1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MA TRANDEDAP AN HK IITOAN 820112012

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 71,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đến B người đó làm việc trong một giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h.. Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT MỸ TÚ

TRƯỜNG THCS LONG HƯNG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

TOÁN 8 (2011 – 2012)

1.Phương trình

bậc nhất 1 ẩn

Nhận biết được phương trình bậc nhất 1 ẩn

Hiểu nghiệm và tập nghiệm, điều kiện xác định của phương trình,

Giải được các phương trình đưa được về dạng ax+b=0; phương trình tích, phương trình chứa

ẩn ở mẫu

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình

2.Bất phương trình

bậc nhất 1 ẩn

Nhận biết được bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất 1 ẩn, giá trị tuyệt đối.

Hiểu nghiệm của bất phương trình

Hiểu được ý nghĩa

và viết đúng các dấu

<, >, ≤, ≥ khi so sánh

2 số

Giải được bất phương trình bậc nhất 1 ẩn và biết biểu diễn tập nghiệm của bpt trên trục số

3 Định lí Talet

trong tam giác,

Tam giác đồng

dạng

Nhận ra được định lí talet, tính chất đường phân giác, góc tương ứng, tỷ

số đồng dạng trong bài toán

Hiểu được mối quan

hệ liên quan đến tỉ

số đồng dạng, tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của tam giác đồng dạng

Vận dụng được định lí talet và tính chất đường phân giác, các trường hợp đồng dạng để giải toán

4 Hình lăng trụ,

hình chóp đều

Nhận biết các loại hình, số đỉnh, số cạnh

Tính toán các yếu tố theo công thức

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Môn : Toán 8 Thời gian : 90 phút Năm học : 2011 - 2012

Họ và tên học sinh:……….

L p:ớp:……… ………

A/ TRẮC NGHIỆM : (2 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu tra lời em cho là đúng nhất.

Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

A 0x + 2 = 0 B

2x 1   C x + y = 0 D 2x 1 0  

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình x −3 x − x −1

x =1 là:

A x0 B x3 C x0 và x3 D x0 và x-3

Câu 3: Hình 1 biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

( Hình:1 )

A x – 2 0; B x – 2 > 0; C x – 2  0; D x –2 < 0;

Câu 4 Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn :

A x + y > 2 B 0.x – 1  0 C x2 + 2x –5 > x2 + 1 D (x – 1)2  2x

Câu 5: Nếu tam giác ABC có MN//BC, (M ∈ AB, N ∈ AC) theo định lý Talet ta có:

A MBAM= AN

NC B AMAB = AN

NC C MBAM= AN

AC D MBAB = AN

NC

Câu 6: Nếu M’N’P’

DEF thì ta có tỉ lệ thức nào đúng nhất nào:

A

M ' N ' M 'P '

M ' N ' N 'P '

DE  EF C

N 'P ' EF

DE M ' N ' D Cả a,b,c đều đúng

Câu 7: Dựa vào hình hình 2 cho biết, x có già trị là bao nhiêu?

A 9cm B 6cm C 1cm D 3cm

Câu 8: Số đo cạnh hình lập phương tăng lên 3 lần thì thể tích của nó

tăng lên:

A 27 lần B 9 lần C 6 lần D 12 lần ( Hình :2)

]//////////////////////////////////////

Trang 3

B/ TỰ LUẬN (8điểm)

Câu 9: (3 điểm):

a) Giải phương trình: x+12 1

x −2=

3 x −11

(x +1)(x −2) (1 điểm) b)Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số: 2 x −32 >8 x −11

Câu 10: (2 điểm):

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h Đến B người đó làm việc trong một giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút Tính quãng đường AB

Câu 11: (2,5 điểm):

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phân giác góc A,D BC 

a Tính

DB

DC? (0,75 điểm )

b Kẻ đường cao AH (H BC  )

Chứng minh rằng: ΔAHBAHB ΔAHBCHA Tính

AHB CHA

S S

 (1,5 điểm)

Câu 12: (0,5 điểm)

Cho hình hộp chữ nhật có diện tích đáy bằng 40cm2, chiều cao bằng 1,2dm Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó

Hết.

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 8 HỌC KÌ II I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm):- Mỗi câu đúng được 0,5 i m.điểm ểm

II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1: ( 3 điểm):

x −2=

3 x −11

(x +1)(x −2) (1) ĐKXĐ: x-1 ; x2 ( 0,5 điểm) MTC: (x+1)(x-2)

(1)  (x +1)( x −2) 2(x −2) − 1(x +1)

(x+1)(x − 2)=

3 x − 11

 2x – 4 – x -1 = 3x -11

Giá trị x = 3 thoả mãn ĐKXĐ Vậy S = {3} ( 0,5 điểm) b) 2 x −32 >8 x −11

 6x – 9 > 8x – 11

 2x < 2

 x < 1

Vậy S = {x∨x <1} ( 0,75 điểm)

Biểu diễn trên trục số:

( 0,25 điểm)

Bài 2: (2 điểm):

Gọi quãng đường AB là x (km) Điều kiện x > 0 ( 0,5 điểm)

Ô tô đi từ A đến B với vận tốc 30 km/h

 thời gian đi của ô tô là 30x (h) ( 0,25 điểm)

Ô tô đi từ B về A với vận tốc 24 km/h

 thời gian về của ô tô là 24x (h) ( 0,25 điểm) Thời gian làm việc tại B là 1 (h)

Thời gian tổng cộng là 5h 30phút = 512 (h)

Ta có phương trình: 30x + 24x + 1 = 512 ( 0,5 điểm) Giải phương trình được x = 60 (TMĐK)

Trả lời: Quãng đường AB dài 60 km ( 0,5 điểm)

Bài 3: (2,5 điểm):

0

)//////////////////////////////////////

1

Trang 5

B H

C

8 c m

1 2

1

2

D Hình vẽ đúng 0,25điểm

a AD là phân giác góc A của tam giác ABC nên:

DB AB=

DC AC

DB 8 4= =

c Xét AHB và CHA có:

∠ H2=∠ H1=900

∠ B=∠ HAC(cùng phụ với ∠HAB)

AH

=

k HA

4

=

3

AB k AC

Vì AHB CHA nên ta có:

2 2

AHB CHA

 

   

Bài 4: (0,5 điểm)

Đổi 1,2dm = 12cm

Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là: V = 40.12 = 480cm3 0,5đ

Lưu ý: Cách làm khác đúng, có kết quả như đáp án thì vẫn cho điểm tối đa cho câu đó.

Ngày đăng: 20/05/2021, 05:18

w