1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De KT 1 tiet ngu van 9

27 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 29,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Trong bài thơ “Ánh trăng ” của Nguyễn Duy, cảm xúc của nhân vật trữ tình khi gặp lại vầng trăng là gì.. A..[r]

Trang 1

NGUYỄN THỊ THANH HUYỀN - NGỮ VĂN 9 - HỌC KÌ I

Trường THCS Triệu Độ BÀI KIỂM TRA 45’

Họ và tên: Môn: Ngữ văn

Lớp: Ngày kiểm tra Ngày trả

Đề bài: (Mã đề 01)

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 Đ, mỗi câu đúng được 0,3 đ)

Câu 1: Tác giả “Chuyện người con gái Nam Xương” là ai?

A Nguyễn Bỉnh Khiêm B Nguyễn Dữ C Phạm Đình Hổ D Nguyễn Du

Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng với “Chuyện người con gái Nam Xương”?

A Tố cáo chiến tranh phong kiến C Ca ngợi thiên nhiên

B Ca ngợi phẩm chất của người phụ nữ D Tố cáo chế độ Phong kiến nam quyền

Câu 3: Biện pháp nghệ thuật mà Nguyễn Du dùng để miêu tả chị em Thuý Kiều là gì?

A So sánh B Ước lệ tượng trưng C Nhân hoá D Liệt kê

Câu 4: “Truyện Kiều” gồm bao nhiêu câu thơ lục bát?

A 3254 B 4325 C 2354 D 3425

Câu 5: Đoạn trích “Kiều ở lầu Ngưng Bích” thể hiện tâm trạng gì của Thuý Kiều?

A Tủi nhục, xót xa C Vui vẻ, hạnh phúc

B Ân hận, dằn vặt, lo sợ D Nhớ nhung, đau xót, lo sợ

Câu 6: Dòng nào sau đây thể hiện đầy đủ bản chất của Mã Giám Sinh trong đoạn trích “Mã

Giám Sinh mua Kiều” ?

A Gian dối, xảo quyệt C Giả dối, bất nhân, keo kiệt

B Thương người, tốt bụng D Keo kiệt, mưu mô, thủ đoạn

Câu 7: Vì sao trong “Hoàng Lê nhất thống chí”vua Quang Trung cho đánh đồn Hà Hồi trước

A Vì đồn đó là cơ quan đầu não của quân Thanh C Vì đồn đó có vua Lê ở

B Vì đồn đó chứa lương thực vũ khí D Vì đồn đó có nhiều giặc

Câu 8: Văn bản “Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh” viết theo thể loại gì?

A Tuỳ bút B Tiểu thuyết C Phóng sự D Truyện ngắn

Câu 9: Đoạn trích “Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga” thể hiện khát vọng gì của tác giả?

A Cứu người giúp đời C Trở nên giàu sang phú quý

B Có công danh hiển hách D Có tiếng tăm anh hùng

Câu 10: Trong đoạn trích “Lục Vân Tiên gặp nạn”, vì sao Trịnh Hâm hãm hại Lục Vân

Tiên?

A Vì muốn cướp tiền C Vì ghen ghét đố kị với tài năng của LVT

B Vì 2 người có xích mích với nhau D Vì không thích LVT

B TỰ LUẬN: (7đ)

Câu 1: (3đ) Đạo lí làm người được thể hiện trong “Truyện Lục Vân Tiên” là gì? Lấy dẫn

chứng trong tác phẩm ?

Câu 2: (4đ) Phân tích 8 câu cuối trong đoạn trích “Kiều ở lầu ngưng Bích” (“Truyện Kiều”

của Nguyễn Du)?

Trang 2

Trường THCS Triệu Độ BÀI KIỂM TRA 45’

Họ và tên: Môn: Ngữ văn

Lớp: Ngày kiểm tra Ngày trả

Đề bài: (Mã đề 02)

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 Đ, mỗi câu đúng được 0,3 đ)

Câu 1: Vì sao trong “Hoàng Lê nhất thống chí”vua Quang Trung cho đánh đồn Hà Hồi

trước?

