4.Biết bảo quản và sử dụng các thiết bị nhà bếp phù hợp 5.Hiếu được một số hình thức trình bày bàn ăn 6.Hiểu cách xây dựng thực đơn trong các bữa ăn 7... Các món ăn , đồ uống , món trán
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TỨ KỲ
TRƯỜNG THCS
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1 Môn: Công nghệ Thời gian làm bài: 45 phút Năm học: 2016-2017 Ngày kiểm tra:
(Đề kiểm tra này có 12 câu 01 trang)
ăn uống 2.Biết cách sắp xếp
và trang trí nhà bếp hợp lí, khoa học.
3 Biết cách sắp xếp và trang trí bàn
ăn hợp lí.
4.Biết bảo quản và
sử dụng các thiết bị nhà bếp phù hợp
5.Hiếu được một số hình thức trình bày bàn ăn 6.Hiểu cách xây dựng thực đơn trong các bữa ăn
7 Vận dụng vào thực tế hình thức trình bày bàn ăn theo đặc điểm ăn uống của Việt Nam
Số câu
4Câu 1;
3;5; 7
1Câu 9
2Câu 2; 4
1Câu 11
9.Hiểu quy trình thực hiện món ăn có sử dụng nhiệt và biện pháp đảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm
10.Vận dụng kiến thức vào món nộm theo đúng quy trình
và đạt yêu cầu kĩ thuật
Trang 2II ĐỀ KIỂM TRA
A Trắc nghiệm khách quan (2điểm )
Câu 1 (0,25đ): Bữa ăn hợp lý phải đạt yêu cầu:
A Thay đổi hàng ngày, hỗn hợp nhiều loại thực phẩm
B Bảo đảm đủ chất dinh dưỡng, ngon miệng, tiết kiệm
C Theo nhu cầu dinh dưỡng
D Tất cả các ý trên
Trang 3Câu 2 (0,25đ): Khi trang trí bàn ăn để tạo vẻ trang nhã thường dùng khăn bàn :
A Màu trắng
B Màu trơn phù hợp với màu sắc của phòng
C Cả A, B đúng
D Cả A, B sai
Câu 3 (0,25đ): Trong bữa tiệc, để tỏ sự niềm nở, thân mật cần phải:
A Vừa nhai vừa nói
B Cầm dao, dĩa (nĩa) trong tay, ra điệu bộ khi nói
C Ăn uống liên tục
D Cả 3 câu trên đều sai
Câu 4 (0,25đ): Để tổ chức một bữa ăn hoàn hảo, ngon miệng nên chú ý:
Trang 4A.Chọn các loại thực phẩm đắt tiền.
B Chọn các món ăn nhiều đạm động vật
C.Chuẩn bị thực đơn phù hợp với những yếu tố sẵn có
D.Các yêu cầu trên
Câu 5 (0,25đ): Các dạng sắp xếp nhà bếp thông dụng là chữ U, I, L và …………
A Hai đường thẳng song song
B Dạng chữ V
C.Dạng chữ A D.Dạng tam giác
Câu 6 (0,25đ): Quy trình thực hiện món trộn và cuốn hỗn hợp là :
Trang 5A.Chuẩn bị C Trình bày
Trang 6B Chế biến D Các quy trình trên
Câu 7 (0,25đ): Trong bữa ăn ……… Các món ăn , đồ uống , món tráng miệng được bày
trên một chiếc bàn lớn ; dao , thìa , muỗng , đũa được bày sẵn trên bàn ở một vị trí dễ lấy
Trang 7A.Thêm mùi thơm C.Thêm màu cho món ăn B.Tạo độ sánh cho nước dùng D Công dụng khác
Trang 9B.Tự luận ( 3điểm)
Câu 9: ( 1điểm) Nêu cách sử dụng và bảo quản đồ gang, nhôm trong nhà bếp ?
Câu 10: ( 1điểm) Nêu một số biện pháp nhằm đảm bảo vệ sinh môi trường trong việc
chuẩn bị và chế biến các món ăn có sử dụng nhiệt?
Câu 11: ( 1điểm) Hãy cho biết cách trình bày bàn ăn theo phong cách Việt Nam ?
Câu 12: (5điểm) Nêu cách sơ chế, chế biến món nộm su hào.
III ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM
A Trắc nghiệm khách quan (2điểm )
Mỗi câu khoanh đúng được 0,25 điểm
B Tự luận ( 8điểm )
Câu 9:
( 1điểm)
Cách sử dụng và bảo quản đồ gang, nhôm trong nhà bếp :
- Nên cẩn thận khi sử dụng vì dễ rạn nứt, móp méo
- Không để ẩm ướt
- Không đánh bóng bằng giấy nhám
- Không chứa thức ăn có nhiều dầu mỡ, chất muối axít … 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Câu 10: ( 1điểm) * Biện pháp đảm bảo vệ sinh môi trường trong việc chuẩn bị và chế biến các món ăn có sử dụng nhiệt : + Lựa chọn thực phẩm an toàn
+ Bảo quản chất dinh dưỡng trong quá trình chế biến nhiệt
+ Tiết kiệm nhiên liệu
+ Giữ vệ sinh nơi chế biến và biết phân loại rác tại nguồn
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Câu 11 ( 1điểm) Cách trình bày bàn ăn theo phong cách Việt Nam : - Trải khăn bàn
- Đặt đũa bên tay phải của bát
- Khăn đặt lên đĩa kê
- Cốc nước đặt phía trước đầu đũa
- Bát đựng nước chấm đặt trước bát ăn cơm
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Câu 12 ( 5điểm) * Cách sơ chế món nộm su hào
Su hào:
- Gọt rửa sạch, thái lát mỏng hoặc thái sợi
- Trộn đều với một thìa súp muối, để khoảng 5 phút, rửa lại, vắt ráo nước
- Cho su hào vào thau (âu) sạch cùng với 2 thìa súp đường, trộn đều (để giữ lại độ giòn), cho nước chanh vào, nêm hơi chua, ngọt
Tôm: rửa sạch, cho vào xoong cùng một thìa cà phê muối, đậy nắp
3 điểm
Trang 10lại, nấu khoảng 10 phút; tôm chín, bóc vỏ chừa đuôi, rút bỏ chỉ đất ở
sống lưng, nếu tôm to nên chẻ đôi
Thịt ba chỉ:
- Luộc chín, thái sợi hoặc thái lát mỏng như su hào
- Ngâm tôm, thịt với nước mắm + chanh + tỏi + ớt pha loãng
Lạc: rang vàng, xát vỏ, giã giập.
Hành khô: thái mỏng, rán (phi) vàng, để ráo mỡ.
Rau răm, mùi tàu, rau thơm: nhặt, rửa sạch, thái (xắt) nhỏ.
ớt: 1/2 tỉa hoa, 1/2 băm nhỏ.
Tỏi: bóc vỏ, băm nhỏ.
Làm nớc mắm chanh, tỏi, ớt pha loãng: hòa nước chanh (hoặc
giấm) + đường + tỏi + ớt + nước mắm ngon, quấy đều, nêm vừa ăn
* Cách chế biến món nộm su hào
Trộn hỗn hợp su hào + 1 phần tôm, thịt + 1 phần rau răm, rau thơm,
mùi tàu thái nhỏ + 1/2 lạc rang + 1/2 hành phi, sau đó nêm lại với
chút nước mắm ngon cho vừa ăn, tạo thành hỗn hợp nộm
2 điểm
Duyệt của tổ chuyên môn Người ra đề
( Kí ghi rõ họ tên) ( kí ghi rõ họ tên)
Trang 11PHÒNG GD&ĐT TỨ KỲ
TRƯỜNG THCS
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1 Môn: Công nghệ Thời gian làm bài: 45 phút Năm học: 2016-2017 Ngày kiểm tra:
(Đề kiểm tra này có 12 câu 01 trang)
3 Biết cách sắp xếp và trang trí bàn ăn hợp lí
4.Biết bảo quản
và sử dụng các thiết bị nhà bếp phù hợp
5.Hiếu được một số hình thức trình bày bàn ăn
6.Hiểu cách xây dựngthực đơn trong các bữa ăn
7 Vận dụng vào thực tế hình thức trình bày bàn ăn theo đặc điểm ăn uống của Việt Nam
Số câu
4Câu 1;
3;5; 7
1Câu 9
2Câu 2; 4
1Câu 11
Mã đề CN - HK9-TS1617
Trang 12Số câu
2Câu 6;8
1Câu 10
A Trắc nghiệm khách quan (2điểm )
Câu 1 (0,25đ): Bữa ăn hợp lý phải đạt yêu cầu:
E Thay đổi hàng ngày, hỗn hợp nhiều loại thực phẩm
F Bảo đảm đủ chất dinh dưỡng, ngon miệng, tiết kiệm
G Theo nhu cầu dinh dưỡng
H Tất cả các ý trên
Trang 13Câu 2 (0,25đ): Khi trang trí bàn ăn để tạo vẻ trang nhã thường dùng khăn bàn :
A Màu trắng
B Màu trơn phù hợp với màu sắc của phòng
C Cả A, B đúng
D Cả A, B sai
Câu 3 (0,25đ): Trong bữa tiệc, để tỏ sự niềm nở, thân mật cần phải:
A Vừa nhai vừa nói
B Cầm dao, dĩa (nĩa) trong tay, ra điệu bộ khi nói
C Ăn uống liên tục
D Cả 3 câu trên đều sai
Câu 4 (0,25đ): Để tổ chức một bữa ăn hoàn hảo, ngon miệng nên chú ý:
Trang 14A.Chọn các loại thực phẩm đắt tiền.
