thực vừa là số thuần ảo
C. Cho số phức z bất kì, khi đó 2 2
z z
D. Cho số phức z bất kì, khi đó số phức z z là số thuần ảo
Lời giải
Chọn B
Đặt z a ib z a ib với ,a b
Ta có:
z z a ib a ib bi: số thuần ảo
z z a ib a ib a: số thực
z z a ib a b a b abi a b b abi
Vậy số 0 vừa là số thực vừa là số thuần ảo là mệnh đề đúng
Câu 14: Xét x 1x xd , nếu đặt t 1x thì x 1x xd bằng
A xt xd B 2t1dt C 2t21t t2d D t21t td
Lời giải
Chọn C
Do t 1x t, 0 và x t2 1 dxdt2 1 2t td
Trang 11Vậy x 1x xd t21t2t td 2t2t21dt
Câu 15: Cho a là số thực dương thỏa mãn 2 1d
1
a x a
x
x a e
Khẳng định nào dưới đây đúng:
A 1;3
2
a B a32; 2 C a2;52. D a52;3
Lời giải
Chọn C
0
3
a
a
Suy ra
3
6 3
a
I a a a (do a ) 0
Câu 16: Cho hàm số y f x( ) liên tục trên 0;2020 thỏa mãn f x( ) 0 và
( ) (2020 ) 1 0;2020
f x f x x Khi đó 2020
0
1 d
1 f x( ) x
Lời giải
Chọn A
Từ giả thiết ta có
1
(2020 )
Đặt t2020 ta có x
Suy ra
f x
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1 1
x y z
( ) :S x y z 2x4y2z Viết phương trình mặt phẳng 3 0 ( ) chứa và cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn có bán kính lớn nhất
A ( ) : x y 3z 1 0 B ( ) : x2y 3z 2 0
C ( ) : 3 x y z 1 0 D ( ) : x z 0
Lời giải Chọn B
Mặt phẳng cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn có bán kính lớn nhất khi mặt phẳng đi qua tâm của mặt cầu
Ta có: x2y2z22x4y2z 3 0 (x1)2(y2)2 (z 1)2 9
Gọi Ilà tâm mặt cầu ( )S khi đó: I(1, 2,1).
Đường thẳng đi qua điểm A(1,1, 1) và có VTCP là u(1, 2, 1). IA(0,3, 2).
Trang 12Gọi n là VTPT của mặt phẳng ( ) khi đó: nu IA, ( 1, 2,3)
Mặt phẳng ( ) nhận n làm VTPT và đi qua điểm I có phương trình tổng quát là:
( ) : ( x 1) 2(y 2) 3(z 1) 0 x 2y 3z 2 0
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho vectơ a 3i 3j3k(với , ,i j k
là ba vectơ đơn vị) Tìm tọa độ vectơ a
A a ( 3,3,3) B a ( 3, 3, 3) C a ( 3, 3,3) D a ( 3,3,1)
Lời giải Chọn A
Ta có: a ( 3,3,3)
Câu 19: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số yx2 và 2 y3 x Xác
định mệnh đề đúng
1
2 2
1
S x x x
2
1
2 2
1
S x x x
Lời giải Chọn D
2
x
x
Do đó:
2 2
1
S x x x
Câu 20: Cho parabol P :yx2 và đường thẳng :yk x 1 4 Để diện tích hình phẳng giới hạn
bởi parabol P và đường thẳng đạt giá trị nhỏ nhất thì điểm M k ;3 thuộc đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A.x2y 1 0 B. x2y 1 0 C. 2x y 1 0 D 2x y 1 0
Lời giải Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm: x2 kx k 4 x2kx k 4 0
Ta có: b24ack24k16 0, k
Do đó, đường thẳng luôn cắt P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 x1x2
x
x kx
S x kx k x x kx k x k x