1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

25 DE ON TAP TOAN 6 CUOI NAM

11 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 437,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 tổng số bài kiểm tra.. Bài 3: Bạn An đọc một cuốn sách trong ba ngày. Ngày thứ ba đọc nốt 90 trang. Còn lại là HS giỏi.. Ngày thứ hai đội sửa 25% đoạn đường. Ngày thứ ba đội sửa nốt 7[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 6 CUỐI NĂM.

ĐỀ 1:

Bài 1: Thực hiện phép tính sau:

1)

17 11 7

30 15 12

 2)

: 1 2

  3)

7 11 7 2 18

25 13 25 13 25

Bài 2: Tìm x, biết: a) x +

1



b)

3 x 1 1

Bài 3: Một thùng đựng xăng có 45 lít xăng Lần thứ nhất, người ta lấy đi 20% số xăng đó Lần thứ hai,

người ta tiếp tục lấy đi

2

3 số xăng còn lại Hỏi cuối cùng thùng xăng còn lại bao nhiêu lít xăng? Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot và Oy sao cho

xOt 65 ; xOy 130  0

1 Trong ba tia Ox, Ot, Oy tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

2 Tính số đo tOy?

3 Tia Ot có là tia phân giác của xOy không ? Vì sao?

Bài 5: Cho A =

196 197

197 198 ; B =

196 197

197 198

 Trong hai số A và B, số nào lớn hơn?

ĐỀ 2:

Bài 1: Thực hiện phép tính sau:

1) A =

2 2 5

4 7 28

 

2) B =    

3

.0,6 5 : 3 40% 1, 4 2

Bài 2: Tìm x, biết: a)

2 7 x

3 12

 

b) 1.x + x 23   3

Bài 3: Lớp 6A có 40 HS bao gồm ba loại giỏi, khá và trung bình Số HS khá bằng 60% số học sinh cả

lớp, số HS giỏi bằng

3

4 số HS còn lại Tính số HS trung bình của lớp 6 A?

Bài 4: Cho hai tia Oy và Ot cùng nằm trên nửa mặt bờ có bờ chứa tia Ox Biết xOt 40 0, xOy 110  0

1 Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không? Vì sao?

2 Tính số đo yOt ?

3 Gọi tia Oz là tia đối của tia Ox Tính số đo zOy ?

4 Tia Oy có phải là tia phân giác của zOt không? Vì sao?

Bài 5: Cho B =

4 5 6   19 Hãy chứng tỏ rằng B > 1

ĐỀ 3:

Bài 1: Thực hiện phép tính sau:

1)

7 11 5

12 8 9

 

2)  

2

: 8 3: 2

7 7  4  3)

15 4 2 1

49 5 3 5

   

Bài 2: Tìm x, biết: a)

.x +

12 4 6 b)

    

Trang 2

Bài 3: Khối lớp 6 của một trường có 400 học sinh, trong đó số HS giỏi chiếm

3

8 Trong số HS giỏi đó,

số HS nữ chiếm 40% Tính số HS nữ của khối 6 đạt loại giỏi?

Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho

xOy 40  ; xOz 120  0 Vẽ Om là phân giác của xOy, On là phân giác của xOz.

1 Tính số đo của xOm:xOn; mOn?

2 Tia Oy có là tia phân giác của mOn không ? Vì sao?

3 Gọi Ot là tia đối của tia Oy Tính số đo của tOz?

Bài 5: Tính nhanh giá trị của biểu thức: M =

3 3 3

5 7 11

4 4 4

5 7 11

 

 

ĐỀ 4:

Bài 1: Thực hiện phép tính sau:

1) A =

2 1 1 24

3 4 6 10

 

  2) B =

.0, 25.3 1 :1

  

 

Bài 2: Tìm x, biết: a)

5,2.x + 7 6

5 4 b)

2, 4 : x 1

 

Bài 3: Một vòi nước chảy vào bể cạn trong 3 giờ Giờ thứ nhất vòi chảy được 40% bể Giờ thứ hai vòi

chảy được

3

8 bể Giờ thứ ba vòi chảy được 1080 lít thì đầy bể Tìm dung tích bể?