A Vì đồn đó là cơ quan đầu não của quân Thanh C Vì đồn đó có vua Lê ở

B Vì đồn đó chứa lương thực vũ khí D Vì đồn đó có nhiều giặc

Câu 2: Biện pháp nghệ thuật mà Nguyễn Du dùng để miêu tả chị em Thuý Kiều là gì?

A So sánh B Ước lệ tượng trưng C Nhân hoá D Liệt kê

Câu 3: “Truyện Kiều” gồm bao nhiêu câu thơ lục bát?

A 3254 B 4325 C 2354 D 3425

Câu 4: Nhận định nào sau đây không đúng với “Chuyện người con gái Nam Xương”?

A Tố cáo chiến tranh phong kiến C Ca ngợi thiên nhiên

B Ca ngợi phẩm chất của người phụ nữ D Tố cáo chế độ Phong kiến nam quyền

Câu 5: Đoạn trích “Kiều ở lầu Ngưng Bích” thể hiện tâm trạng gì của Thuý Kiều?

A Tủi nhục, xót xa C Vui vẻ, hạnh phúc

B Ân hận, dằn vặt, lo sợ D Nhớ nhung, đau xót, lo sợ

Câu 6: Dòng nào sau đây thể hiện đầy đủ bản chất của Mã Giám Sinh trong đoạn trích “Mã

Giám Sinh mua Kiều” ?

A Gian dối, xảo quyệt C Giả dối, bất nhân, keo kiệt

B Thương người, tốt bụng D Keo kiệt, mưu mô, thủ đoạn

Câu 7: Tác giả “Chuyện người con gái Nam Xương” là ai?

A Nguyễn Bỉnh Khiêm B Nguyễn Dữ C Phạm Đình Hổ D Nguyễn Du

Câu 8: Văn bản “Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh” viết theo thể loại gì?

A Tuỳ bút B Tiểu thuyết C Phóng sự D Truyện ngắn

Câu 9: Trong đoạn trích “Lục Vân Tiên gặp nạn”, vì sao Trịnh Hâm hãm hại Lục Vân Tiên?

A Vì muốn cướp tiền C Vì ghen ghét đố kị với tài năng của LVT

B Vì 2 người có xích mích với nhau D Vì không thích LVT

Câu 10: Đoạn trích “Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga” thể hiện khát vọng gì của tác giả?

A Cứu người giúp đời C Trở nên giàu sang phú quý

B Có công danh hiển hách D Có tiếng tăm anh hùng

B TỰ LUẬN: (7đ)

Câu 1: (3đ) Câu thơ nào thể hiện quan niệm làm người của Lục Vân Tiên? Nói rõ quan niệm

đó?

Câu 2: (4đ) Phân tích 8 câu cuối trong đoạn trích “Kiều ở lầu ngưng Bích” (“Truyện Kiều”

của Nguyễn Du)?

Trang 3

Trường THCS Triệu Độ BÀI KIỂM TRA 45’

Họ và tên: Môn: Ngữ văn

Lớp: Ngày kiểm tra Ngày trả

Đề bài: (Mã đề 03)

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 Đ, mỗi câu đúng được 0,3 đ)

Câu 1: Trong đoạn trích “Lục Vân Tiên gặp nạn”, vì sao Trịnh Hâm hãm hại Lục Vân Tiên?

A Vì muốn cướp tiền C Vì ghen ghét đố kị với tài năng của LVT

B Vì 2 người có xích mích với nhau D Vì không thích LVT

Câu 2: Tác giả “Chuyện người con gái Nam Xương” là ai?

A Nguyễn Bỉnh Khiêm B Nguyễn Dữ C Phạm Đình Hổ D Nguyễn Du

Câu 3: Biện pháp nghệ thuật mà Nguyễn Du dùng để miêu tả chị em Thuý Kiều là gì?

