Các Lệnh Điều Khiển Màn Hình.. Tài Liệu Tham Khảo[r]
Trang 1Nội Dung :
I Các Khai Báo Lệnh trong Tiền Xử lý Preprocessor (/PREP7…)
1 Khai Báo Kiểu Phần Tử
2 Khai Báo Vật Liệu
3 Xây Dựng Mô Hình FEM
4 Xây Dựng Mô Hình Hình Học
II Khai Báo Lệnh Trong Hệ Giải Bài Toán Solution (/SOLU…)
5 Định kiểu Bài toán
6 Liên Kết Và Gối Tựa
7 Đặt Tải
III Khai Báo Lệnh Trong Hậu Xử Lý (/POST1,/POST26….)
8 Đặt Bước Xử Lý
Trang 2I Các Khai Báo Lệnh trong Tiền Xử lý Preprocessor (/PREP7…)
1 Khai Báo Kiểu Phần Tử
• ETDELET: Xóa Kiểu Phần Tử
• Bảng Phần Tử
Trang 3ET: kiểu phần tử
• Cú pháp :
• Hàm : kiểu phần tử, gọi kiểu phần tử trong thư viện phần tử
• Tham số :
+ ITYPE: số thứ tự của kiểu phần tử trong mô hình hình học
+ KOP1~KOP6 : Chọn các tham số , kiểu bài toán ( Tùy Chọn theo kiểu phần tử)
ET, ITYPE, Ename, KOP1,………… , KOP6, INOPR
Trang 4ETDELET: Xóa Kiểu Phần Tử
• Cú pháp :
• Hàm : Lập Bảng dữ liệu phần tử
• Tham số :
• ITYP1 : Xóa kiểu phần tử đã định nghĩa đầu
• ITYP2 : Xóa kiểu phần tử đã định nghĩa cuối
• INC : Bước nhảy từ ITYP1 và ITYP2 , mặc định = 1
ETDELET, ITYP1, ITYP2, INC
Trang 5• ITEM , COMP : các đại lượng được kê trong bảng
ETABLE , Lab, ITEM , COMP
Trang 62 Khai Báo Vật Liệu
2.1 Khai báo các hằng số vật liệu
2.2 Khai thêm các hằng số vật liệu
2.3.Xóa các hằng số liệu
2.4.Khai báo thuộc tính vật liệu
2.5 Xóa các thuộc tính vật liệu
Trang 72.1 Khai báo các hằng số vật liệu : R, hoặc REAL
R,NSET, R1,R2,R3,…R6
Trang 82.2 Khai thêm các hằng số vật liệu : RMORE
• cú pháp :
• Hàm : khai báo các hằng số đặc trưng hình học vật liệu ( Tiếp )
• Tham số : R7~R12 các tham số vật liệu đánh số từ 7 đến 12
RMORE,R7,R8,…R12
Trang 92.3 Xóa các hằng số liệu : RDELE
• Cú pháp :
• Hàm : khai báo thêm các hằng số đặc trưng hình học vật liệu
• Tham số :
• NSET1 : Xóa phần tử đã định nghĩa đầu tiên
• NSET2 : Xóa phần tử định nghĩa sau cùng
• NINC: bước giữa NSET1 và NSET2, mặc định =1
RDELE, NSET1, NSET2 , NINC
Trang 102.4 Khai báo thuộc tính vật liệu : MP
• Cú pháp :
• Hàm : xác định các hằng số thuộc tính vật lý và nhiệt độ của vật
liệu
• Tham số :
• Lab : các nhãn của thuộc tính
• EX,EY,EZ : mô đun đàn hồi theo trục X,Y,Z
• GXY, GXZ,GYZ : Mô đun Trượt theo mặt X –Y, X-Z,Y-Z
• NUXY,NUXZ,NUYZ : hệ số poisson trên mặt XY,XZ,YZ
• MAT : hệ số vật liệu
MP, Lab, Mat, C0, C1, C2, …, C4
Trang 112.4 Xóa các thuộc tính vật liệu : MPDELETE
• Cú pháp :
• Hàm : Xóa Khai báo thuộc tính vật liệu
• Tham số :
• Lab : các nhãn của thuộc tính vật liệu
• MAT1 : nhãn vật liệu đầu
:
MPDELET , Lab, MAT1,MAT2,INC
Trang 123 Xây Dựng Mô Hình FEM
• X,Y,Z : tọa độ của nút trong hệ tọa đọ được chọn
• THXY,THYZ,THZX : góc quay của trục XY , YZ , ZX