Bài 4: Cho hai góc kề bù CBA và DBC với CBA 120  0

1 Tính số đo DBC ?

2 Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AD chứa tia BC vẽ DBM 30  0

Tia BM có phải là tia phân giác của DBC không? Vì sao?

Bài 5: Cho S =

1.4 4.7 7.10   40.43 43.46 Hãy chứng tỏ rằng S < 1

ĐỀ 5:

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau:

1)

12 5 10 2

:

32 20 24 3

  2)

2

4 : 2,5 3

  

   

Bài 2: Tìm x, biết: a)

7 0,6.x 5, 4

3

b)

2,8 : 3.x 1

Bài 3: Lớp 6A có ba loại học sinh: giỏi, khá và trung bình Trong đó

2

3 số HS giỏi là 8 em Số HS giỏi bằng 80% số HS khá Số HS trung bình bằng

7

9 tổng số HS khá và HS giỏi Tìm số HS của lớp? Bài 4: Vẽ góc bẹt xOy Trên cùng nửa mặt phẳng bờ xy, vẽ xOt 150  0, xOm 30  0

Trang 3

1 Tính số đo mOt ?

2 Vẽ tia Oz là tia đối của tia Om Tia Oy có phải là tia phân giác của zOt không? Vì sao? Bài 5: Chứng tỏ rằng : B = 2 2 2 2 2 2 2

1

2 3 4 5 6 7 8 

ĐỀ 6:

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau:

1)

5 3 1

:

2 4 2

  2)

298 1 1 1 2011

719 4 12 3 2012

  

  c)

27.18 27.103 120.27 15.33 33.12

Bài 2: Tìm x, biết: a)

5 5 15

x

8 18 36

  b)

1 5 x

3 6

 

Bài 3: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài 70 m Biết 40% chiều rộng bằng

2

7 chiều dài Tìm chu

vi và diện tích miếng đất ấy

Bài 4: Cho xOy 120  0 kề bù với yOt

1 Tính số đo yOt = ?

2 Vẽ tia phân giác Om của xOy Tính số đo của mOt = ?

3 Vẽ tia phân giác On của tOy Tính số đo của mOn = ?

Bài 5: Rút gọn: B =

1 1 1 1

ĐỀ 7:

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau:

1)

   

  2)  

2

4 5 : 5 0,375 2

7 6   c)

1 3 1 2

4 4 2 3

   

Bài 2: Tìm x, biết: a)

3 + 2x 2 5

  b) 2x + 3 5 Bài 3: Lớp 6C có 40 HS bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình Số HS giỏi chiếm

1

5 số HS cả lớp, số

HS trung bình bằng

3

8 số HS còn lại

a) Tính số HS mỗi loại của lớp?

b) Tính tỉ số phần trăm của số HS trung bình so với số HS cả lớp?

Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho

xOy 60  ; xOz 30  0

1 Tính số đo của zOy?

2 Tia Oz có là tia phân giác của xOy không ? Vì sao?

3 Gọi Ot là tia đối của tia Oz Tính số đo của tOy?

Trang 4

Bài 5: Rút gọn biểu thức: A = 2 3 2012

ĐỀ 8:

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau: (tính nhanh nếu có thể)

1)

5 2 5 9 5

7 11 7 11 7

2)  

2

: 5 2

7 8  16  c)

3 3 9 6 12

   

Bài 2: Tìm x, biết: a)

.x + 2

  b)

1 x 0,5.x 0,75

Bài 3: Ở lớp 6A số HS giỏi học kì I bằng

2

9 số HS cả lớp Cuối năm học có thêm 5 HS đạt loại giỏi nên

số HS giỏi bằng

1

3 số HS cả lớp Tính số HS của lớp 6A?

Bài 4: Vẽ góc bẹt xOy, vẽ tia Ot sao cho yOt 60  0

1 Tính số đo xOt ?

2 Vẽ phân giác Om của yOt và phân giác On của tOx Hỏi mOt và tOn có kề nhau không?

Có phụ nhau không? Giải thích?

