Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có số đo dưới đây có cùng điểm cuối với cung lượng giác có số đo.. .[r]
Trang 1ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
TUYỂN TẬP 20 ĐỀ ÔN TẬP
HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 10 NĂM HỌC 2020 - 2021
Trang 2Câu 3 Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếu sin , tan trái dấu?
A Thứ II hoặc IV B Thứ II hoặc III
Câu 5 Cho tam giác ABC có ABc , ACb , BCa , bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp của
tam giác lần lượt làR, r Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A C sin
a r
a R
A
A sin sin 2 sin cos
Câu 9 Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau Mệnh đề nào sau đây sai?
A cos cos B cot cot
C sin sin D tan tan
Câu 10 Tam giác với hai cạnh a b là 10,12 và góc , C30 có diện tích bằng bao nhiêu?
Trang 3Câu 12 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 1
Câu 15 Khẳng định nào sau đây đúng?
A sina b cos cosa bsin sina b B sina b sin cosa bcos sina b
C sina b sin cosa bcos sina b D sina b cos cosa bsin sina b
: 8 6 9 0
C x y x y Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A Đường tròn C đi qua điểm M1; 0 B Đường tròn C có bán kính R4
C Đường tròn C không đi qua điểm O0; 0 D Đường tròn C có tâm I 4; 3
Câu 17 Cho M 3sinx4 cosx Chọn khẳng định đúng
Câu 21 Cho L M N P lần lượt là điểm chính giữa các cung , , , AB BA A B B A , ', ' ', '
Cung có mút đầu trùng với A và số đo 3
4
k hay 1350 k1800 Mút cuối của ở đâu?
A L hoặc P B M hoặc P C M hoặc N D L hoặc N
4
a a Khi đó sin 2a có giá trị bằng
Trang 4Câu 25 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn C : x22y32 4 Gọi là hai tiếp 1, 2
tuyến của đường tròn C mà song song với đường thẳng : 2 3
y t Gọi A B lần lượt là giao ,
điểm của với trục 1 Ox Oy ; ,, C D lần lượt là giao điểm của với trục 2 Ox Oy Diện tích của hình ,thang ABCD tạo thành bằng
A 50
55
Câu 28 Số liệu thống kê tình hình việc làm của sinh viên nghành Toán sau khi tốt nghiệp của các khóa tốt
nghiệp 2015 và 2016 được trình bày trong bảng sau:
Trong số nữ sinh có việc làm ở Khóa tốt nghiệp 2015, tỷ lệ phần trăm của nữ trong lĩnh vực Giảng
dạy là bao nhiêu?
Trang 5A sin sin 2 sin 3 sin 4 sin 6 sin 2
4
B 4 cosa b .cosb c .cosc a cos 2a b cos 2b c cos 2c a
C cos 2 sin 5 cos 3 sin10 sin 6 sin 4
Câu 32 Cho đường thẳng đi qua hai điểm A3, 0, B0; 4 Tìm tọa độ điểm M nằm trên Oy sao cho
diện tích tam giác MAB bằng 6
f x x m m x m m với m là tham số thực Biết rằng có đúng 2 giá trị m m 1, 2
để f x không âm với mọi giá trị của x Tính tổng m1m 2
Câu 35 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các đường thẳng 1: 3x4y 6 0, 2: 3x4y 9 0,
3: 3 4 11 0
x y Một đường thẳng d thay đổi cắt ba đường thẳng , 1 , 2 lần lượt tại 3 A,
B, C Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P AB 962
AC bằng
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 36 Cho đường thẳng d1: 2x y 2 0; d2:x y 3 0 và điểm M3; 0 Viết phương trình đường
thẳng đi qua điểm M , cắt d và 1 d lần lượt tại 2 A và B sao cho M là trung điểm của đoạn
AB
Câu 37 Trong mặt phẳng Oxy , cho C : x22y12 5 Viết phương trình tiếp tuyến của C
biết tiếp tuyến cắt Ox Oy lần lượt tại ;; A B sao cho OA2OB
Câu 38 Tìm giá trị lớn nhất của T x 2 xy3y2 x5 với x y, 0
Trang 6ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
ĐỀ SỐ 01
HDG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN, Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Câu 1 Cho dãy số liệu thống kê: 48 , 36 , 33 , 38 , 32 , 48 ,42,33 , 39 Khi đó số trung vị là
Lời giải Chọn A
Dãy số liệu thống kê được xếp thành dãy không giảm là 32 , 33 , 33 , 36 , 38 , 39 ,42,48 , 48
Phương trình đường tròn có dạng tổng quát:
a b c a b c nên là phương trình đường tròn
Câu 3 Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếu sin , tan trái dấu?