A So sánh B Ước lệ tượng trưng C Nhân hoá D Liệt kê

Câu 4: “Truyện Kiều” gồm bao nhiêu câu thơ lục bát?

A 3254 B 4325 C 2354 D 3425

Câu 5: Dòng nào sau đây thể hiện đầy đủ bản chất của Mã Giám Sinh trong đoạn trích “Mã

Giám Sinh mua Kiều” ?

A Gian dối, xảo quyệt C Giả dối, bất nhân, keo kiệt

B Thương người, tốt bụng D Keo kiệt, mưu mô, thủ đoạn

Câu 6: Vì sao trong “Hoàng Lê nhất thống chí”vua Quang Trung cho đánh đồn Hà Hồi

trước?

A Vì đồn đó là cơ quan đầu não của quân Thanh C Vì đồn đó có vua Lê ở

B Vì đồn đó chứa lương thực vũ khí D Vì đồn đó có nhiều giặc

Câu 7: Đoạn trích “Kiều ở lầu Ngưng Bích” thể hiện tâm trạng gì của Thuý Kiều?

A Tủi nhục, xót xa C Vui vẻ, hạnh phúc

B Ân hận, dằn vặt, lo sợ D Nhớ nhung, đau xót, lo sợ

Câu 8: Văn bản “Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh” viết theo thể loại gì?

A Tuỳ bút B Tiểu thuyết C Phóng sự D Truyện ngắn

Câu 9: Đoạn trích “Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga” thể hiện khát vọng gì của tác giả?

A Cứu người giúp đời C Trở nên giàu sang phú quý

B Có công danh hiển hách D Có tiếng tăm anh hùng

Câu 10: Nhận định nào sau đây không đúng với “Chuyện người con gái Nam Xương”?

A Tố cáo chiến tranh phong kiến C Ca ngợi thiên nhiên

B Ca ngợi phẩm chất của người phụ nữ D Tố cáo chế độ Phong kiến nam quyền

B TỰ LUẬN: (7đ)

Câu 1: (3đ)? Đạo lí làm người được thể hiện trong “Truyện Lục Vân Tiên” là gì? Lấy dẫn

chứng trong tác phẩm ?

Câu 2: (4đ) Phân tích 8 câu cuối trong đoạn trích “Kiều ở lầu ngưng Bích” (“Truyện Kiều”

của Nguyễn Du)?

Trang 4

Trường THCS Triệu Độ BÀI KIỂM TRA 45’

Họ và tên: Môn: Ngữ văn

Lớp: Ngày kiểm tra Ngày trả

Đề bài: (Mã đề 04)

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 Đ, mỗi câu đúng được 0,3 đ)

Câu 1: Tác giả “Chuyện người con gái Nam Xương” là ai?

A Nguyễn Bỉnh Khiêm B Nguyễn Dữ C Phạm Đình Hổ D Nguyễn Du

Câu 2: “Truyện Kiều” gồm bao nhiêu câu thơ lục bát?

A 3254 B 4325 C 2354 D 3425

Câu 3: Biện pháp nghệ thuật mà Nguyễn Du dùng để miêu tả chị em Thuý Kiều là gì?

A So sánh B Ước lệ tượng trưng C Nhân hoá D Liệt kê

Câu 4: Đoạn trích “Kiều ở lầu Ngưng Bích” thể hiện tâm trạng gì của Thuý Kiều?

A Tủi nhục, xót xa C Vui vẻ, hạnh phúc

B Ân hận, dằn vặt, lo sợ D Nhớ nhung, đau xót, lo sợ

Câu 5: Dòng nào sau đây thể hiện đầy đủ bản chất của Mã Giám Sinh trong đoạn trích “Mã

Giám Sinh mua Kiều” ?

A Gian dối, xảo quyệt C Giả dối, bất nhân, keo kiệt

B Thương người, tốt bụng D Keo kiệt, mưu mô, thủ đoạn

Câu 6: Đoạn trích “Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga” thể hiện khát vọng gì của tác giả?