Bài 5: Tính giá trị của biểu thức sau: A =

7 3333 3333 3333 3333

4 1212 2020 3030 4242

ĐỀ 9:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a)

4 2 11 22

    b)

0, 75 : 2

Bài 2: Tìm x, biết: a)

3 2.x 3 7

  b)

.x = 0,125

9 8

Bài 3: Lớp 6A có 25% số học sinh đạt loại giỏi,

2

3 số học sinh đạt loại khá và 3 học sinh đạt loại trung bình (không có học sinh yếu kém) Hỏi lớp 6A:

a) Có bao nhiêu học sinh?

b) Có bao nhiêu học sinh đạt loại giỏi, bao nhiêu học sinh đạt loại khá?

Bài 4: Vẽ xOy và yOz kề bù sao cho xOy = 1300

a) Tính số đo của yOz?

b) Vẽ tia Ot nằm trong xOy sao cho xOt 80 0 Tính số đo yOt ?

c) Tia Oy có phải là tia phân giác của tOz không? Vì sao?

Bài 5: So sánh: A =

10 10

 và B =

10 10

ĐỀ 10:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a)

13 4 8

7 13 7

  b)

4 1 3 1

6 2 3 1 :

5 8 5 4

Bài 2: Tìm x, biết: a)  

4 11 4,5 2.x 1

7 14

b)  

2 2,8.x 32 : 90

3

Trang 5

Bài 3: Có một tập bài kiểm tra gồm 45 bài được xếp thành ba loại: Giỏi, khá và trung bình Trong đó số

bài đạt điểm giỏi bằng

1

3 tổng số bài kiểm tra Số bài đạt điểm khá bằng 90% số bài còn lại.

a) Tính số bài trung bình

b) Tính tỷ số phần trăm số bài đạt điểm trung bình so với tổng số bài kiểm tra

Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOy 100  0 và

xOz 50

a) Tính số đo của zOy?

b) Tia Oz có phải là tia phân giác của xOy không? Vì sao?

c) Gọi Ot là tia đối của tia Oz Tính số đo của tOy?

Bài 5: Tính nhanh: P =

2 1 5

3 4 11

1

12 11

 

 

ĐỀ 11:

Bài 1: Thực hiện phép tính sau:

a)

13 4 5

:

18 9 8

  b)

2

75% 1 05 :

 

  c)  

2

7 1 2 3 2 2,5

8 2 3 7

Bài 2: Tìm x, biết: a) 2x 4,5 : 3 1 1

4 3

b)

x

4 12

Bài 3: Cuối năm học tại một trường THCS có 1200 đội viên đạt danh hiệu Cháu ngoan Bác Hồ thuộc

bốn khối 6, 7, 8, 9 trong đó số đội viên khối 6 chiếm

2

5 tổng số; số đội viên khối 7 chiếm 25%

tổng số; số đội viên khối 9 bằng

4 1

5 số đội viên khối 8 Tìm số đội viên đạt danh hiệu Cháu

ngoan Bác Hồ của mỗi khối?

Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho

xOy 30  ; xOz 60  0

1 Tính số đo của yOz?

2 Tia Oy có là tia phân giác của xOz không ? Vì sao?

3 Gọi Ox’ là tia đối của tia Ox, Oy’ là tia đối của tia Oy So sánh yOz vàx'Oy' ?

Bài 5: Chứng minh rằng:

5 14 28 44 61 85 91 2      

ĐỀ 12:

Bài 1: Thực hiện phép tính sau:

a)

24 16 8

  b)

: 25 24 15

   

  c)

57 5757 23 2 3 6

Bài 2: Tìm x, biết: a)

1 3 4 x

2 5 5

 

b)

2 3 9

x :

3 7 14

 

  c)

x + x

2 5 25

Trang 6

Bài 3: Bạn An đọc một cuốn sách trong ba ngày Ngày thứ nhất đọc

1

3 số trang Ngày thứ hai đọc

5

8 số

trang còn lại Ngày thứ ba đọc nốt 90 trang Tính xem cuốn sách có bao nhiêu trang?

Bài 4: Cho hai góc kề bù AOB và BOC trong đó AOB gấp ba lần BOC.

a) Tính số đo BOC = ?

b) Trên nửa mặt phẳng bờ AC có chứa tia OB, vẽ tia OD sao cho AOD BOC  Hỏi tia OB có

là tia phân giác của COD không?