B Chọn các món ăn nhiều đạm động vật
C.Chuẩn bị thực đơn phù hợp với những yếu tố sẵn có
D.Các yêu cầu trên
Câu 5 (0,25đ): Các dạng sắp xếp nhà bếp thông dụng là chữ U, I, L và …………
C Hai đường thẳng song song
D Dạng chữ V
C.Dạng chữ A D.Dạng tam giác
Câu 6 (0,25đ): Quy trình thực hiện món trộn và cuốn hỗn hợp là :
Trang 15A.Chuẩn bị C Trình bày
Trang 16B Chế biến D Các quy trình trên
Câu 7 (0,25đ): Trong bữa ăn ……… Các món ăn , đồ uống , món tráng miệng được bày
trên một chiếc bàn lớn ; dao , thìa , muỗng , đũa được bày sẵn trên bàn ở một vị trí dễ lấy
Trang 17A.Thêm mùi thơm C.Thêm màu cho món ăn B.Tạo độ sánh cho nước dùng D Công dụng khác
Trang 21B/ TỰ LUẬN : ( 8điểm)
Câu 9: Nêu cách sử dụng và bảo quản đồ gang, nhôm trong nhà bếp ?
Câu 10: Trình bày yêu cầu kĩ thuật của việc chế biến món ăn có sử dụng nhiệt.?
Nêu một số biện pháp nhằm đảm bảo vệ sinh môi trường trong việc chuẩn bị và chế biến các món ăn có sử dụng nhiệt.?
Câu 11 : Nêu cách trình bày bàn ăn theo phong cách Việt Nam?
III ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM
A/ TRẮC NGHIỆM :
I/ Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau : ( 2điểm)
Mỗi câu khoanh đúng được 0,25 điểm
B/ TỰ LUẬN : ( 8điểm )
Câu 9:( 2điểm)
Nêu cách sử dụng và bảo quản đồ gang, nhôm trong nhà bếp ?
- Nên cẩn thận khi sử dụng vì dễ rạn nứt, móp méo 0.5 đ
Trang 22Nêu một số biện pháp nhằm đảm bảo vệ sinh môi trường trong việc chuẩn bị và chế biến các món ăn có sử dụng nhiệt.
Yêu cầu kĩ thuật của việc chế biến món ăn có sử dụng nhiệt (2.5điểm)
- Nguyên liệu thực phẩm chín mềm nhưng không rã nát 0.75 đ
- Tỉ lệ cái và nước phù hợp với từng món ăn 0.75 đ
- Mùi vị thơm ngon đậm đà 0.5 đ
- Màu sắc đặc trưng , hấp dẫn 0.5 đ
Biện pháp : (1 điểm)
- Lựa chọn thực phẩm an toàn 0.25đ
- Bảo quản chất dinh dưỡng trong quá trình chế biến nhiệt 0.25đ
- Tiết kiệm nhiên liệu 0.25đ
- Giữ vệ sinh nơi chế biến và Biết phân loại rác tại nguồn 0.25đ
.Câu 11 ( 2.5điểm) Nêu cách trình bày bàn ăn theo phong cách Việt Nam
Mỗi ý đúng 0.5 điểm
Trang 23- Trải khăn bàn 0.5 đ
- Đặt đũa bên tay phải của bát 0.5 đ
- Khăn đặt lên đĩa kê 0.5 đ
- Cốc nước đặt phía trước đầu đũa 0.5 đ
- Bát đựng nước chấm đặt trước bát ăn cơm 0.5 đ
Trang 24Duyệt của tổ chuyên môn Người ra đề( kí ghi rõ họ tên) ( kí ghi rõ họ tên)