A Cứu người giúp đời C Trở nên giàu sang phú quý

B Có công danh hiển hách D Có tiếng tăm anh hùng

Câu 7: Vì sao trong “Hoàng Lê nhất thống chí”vua Quang Trung cho đánh đồn Hà Hồi

trước?

A Vì đồn đó là cơ quan đầu não của quân Thanh C Vì đồn đó có vua Lê ở

B Vì đồn đó chứa lương thực vũ khí D Vì đồn đó có nhiều giặc

Câu 8: Văn bản “Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh” viết theo thể loại gì?

A Tuỳ bút B Tiểu thuyết C Phóng sự D Truyện ngắn

Câu 9: Nhận định nào sau đây không đúng với “Chuyện người con gái Nam Xương”?

A Tố cáo chiến tranh phong kiến C Ca ngợi thiên nhiên

B Ca ngợi phẩm chất của người phụ nữ D Tố cáo chế độ Phong kiến nam quyền

Câu 10: Trong đoạn trích “Lục Vân Tiên gặp nạn”, vì sao Trịnh Hâm hãm hại Lục Vân

Tiên?

A Vì muốn cướp tiền C Vì ghen ghét đố kị với tài năng của LVT

B Vì 2 người có xích mích với nhau D Vì không thích LVT

B TỰ LUẬN: (7đ)

Câu 1: (3đ) Câu thơ nào thể hiện quan niệm làm người của Lục Vân Tiên? Nói rõ quan niệm

đó?

Câu 2: (4đ) Phân tích 8 câu cuối trong đoạn trích “Kiều ở lầu ngưng Bích” (“Truyện Kiều”

của Nguyễn Du)?

Trang 5

Câu 1(3đ) (Mã đề 02, 04) + Câu thơ thể hiện:

- Làm ơn há dễ trông người trả ơn (1đ)

- Nhớ câu kiến nghĩa bất vi

Làm người thế ấy cũng phi anh hùng.(1đ)

+ Quan niệm làm người thì làm việc nghĩa là bổn phận, là lẽ tự nhiên, không làm vì chờ trả ơn, mong được trả ơn Người thấy việc nghĩa mà không làm thì đó không phải là người quân tử, không phải anh hùng (1,đ)

Câu 1(3đ) (Mã đề 01, 03)

- Đạo lí làm người trong “Truyện LVT” là:

+ Xem trọng tình nghĩa giữa người với người trong xã hội: Nhân vật Kiều Nguyệt Nga xem trọng ân nghĩa của Lục Vân Tiên, tình nghĩa giữa Hớn Minh, Tử Trực, LVT (1đ)

+ Đề cao tinh thần nghĩa hiệp: LVT cứu KNN không cần đền đáp, ngư ông cứư LVT không vì muốn đền đáp.(1đ)

+ Thể hiện ước mơ của nhân dân hướng tới công bằng và những điều tốt đẹp ở đời: LVT được giao long cứu (1đ)

Câu 2(4đ) Hs phân tích dưới dạng một bài văn ngắn:

- Nêu được tâm trạng của Thuý Kiều qua cách nhìn cảnh vật: Nhớ nhà, đau xót cho số phận của mình, cô đơn, tuyệt vọng, hoảng sợ (Có trích thơ để phân tích) (2đ)

- Nói rõ được nghệ thuật thể hiện: Tả cảnh ngụ tình, điệp từ, ẩn dụ (1đ)

Thể hiện được sự cảm thụ riêng của bản thân, viết ngắn gọn, đủ ý, diễn đạt tốt (1đ)

Trang 6

Trường THCS Triệu Độ BÀI KIỂM TRA 45’

Họ và tên: Môn: Tiếng Việt

Lớp: Ngày kiểm tra Ngày trả

Đề bài: (Mã đề 01)

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ)

Câu 1: Câu thành ngữ “ăn ốc nói mò” vi phạm phương châm hội thoại nào?