Bài 5: So sánh: A =

8 8

10 2

10 1

 ; B =

8 8

10

10  3

ĐỀ 13:

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau: (tính nhanh nếu có thể)

a)

.13 0, 25.6

b)

1 0,75 25% 3 : 3

    

Bài 2: Tìm số nguyên x, biết rằng :

1 1 1 2 1 1 3

3 6 2 3 3 2 4

    

Bài 3: Bốn thửa ruộng thu hoạch được tất cả 1 tấn thóc Số thóc thu hoạch ở ba thửa ruộng lần lượt

bằng

1

4 ; 0,4 và 15% tổng số thóc thu hoạch ở cả bốn thửa Tính khối lượng thóc thu hoạch ở

thửa thứ tư?

Bài 4: Cho góc bẹt xOy, vẽ tia Ot sao cho yOt 40  0

1 Tính số đo xOt ?

2 Trên nửa mặt phẳng bờ xy chứa tia Ot, vẽ tia Om sao cho xOm 100  0 Tia Ot có phải là tia

phân giác của yOm không? Vì sao?

Bài 5: Chứng tỏ rằng:

5 6 7   16 17 

ĐỀ 14:

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau: (Tính nhanh nếu có thể)

a)

2 7 9 18 7

   

  b)  

3, 2 0,8 2 : 3

  c)

Bài 2: Tìm số nguyên x, biết rằng :

2 1 1 3 1 2 1

3 5 2 11 5 3 2

Bài 3: Lớp 6A có 50 HS Số HS trung bình bằng 54% số HS cả lớp Số HS khá bằng

5

9 số HS trung bình Còn lại là HS giỏi

a) Tính số HS mỗi loại của lớp 6A?

b) Tính tỉ số phần trăm của số HS khá và số HS giỏi so với số HS cả lớp?

Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot và Oy sao cho

xOt 65 ; xOy 135  0

4 Trong ba tia Ox, Ot, Oy tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

5 Tính số đo tOy?

6 Tia Ot có là tia phân giác của xOy không ? Vì sao?

Trang 7

Bài 5: Tính A =

878787 8787 1234321

959595 9595 5678765

ĐỀ 15:

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau: (Tính nhanh nếu có thể)

a)

6 1 2 5 1

7 7 7 7 7

2 50% 1 2, 75 2,5 :

4  5   11 c)

8 12 3 16

Bài 2: Tìm x biết: a)

3 2.x : 7 1

  b)

x 2 15%

5  4 Bài 3: Một đội công nhân sửa một đoạn đường trong ba ngày: Ngày thứ nhất đội sửa

5

9 đoạn đường Ngày thứ hai đội sửa 25% đoạn đường Ngày thứ ba đội sửa nốt 7 m còn lại Hỏi đoạn đường dài bao nhiêu m?

Bài 4:Trên cùng 1 nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOy 50  0; xOz 100  0

a) Tính yOz= ?

b) Tia Oy có là tia phân giác của xOzkhông? Vì sao?

c) Gọi Ot là tia đối của tia Ox Tính tOy = ?

Bài 5: Tính:

1.4 4.7  91.94

ĐỀ 16:

Bài 1: 1) Nêu định nghĩa đường tròn tâm O bán kính R?

2) Nêu qui tắc chia hai phân số? Cho ví dụ?

Bài 2: Thực hiện phép tính sau:

a)

5 2 7 3

12 7 12 14

b)

2

   

  c)

1, 4 0,8 : 3

   

Bài 3: Tìm x biết: a) 2x – (21 3 105 – 105.61) = –11 26 b)

4 2x 1

Bài 4: Bốn thửa ruộng nhà bác An, bác Ba, bác Đạt và bác Lâm thu hoạch được tất cả 1, 2 tấn thóc Số

thóc thu hoạch được của nhà bác An, bác Ba, bác Đạt lần lượt bằng

1

3; 0,3 ; 15% tổng số thóc thu hoạch ở cả bốn thửa Tính khối lượng thóc nhà bác Lâm thu hoạch được

Bài 5:Cho xOy 120  0 Vẽ tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy sao cho xOz 24  0 Gọi Ot là tia phân giác

củayOz Gọi Ot’ là tia đối của tia Ot.

a) Tính xOt = ?

b) Tính t'Oy = ?