2 Điền Nút Chen giữa 2 nút đã biết : FILL
• Cú pháp:
• Hàm : Điền chèn các nút giữa 2 đã định nghĩa
• NFILL : chia đều khoảng và điền nút vào khoảng
N,NODE,X , Y , Z, THXY, THYZ, THZX
FILL,NODE1,NODE2,NFILL
Trang 154.2 : Đường : Line
L
• Cú pháp :
• Hàm : Định Nghĩa Đường từ 2 đường cho trước
• Tham số : P1,P2 : điểm đầu , điểm cuối
LDIV
• Cú pháp :
• Hàm : chia đường thành nhiều đoạn phần tử
• Tham số :
• NL1 : số hiệu đường cần chia
• Ratio : tỷ lệ chiều dài cần chia
• PDIV : số điểm chia
L,P1,P2
LDIV, NL1 , RATIO, PDIV, NDIV, KEEP
Trang 164.3 Diện Tích : AREA
A
• Cú Pháp
• Hàm : Định nghĩa diện tích từ các điểm đã biết
• Tham số : P1, P2,….,P9 : các điểm đã được định nghĩa
4.4 : Thể Tích : VOLUM
V
• Cú pháp :
• Hàm : Định Nghĩa thể tích từ các điểm đã biết
• Tham số : P1,….,P8 : các điểm đã được định nghĩa
Trang 17II Khai Báo Lệnh Trong Hệ Giải Bài Toán Solution (/SOLU…)
1 Định kiểu Bài toán
2 Liên Kết Và Gối Tựa
3 Đặt Tải
Trang 181 Định kiểu Bài toán
• Modal (=2) : phân tích kiểu MOD
• Harmic(=3): phân tích dao dộng điều hòa
• Trans(=4) : phân tích chuyển đổi
• Substr(=7) : phân tích cấu trúc con
• Spectr(=8) : phân tích phổ
• Status:
• New : trạng thái tĩnh ; est : khởi động lại bài toán đã có
ANTYPE,Type,Status
Trang 192 Liên Kết Và Gối Tựa
• Value : giá trị chuyển vị hoặc quay
• Value 2 : giá trị ảo
D,NODE,Lab,VALUE,VALUE2,NEND,NINC,Lab2,.,Lab6
Trang 20• Cú pháp :
• Hàm : xác định liên kết trên mặt đối xứng
• Tham số :
• Lab : SYM : điều kiện biên đối xứng
• ASYM : điều kiện biên phản đối xứng
• Norm : X ,Y ,Z : pháp tuyến của mặt phẳng đối xứng
• KCN : hệ tọa độ xác định mặt phẳng đối xứng
DSYM,Lab,Norm,KCN
Trang 21• MX,MY,MZ : mô men
• Value : giá trị lực hay mômen
F,NODE,Lab,VALUE,VALUE2,NEND,NINC
Trang 22• Cú pháp :
• Hàm : định nghĩa nhiệt độ nút đơn vị
• Tham số : TEMP : trị số nhiệt độ
Trang 23III Khai Báo Hậu Xử Lý Postprocessor (POST1,/POST26 )
1 Đặt Bước Xử Lý
2 Vẽ Chuyển Vị
3 Biểu Diễn Kết Quả Dạng Bảng
4 Các Lệnh Điều Khiển Màn Hình
Trang 24LSTEP : đặt số bước tính của dữ liệu đầu vào để đọc
SBSTEP : Đặt số bước tính con
KIMG= 0 : phần thực dùng khi phân tích số phức
=1 : phần ảo khi phân tích số phức
SET, LSTEP, SBSTEP, FACT, KIMG , TIME, ANGLE
Trang 25KUND = 0 : chỉ biểu diễn hình các phần tử chuyển vị
=1 : biểu diễn hình chuyển vị và chưa chuyển vị
=2 : biểu diễn như 1 nhưng có mối liên kết giữa phần
CV và chưa CV
PLDISP , KUND
Trang 263 Biểu Diễn Kết Quả Bằng Bảng
Trang 27+ EXT : tên kiểu file ảnh
/SHOW, Fname, EXT, VECT, NCPL
Trang 28/ WINDOW, WX, XMIN, XMAX , YMIN , YMAX,
… / WINDOW , WN , TOP (BOT ,LEFT, RIGHT )
Trang 29Tài Liệu Tham Khảo
1 Hướng dẫn ANSYS 1 - Đinh Bá Trụ , Hoàng Văn Lợi