A Phương châm về lượng B Phương châm về chất

C Phương châm cách thức D Phương châm quan hệ

Câu 2: Từ nào sau đây là từ láy?

A Mưa gió B Tươi tốt C Bọt bèo D Long lanh

Câu 3: Từ nào sau đây không phải là từ Hán Việt?

A Học sinh B Giáo viên C Thợ may D Công nhân

Câu 4: Câu thơ “Mặt trời của mẹ em nằm trên lưng” sử dụng nghệ thuật gì?

A So sánh B Ẩn dụ C Nhân hoá D Hoán dụ

Câu 5: Từ “mặt” nào trong các từ sau đây được dùng theo nghĩa gốc?

A Rửa mặt B Mặt trăng C Mặt đất D Mặt bàn

Câu 6: Vì sao trong tiếng Việt, khi giao tiếp phải lựa chọn từ ngữ xưng hô?

A Vì từ xưng hô tiếng Việt ít B Vì từ xưng hô tiếng Việt có sắc thái biểu cảm

C Vì từ xưng hô tiếng Việt khó dùng D Cả 3 lí do trên

Câu 7: Lời dẫn trực tiếp là gì?

A Nhắc lại nguyên văn lời nói hoặc ý nghĩ của nhân vật C Miêu tả lại nhân vật

B Thuật lại lời nói hay ý nghĩ của nhân vật D Trình bày suy nghĩ về nhân vật

Câu 8: Trong các cách nói sau, cách nào sử dụng phép nói quá?

A Đẹp tuyệt vời C Cười vỡ bụng

B Sợ vã mồ hôi D Không một ai có mặt

Câu 9: Từ nào sau đây trái nghĩa với “Giàu” ?

A Khổ B Nghèo C Đói D Bất hạnh

Câu 10: Câu nào sau đây không phải là thành ngữ?

A Nước mắt cá sấu C Uống nước nhớ nguồn

B Bèo dạt mây trôi D Ba chìm bảy nổi

B TỰ LUẬN:(7đ)

Đề chẵn:

Câu 1: (3đ)Viết đoạn văn trình bày suy nghĩ của em về ông Hai (“Làng”– Kim Lân ) có lời

dẫn trực tiếp?

Câu 2: (4đ) Xác định các biện pháp tu từ và tác dụng của nó trong các ví dụ sau:

a Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín

b Xe vẫn chạy vì miền Nam phía trước

Chỉ cần trong xe có một trái tim

Trang 7

Trường THCS Triệu Độ BÀI KIỂM TRA 45’

Họ và tên: Môn: Tiếng Việt

Lớp: Ngày kiểm tra Ngày trả

Đề bài: (Mã đề 02)

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ)

Câu 1: Câu thành ngữ “dây cà ra dây muống” vi phạm phương châm hội thoại nào?

A Phương châm về lượng B Phương châm về chất

C Phương châm cách thức D Phương châm quan hệ

Câu 2: Từ nào sau đây là từ ghép?

A Lao xao B Nho nhỏ C Bọt bèo D Long lanh

Câu 3: Từ nào sau đây không phải là từ Hán Việt?

A Học sinh B Giáo viên C Thợ may D Công nhân

Câu 4: Câu thơ “Mặt trời của mẹ em nằm trên lưng” sử dụng nghệ thuật gì?

A So sánh B Ẩn dụ C Nhân hoá D Hoán dụ

Câu 5: Từ “chân” nào trong các từ sau đây được dùng theo nghĩa gốc?

A Rửa chân B Chân mây C Chân ghế D Chân bàn

Câu 6: Lời dẫn trực tiếp là gì?

A Nhắc lại nguyên văn lời nói hoặc ý nghĩ của nhân vật C Miêu tả lại nhân vật

B Thuật lại lời nói hay ý nghĩ của nhân vật D Trình bày suy nghĩ về nhân vật

Câu 7: Trong các cách nói sau, cách nào không sử dụng phép nói quá?