ĐỀ 17:

Bài 1: 1) Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu ta làm như thế nào? Cho ví dụ?

Trang 8

2) Vẽ mOn, vẽ tia Ot nằm giữa hai tia Om và On Tại sao chỉ hai lần đo mà có thể biết được số

đo của cả ba góc: mOt ; mOn ; tOn? Giải thích cụ thể cách làm?

Bài 2: Thực hiện phép tính sau:

7 : 5 15.0,025 0, 7

4  14  b)

   

Bài 3: Tỉ số của hai số bằng 140% Hiệu hai số bằng 3,6 Tìm hai số

Bài 4: Cha hơn con 24 tuổi Cho biết 10 năm sau tuổi con bằng

1

3 tuổi cha Tính tuổi cha và tuổi con hiện nay

Bài 5:Vẽ hai đường tròn (A; 3 cm) và (B; 2 cm) cắt nhau tại C và D; AB = 4 cm Đường tròn tâm A; B

lần lượt cắt đoạn thẳng AB tại I ; K

a) Tính CA; CB; DA; DB

b) K có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không?

c) Tính IK?

ĐỀ 18:

Bài 1: 1) Nêu cách rút gọn phân số? Cho ví dụ?

2) Thế nào là hai góc kề bù? Vẽ hình minh họa?

Bài 2: Tính giá trị biểu thức sau:

a)

3 5 4 3 3

7 9 9 7 7

b)

0,5.1 75% :

3 5 5 c)

: 1

Bài 3: Tìm x biết: a) 2x – 25% =

1

2 b) 

3x1

728



Bài 4: Ba công nhân được thưởng 480000 đồng tiền sáng kiến Người thứ nhất được 25% số tiền, người

thứ hai được

4

9 số tiền còn lại

a) Tính số tiền người thứ ba được thưởng?

b) Tìm tỉ số phần trăm số tiền của người thứ ba và người thứ hai so với tổng số tiền của ba người?

Bài 5: Cho hai góc kề bù AOB và BOC ; biết AOB 120  0 Gọi OH là tia phân giác của AOB; OK là

phân giác của BOC.

a) Tính số đo COH = ?

b) Tính số đo AOK ?

c) Tính số đo HOK ?

ĐỀ 19:

Bài 1: 1) Nêu qui tắc cộng hai phân số? Cho ví dụ?

2) Tam giác ABC là gì? Vẽ hình minh họa?

Bài 2: Thực hiện phép tính sau:

a) P =

50% .10 .0, 75

3 35 b) Q =

Bài 3: Tìm x biết: a)

10x + 67 13, 25

3 4  b)

38: 0,75.x + 2 11



Trang 9

Bài 4: Tổng kết năm học ba lớp 6A; 6B; 6C có 45 em đạt HS giỏi Số HS giỏi của lớp 6A bằng

1

3 tổng

số HS Số HS giỏi của lớp 6B bằng 120% số HS giỏi của lớp 6A Tính số HS giỏi của mỗi lớp Bài 5:Cho MON 135  0 Trong MON vẽ hai tia OP, OQ sao cho MOP 90  0; NOQ 90 0

a) So sánh MOQ và NOP.

b) Tính POQ = ?

ĐỀ 20:

Bài 1: 1) Nêu tính chất cơ bản của phép cộng phân số? Viết dạng tổng quát của chúng?

2) Thế nào là hai góc kề nhau? Vẽ hình minh họa?

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức sau: (Tính nhanh nếu có thể)

a)

2 3 4 6

  

 b)

75% 0, 2 : 1

Bài 3: Tìm x biết: a)

x 0,125

9  8 b)

1 2 17 50%.x + 2

Bài 4: Lớp 6C có 48 HS Số HS giỏi bằng

1

6 số HS cả lớp Số HS trung bình bằng 300% số HS giỏi Còn lại là HS khá

a) Tính số HS khá của lớp 6C

b) HS khá chiếm bao nhiêu phần trăm HS cả lớp?