Lời giải Chọn B
Điều kiện xác định của bất phương trình là 2 0 2
Câu 5 Cho tam giác ABC có ABc , ACb , BCa , bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp của
tam giác lần lượt làR, r Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A C sin
a r
a R
A
Lời giải
Trang 7Câu 6 Chọn công thức sai?
A sin sin 2 sin cos
2 2
8031
Mà c2 a2b2 80 31 49 c 7
Vậy 7; 0 là tọa độ một tiêu điểm của E
k k n
n là n điểm trên đường tròn lượng giác
Câu 9 Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau Mệnh đề nào sau đây sai?
Lời giải Chọn B
Mệnh đề A sai, sửa cho đúng là cot cot
Câu 10 Tam giác với hai cạnh a b là 10,12 và góc , C30 có diện tích bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn D
Áp dụng công thức 1 sin 1.10.12.sin 30 30
Trang 8Lời giải Chọn C
Theo công thức đổi đơn vị đo góc, ta có: 180
rad
Câu 12 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 1
Câu 13 Nhị thức 2x3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
Từ giả thiết, ta có a2c b 2cab2a2 b
Câu 15 Khẳng định nào sau đây đúng?
A sina b cos cosa bsin sina b B sina b sin cosa bcos sina b
C sina b sin cosa bcos sina b D sina b cos cosa bsin sina b
Lời giải Chọn B
: 8 6 9 0
C x y x y Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A Đường tròn C đi qua điểm M1; 0 B Đường tròn C có bán kính R4
C Đường tròn C không đi qua điểm O0; 0 D Đường tròn C có tâm I 4; 3
Lời giải Chọn A
Đường tròn 2 2
: 8 6 9 0
C x y x y có tâm I 4; 3 và R 4 2 3 294Vậy đáp án A và B đúng
Thay tọa độ điểm O0; 0 vào phương trình đường tròn C ta có 9 ( vô lý) 0
Trang 9Ta có: 1 sinx 1, x 5 5sinx5, x
Câu 18 Tập nghiệm của bất phương trình x26x 9 0 là:
A 3; B C \ 3 D \ 3
Lời giải Chọn D
Tập nghiệm của bất phương trình là \ 3
Câu 19 Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích 2
48m , hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất là:
Lời giải Chọn B
Gọi a, b a 0, b0lần lượt là hai cạnh của hình chữ nhật Ta có a.b48
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số dương a, b :
Câu 21 Cho L M N P lần lượt là điểm chính giữa các cung , , , AB BA A B B A , ', ' ', '
Cung có mút đầu trùng với A và số đo 3
4
k hay 1350 k1800 Mút cuối của ở đâu?
A L hoặc P B M hoặc P C M hoặc N D L hoặc N
Lời giải
Trang 10Chọn D
Nhìn vào đường tròn lượng giác để đánh giá
Lập luận: 900 00sin 0 mệnh đề (III), (I) sai
Câu 25 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn C : x22y32 4 Gọi là hai tiếp 1, 2
tuyến của đường tròn C mà song song với đường thẳng : 2 3
y t Gọi A B lần lượt là giao ,
điểm của với trục 1 Ox Oy ; ,, C D lần lượt là giao điểm của với trục 2 Ox Oy Diện tích của hình ,thang ABCD tạo thành bằng
A 50
55
Lời giải Chọn A
Trang 11Theo đề bài, ta có C có tâm I 2; 3 và bán kính R 4
Phương trình tiếp tuyến của C của đường tròn thỏa bài toán có dạng 4 x3y c 0
115
12
Trang 12N là trung điểm của ABAB2BN 2 13.
Câu 28 Số liệu thống kê tình hình việc làm của sinh viên nghành Toán sau khi tốt nghiệp của các khóa tốt
nghiệp 2015 và 2016 được trình bày trong bảng sau:
Trong số nữ sinh có việc làm ở Khóa tốt nghiệp 2015, tỷ lệ phần trăm của nữ trong lĩnh vực Giảng
dạy là bao nhiêu?