A Sợ mất mật C Cười vỡ bụng

B Một tấc đến trời D Không một ai có mặt

Câu 8: Từ nào sau đây trái nghĩa với “Giàu” ?

A Khổ B Nghèo C Đói D Bất hạnh

Câu 9: Câu nào sau đây không phải là thành ngữ?

A Nước mắt cá sấu C Bèo dạt mây trôi

B Uống nước nhớ nguồn D Ba chìm bảy nổi

Câu 10: Vì sao trong tiếng Việt, khi giao tiếp phải lựa chọn từ ngữ xưng hô?

A Vì từ xưng hô tiếng Việt ít B Vì từ xưng hô tiếng Việt có sắc thái biểu cảm

C Vì từ xưng hô tiếng Việt khó dùng D Cả 3 lí do trên

B TỰ LUẬN:(7đ)

Đề lẻ:

Câu 1: (3đ)Viết đoạn văn trình bày suy nghĩ của em về anh thanh niên (“Lặng lẽ Sa Pa”–

Nguyễn Thành Long ) có lời dẫn trực tiếp?

Câu 2: (4đ) Xác định các biện pháp tu từ và tác dụng của nó trong các ví dụ sau:

a.Tre hi sinh để bảo vệ con người Tre, anh hùng lao động ! Tre, anh hùng chiến đấu !

b Gươm mài đá, đá núi cũng mòn

Voi uống nước, nước sông phải cạn

Trang 8

Trường THCS Triệu Độ BÀI KIỂM TRA 45’

Họ và tên: Môn: Tiếng Việt

Lớp: Ngày kiểm tra Ngày trả

Đề bài: (Mã đề 03)

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ)

Câu 1: Câu thành ngữ “nửa úp nửa mở” vi phạm phương châm hội thoại nào?

A Phương châm về lượng B Phương châm về chất

C Phương châm cách thức D Phương châm quan hệ

Câu 2: Câu thơ “Mặt trời của mẹ em nằm trên lưng” sử dụng nghệ thuật gì?

A So sánh B Ẩn dụ C Nhân hoá D Hoán dụ

Câu 3: Từ “mặt” nào trong các từ sau đây được dùng theo nghĩa gốc?

A Rửa mặt B Mặt trăng C Mặt đất D Mặt bàn

Câu 4: Vì sao trong tiếng Việt, khi giao tiếp phải lựa chọn từ ngữ xưng hô?

A Vì từ xưng hô tiếng Việt ít B Vì từ xưng hô tiếng Việt có sắc thái biểu cảm

C Vì từ xưng hô tiếng Việt khó dùng D Cả 3 lí do trên

Câu 5: Lời dẫn trực tiếp là gì?

A Nhắc lại nguyên văn lời nói hoặc ý nghĩ của nhân vật C Miêu tả lại nhân vật

B Thuật lại lời nói hay ý nghĩ của nhân vật D Trình bày suy nghĩ về nhân vật

Câu 6: Từ nào sau đây là từ láy?

A Lao xao B Tươi tốt C Bọt bèo D Gìn giữ

Câu 3: Từ nào sau đây không phải là từ Hán Việt?

A Học sinh B Giáo viên C Thợ may D Công nhân

Câu 8: Trong các cách nói sau, cách nào sử dụng phép nói quá?

A Đẹp tuyệt vời C Cười vỡ bụng

B Sợ vã mồ hôi D Không một ai có mặt

Câu 9: Từ nào sau đây trái nghĩa với “nghèo” ?

A Khổ B Bất hạnh C Đói D Giàu

Câu 10: Câu nào sau đây không phải là thành ngữ?

A Nước mắt cá sấu C Uống nước nhớ nguồn

B Bèo dạt mây trôi D Ba chìm bảy nổi

B TỰ LUẬN:(7đ)

Đề chẵn:

Câu 1: (3đ)Viết đoạn văn trình bày suy nghĩ của em về ông Hai (“Làng”– Kim Lân ) có lời

dẫn trực tiếp?