Bài 5: Vẽ xOyvàyOzkề bù sao cho xOy 130  0

a) Tính yOz = ?

b) Vẽ tia Ot nằm trong xOy sao cho xOt 80  0 Chứng tỏ rằng Oy là tia phân giác của tOz.

ĐỀ 21:

Bài 1: 1) Thế nào là phân số tối giản? Cho 2 ví dụ phân số tối giản; 2 ví dụ về phân số chưa tối giản 2) Thế nào là góc vuông, góc nhọn, góc tù?

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức sau:

a)  

3

0, 25 : 10,3 9,8

4

b)  

2

0,75 1 3,5

Bài 3: Tìm x biết: a)

x +

3 2 10 5  b)

.x + 1

Bài 4: Trong sắn tươi chứa 25% lượng đường

a) Tính khối lượng đường chứa trong 0,3 tấn sắn tươi?

b) Muốn có 230 kg đường thì cần bao nhiêu sắn tươi ?

Bài 5:Cho hai góc kề bù AOB và BOC trong đó AOB gấp hai BOC Vẽ tia phân giác OM của BOC.

a) Tính số đo AOM = ?

b) Vẽ tia phân giác OI của AOB Hỏi tia OB có là tia phân giác của IOC không? Vì sao?

ĐỀ 22:

Trang 10

Bài 1: 1) Nêu cách so sánh hai phân số không cùng mẫu? Áp dụng so sánh

3 14

15 28

 2) Thế nào là hai góc bù nhau? Vẽ hình minh họa?

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức sau:

a)

6 : 34 33

  b)

4 2 11 22

    Bài 3: Tìm x biết: a)

15 8 : x 1

9  9  b)

59 x : 66

2 2 4 17 17 Bài 4: Một công việc nếu giao cho người thứ nhất làm thì 10 giờ xong, nếu giao cho người thứ hai làm

thì 15 giờ xong, nếu giao cho người thứ ba làm thì 30 giờ xong Hỏi:

a) Trong một giờ mỗi người làm được bao nhiêu công việc?

b) Trong một giờ cả ba người làm được bao nhiêu công việc?

c) Nếu cả ba người cùng làm công việc đó thì hết bao nhiêu thời gian?

Bài 5:Vẽ hai góc kề nhau xOy và yOz sao cho xOy 60 0; yOz 90  0 Gọi tia Ot là tia đối của tia Ox

a) Tính số đo xOz = ?

b) Tính số đo tOy= ?

ĐỀ 23:

Bài 1: 1) Nêu qui tắc trừ phân ? Áp dụng tính:

5 7

8 12

 ? 2) Thế nào là tia phân giác của một góc ?

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức sau:

a)

2 1 3 2

  

 b)

0, 4 : 2 1,5 1 75%

Bài 3: Tìm x biết: a)

: x

b) 2x 1 5  Bài 4: Hai đoàn tàu hỏa đi từ A đến B mất 2 giờ 48 phút và 4 giờ 40 phút

a) Trong một giờ mỗi đoàn tàu đi được bao nhiêu phần quãng đường AB?

b) Trong một giờ đoàn tàu thứ nhất đi nhiều hơn đoàn tàu thứ hai bao nhiêu phần quãng

đường AB?

c) Tính chiều dài quãng đường AB biết rằng vận tốc của đoàn tàu thứ nhất hơn vận tốc đoàn

tàu thứ hai là 20 km/h?

Bài 5: Cho hai góc kề bù AOB và BOC có tổng số đo của hai góc là 1400 Biết AOB có số đo lớn hơn

BOC là 200 Gọi OM là tia phân giác của AOB; ON là tia phân giác của BOC.

a) Tính số đo AOB = ?

b) Tính số đo BOC ?

c) Tính số đo MON ?

ĐỀ 24:

Bài 1: 1) Nêu tính chất cơ bản của phép cộng phân số? Viết dạng tổng quát của chúng?

2) Khi nào thì xOy yOz xOz   ?

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức sau:

Ngày đăng: 20/05/2021, 05:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w