Lời giải Chọn D
Tổng số nữ sinh có việc làm ở Khóa tốt nghiệp 2015 là 85 người
Nữ sinh có việc làm trong lĩnh vực Giảng dạy là 25 người
Nên tỷ lệ phần trăm của nữ trong lĩnh vực Giảng dạy là 25 100% 29, 4%
Ta có: bán kính đường tròn C có tâm I1;3 đi qua M3;1 là
Trang 13A sin sin 2 sin 3 sin 4 sin 6 sin 2
4
B 4 cosa b .cosb c .cosc a cos 2a b cos 2b c cos 2c a
C cos 2 sin 5 cos 3 sin10 sin 6 sin 4
Kđ 1: 4 coscoscos 2 cos cos 2.cos
sin 8 sin 2 cos 2 1
sin 40 cos10 cos 8
sin sin sin 3
Câu 32 Cho đường thẳng đi qua hai điểm A3, 0, B0; 4 Tìm tọa độ điểm M nằm trên Oy sao cho
diện tích tam giác MAB bằng 6
A 0;8 B 1;0 C 0; 0 và 0;8 D 0;1
Lời giải Chọn C
Trang 14Dựa vào bảng xét dấu, ta có
203
f x x m m x m m với m là tham số thực Biết rằng có đúng 2 giá trị m m 1, 2
để f x không âm với mọi giá trị của x Tính tổng m1m 2
Lời giải Chọn A
Ta có:
1 00
Trường hợp 1: m 0 1 0 (vô lý) Do đó m0 không thỏa mãn bất phương trình
Trường hợp 2: m0, chia cả 2 vế cho m ta được 2 2
Trang 15Câu 35 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các đường thẳng 1: 3x4y 6 0, 2: 3x4y 9 0,
3: 3 4 11 0
x y Một đường thẳng d thay đổi cắt ba đường thẳng , 1 , 2 lần lượt tại 3 A,
B, C Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P AB 962
AC bằng
Lời giải Chọn C
- Nhận thấy các đường thẳng , 1 , 2 song song với nhau và 3
Câu 36 Cho đường thẳng d1: 2x y 2 0; d2:x y 3 0 và điểm M3; 0 Viết phương trình đường
thẳng đi qua điểm M , cắt d và 1 d lần lượt tại 2 A và B sao cho M là trung điểm của đoạn
Trang 16Đường thẳng là đường thẳng qua A và M Từ đó suy ra : 8x y 240
Câu 37 Trong mặt phẳng Oxy , cho 2 2
: 2 1 5
C x y Viết phương trình tiếp tuyến của C
biết tiếp tuyến cắt Ox Oy lần lượt tại ;; A B sao cho OA2OB
Lời giải
C có tâm I2;1, bán kính R 5
Tiếp tuyến cắt Ox Oy lần lượt tại ;; A B sao cho OA2OB Tiếp tuyến có hệ số góc
12
Vậy có 4 tiếp tuyến thỏa mãn điều kiện
Câu 38 Tìm giá trị lớn nhất của T x 2 xy3y2 x5 với x y, 0
Trang 17Dấu "" xảy ra khi và chỉ khi
Trang 18Câu 4: Cho tam giác ABC có AB 2cm, AC cm, 1 A ˆ 60O Khi đó độ dài cạnh BC là:
A tan 2x B cot 2x C cos 2x D sin x
Câu 13: Công thức nào sau đây là công thức Hê-rông:
Trang 19A S pr B S pr
C S p p a p b p c( )( )( ) D S (p a p b p c )( )( )
Câu 14: Điều kiện cần và đủ để tam giác ABC có góc A nhọn là?
Câu 15: Mệnh đề nào sau đây về tam giác ABC là SAI?
A Góc B nhọn khi và chỉ khi b2a2c2 B Góc A vuông khi và chỉ khi a2 b2c2
C Góc C tù khi và chỉ khi c2 a2b2 D Góc A tù khi và chỉ khi b2 a2c2
Câu 16: Cho đường thẳng có phương trình tổng quát: 2x3y 1 0 Vecto nào sau đây là vecto chỉ
phương của đường thẳng
23
527
A tan 5 tan B cos 2 sin 3 C cot 6 tan D cos sin
Câu 21: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ a2i3j
Câu 23: Cho sincos A Giá trị biểu thức sincos bằng:
A
21
Trang 20Câu 27: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC vuông tại A có B1; 3 và C1; 2 Tìm tọa độ điểm
H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A của ABC , biết AB , 3 AC : 4
314
x x x
Bài 2 Cho tam giác ABC , biết a7,b8,c6 Tính S và h a
Trang 2211.C 12.A 13.C 14.A 15.D 16.A 17.D 18.D 19.C 20.C
21.C 22.A 23.A 24.A 25.C 26.C 27.D 28.B 29.C 30.B
Bài 3
(0,5 điểm)
Gọi tiếp tuyến cần tìm là Vì vuông góc với d nên : x3y c 0
C có tâm I3; 1 và có bán kính R 10 Ta có tiếp xúc với C
Trang 23HƯỚNG DẪN CHI TIẾT 35 CÂU TRẮC NGHIỆM
Vậy tâm đường tròn cần tìm là 3; 4 Chọn D
Câu 6: Đường thẳng qua M1; 4 và vuông góc với :x2y20 có phương trình : 2xy 6 0 Hình chiếu vuông góc của M xuống là giao điểm của và Tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ
Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là 2; 2 Chọn C
Câu 7: Góc B ˆ 180o45o 135o Diện tích hình bình hành ABCD bằng 2 .1 sin 2
2 AB BC Ba Chọn C
sin xcos xsin xcos x1 Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức là
Trang 24Câu 15: Phương án D là sai Chọn D
Câu 16: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng :2x3y 1 0 có tọa độ là 2;3 Suy ra tọa độ vectơ chỉ phương là 3; 2 Chọn A
6 8 102
cot 6 tan Chọn C
Trang 25Câu 25: Đường tròn C có tâm I1; 2 và bán kính R 1 Ta có IM 5 1 26 2 2 4 2R, suy
ra điểm M nằm bên ngoài đường tròn Do đó từ M kẻ được đúng hai tiếp tuyến đến C Chọn C
Câu 26: Gọi D x y Theo đề ; OD2DA2DB 0
169
CH AC
BH AB
16.9
Trang 26Câu 32: Gọi cạnh của tam giác đều là a , ta có o
Câu 35: Vì cos , chia cả tử và mẫu của biểu thức cho 0 2
cos , ta được tan2 15
Trang 27Câu 1 Cho ABC có a4, c5, B 150
Tính diện tích tam giác ABC
của đường tròn lượng giác Khẳng
định nào sau đây là sai?
Trang 28Số trung vị của bản phân bố tần số nói trên là:
Câu 13 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A cos cos 3 1cos 4 cos 2
x y x y D sina b sinasinb
Câu 14 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn( ) :C x2y24x2y 1 0 Bán
Câu 16 Rút gọn biểu thức M sin 2 cosx xcos 2 sinx x ta được kết quả
A M sinx B M cos 3x C M cosx D M sin 3x
Câu 17 Đường tròn C tâm A 1;1 và qua điểm B2; 1 có phương trình là
C Chỉ II, III và IV D Chỉ I, II và III
Câu 23 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ ; 1 , 2; 1
a x x b x x Điều kiện của x để
Trang 29Câu 25 Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn C : x22y22 25 tại điểm M2;1 là
Trang 30Câu 35 Cho ABC nhọn, có A1; 7, B2; 0, C9; 0đường caoAH Xét các hình chữ nhật
MNPQ với MAB; NAC ; , P QBC Điểm M a b thỏa mãn hình chữ nhật MNPQ có ;
diện tích lớn nhất, tính Pa b
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 36 Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A1;1 , B2;5 Diện tích tam giácABC bằng 6,
trọng tâm G của tam giác ABC nằm trên đường thẳng:x y 3 0 Tìm tọa độ điểm C của
tam giácABC ?
Câu 37 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn 2 2
: 1 1 10
C x y Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn C biết tiếp tuyến tạo với : 2x y 4 0 một góc bằng 45
Câu 38 Biết x y, 0, xy1.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức R x y11
Trang 31Diện tích tam giác ABC là 1
sin2
Ta có: 6 x 4 x 64 (luôn đúng với mọi x )
Câu 3 Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
C f x 16 8 x D f x x 2
Lời giải Chọn C
Ta thấy f x 16 8 x có nghiệm x2 đồng thời hệ số a 8 0 nên bảng xét dấu trên là của biểu thức f x 16 8 x
Câu 4 Tính giá trị của cot89
và bấm dấu = Màn hình hiện ra kết quả
2 x là:
Lời giải Chọn A
Trang 32Điều kiện xác định của bất phương trình 1 1
Lời giải Chọn B
Độ dài trục lớn của elip bằng 2a2.6 12
của đường tròn lượng giác Khẳng
định nào sau đây là sai?
Lời giải Chọn B
Điểm cuối của thuộc góc phần tư thứ ba
0000
Câu 10 Cho tam giác ABC vuông tại Agóc Bbằng 0
30 Khẳng định nào sau đây là sai?
Trang 33ABC vuông tại A, góc B bằng 30 suy ra góc 0 C bằng 60 0
Đường thẳng d có một véctơ pháp tuyến là 3; 2
n nên d có một véctơ chỉ phương là
Số trung vị của bản phân bố tần số nói trên là: 8
Câu 13 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A cos cos 3 1cos 4 cos 2
Trang 34Câu 14 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn( ) :C x2y24x2y 1 0 Bán
kính đường tròn C là
Lời giải Chọn C
Sử dụng máy tính bỏ túi ta tính được 135 3
4
Câu 16 Rút gọn biểu thức M sin 2 cosx xcos 2 sinx x ta được kết quả
A M sinx B M cos 3x C M cosx D M sin 3x
Lời giải Chọn A
Ta có M sin 2 cosx xcos 2 sinx x sin(2xx) sin x
Câu 17 Đường tròn C tâm A 1;1 và qua điểm B2; 1 có phương trình là
Ta có 1; 2
AB Bán kính của đường tròn C là AB 5 Phương trình đường tròn tâm A 1,1 và bán kính AB 5 là: x12y12 5
quát là:
Lời giải Chọn B
Theo định lí hàm cosin, ta có
ˆcos
Trang 35Chọn D
Giả sử Elip có độ dài trục lớn là 2a , độ dài trục bé là 2b
Hình chữ nhật có chiều rộng là 10 suy ta 2b10b5
Đường chéo của hình chữ nhật cơ sở là 4a24b2 10 5a2 100
Vậy phương trình chính tắc của Elip là
33cot
là cung có điểm cuối không trùng với điểm cuối của các cung còn
lại
Câu 23 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ ; 1 , 2; 1
a x x b x x Điều kiện của x để
Từ giả thiết, ta có 2
16 x 4 2y4x2y2 4 2x y
Trang 36Suy ra xy8 Dấu '''' xảy ra khi x2;y4
Câu 25 Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn C : x22y22 25 tại điểm M2;1 là
C d: 4x3y11 0. D d: y 1 0
Lời giải Chọn C
Đường tròn (C) có tâm I 2; 2 nên tiếp tuyến tại M có VTPT là 4;3 ,
Trang 37Câu 29 Tìm giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của biểu thức P 1 2 cos3 x
Lời giải Chọn D
Ta có 1 cos3x 1 0 cos3x 1 0 2 cos3x 2
Sử dụng MTCT theo các bước sau:
B1: mode 3 AC (chuyển sang chế độ thống kê)
B2: shift 1 1 1 (nhập bảng số liệu -kiểu cột dọc- theo bảng trên)
B3: shift 1 4 (gọi kết quả)
Trang 38Dựa vào bảng xét dấu ta có tập nghiệm của bpt là 1;1 2;
Trang 39A m 12m 0 B 12m0 C 4 m 0 D 4 m4
Lời giải Chọn C
m
Câu 35 Cho ABC nhọn, có A1; 7, B2; 0, C9; 0đường caoAH Xét các hình chữ nhật
MNPQ với M AB; NAC ; P Q, BC Điểm M a b thỏa mãn hình chữ nhật MNPQ có ;
diện tích lớn nhất, tính Pa b
Lời giải Chọn A
Tổng quát bài toán đặt MQx 0xAH ; MN yAK AH x
Trang 40Câu 36 Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A1;1 , B2;5 Diện tích tam giácABC bằng 6,
trọng tâm G của tam giác ABC nằm trên đường thẳng:x y 3 0 Tìm tọa độ điểm C của
tam giácABC ?
Câu 37 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn C : x12y12 10 Lập phương trình tiếp
tuyến của đường tròn C biết tiếp tuyến tạo với : 2x y 4 0 một góc bằng 45
0
2
.4; 24
y