Câu 2: (4đ) Xác định các biện pháp tu từ và tác dụng của nó trong các ví dụ sau:

c Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín

d Xe vẫn chạy vì miền Nam phía trước

Chỉ cần trong xe có một trái tim

Trang 9

Trường THCS Triệu Độ BÀI KIỂM TRA 45’

Họ và tên: Môn: Tiếng Việt

Lớp: Ngày kiểm tra Ngày trả

Đề bài: (Mã đề 04)

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ)

Câu 1: Câu thành ngữ “nói như đấm vào tai” vi phạm phương châm hội thoại nào?

A Phương châm về lượng B Phương châm về chất

C Phương châm lịch sự D Phương châm quan hệ

Câu 2: Từ nào sau đây không phải là từ láy?

A Lao xao B Nho nhỏ C Bọt bèo D Long lanh

Câu 3: Câu thơ “Mặt trời của mẹ em nằm trên lưng” sử dụng nghệ thuật gì?

A So sánh B Ẩn dụ C Nhân hoá D Hoán dụ

Câu 4: Từ “chân” nào trong các từ sau đây được dùng theo nghĩa gốc?

A Rửa chân B Chân mây C Chân ghế D Chân bàn

Câu 5: Lời dẫn trực tiếp là gì?

A Nhắc lại nguyên văn lời nói hoặc ý nghĩ của nhân vật C Miêu tả lại nhân vật

B Thuật lại lời nói hay ý nghĩ của nhân vật D Trình bày suy nghĩ về nhân vật

Câu 6: Trong các cách nói sau, cách nào không sử dụng phép nói quá?

A Sợ mất mật C Không một ai có mặt.

B Một tấc đến trời D Cười vỡ bụng

Câu 7: Từ nào sau đây trái nghĩa với “Giàu” ?

A Khổ B Bất hạnh C Đói D Nghèo

Câu 8: Câu nào sau đây không phải là thành ngữ?

A Nước mắt cá sấu C Bèo dạt mây trôi

B Uống nước nhớ nguồn D Ba chìm bảy nổi

Câu 9: Vì sao trong tiếng Việt, khi giao tiếp phải lựa chọn từ ngữ xưng hô?

A Vì từ xưng hô tiếng Việt ít B Vì từ xưng hô tiếng Việt có sắc thái biểu cảm

C Vì từ xưng hô tiếng Việt khó dùng D Cả 3 lí do trên

Câu 10: Từ nào sau đây không phải là từ Hán Việt?

A Thợ may B Giáo viên C Học sinh D Công nhân

B TỰ LUẬN:(7đ)

Đề lẻ:

Câu 1: (3đ)Viết đoạn văn trình bày suy nghĩ của em về anh thanh niên (“Lặng lẽ Sa Pa”–

Nguyễn Thành Long ) có lời dẫn trực tiếp?

Câu 2: (4đ) Xác định các biện pháp tu từ và tác dụng của nó trong các ví dụ sau:

a.Tre hi sinh để bảo vệ con người Tre, anh hùng lao động ! Tre, anh hùng chiến đấu !

b Gươm mài đá, đá núi cũng mòn

Voi uống nước, nước sông phải cạn

Trang 10

a Điệp ngữ: Tre, giữ.

Nhân hoá: Giữ

Tác dụng: Nhấn mạnh vai trò của cây tre trong đời sống con người

b Hoán dụ: Trái tim = Người lính

Tác dụng: Thể hiện lòng yêu nước, ý chí thống nhất tổ quốc của người lính lái xe

Tác dụng: Thể hiện được vai trò của cây tre trong chiến đấu cũng như trong cuộc sống

b Nghệ thuật nói quá: Gươm mài đá núi mòn, voi uống nước sông cạn

Tác dụng: Khẳng định sức mạnh vô địch của nghĩa quân Lam Sơn, sức mạnh của chính nghĩa

Trang 11

Trường THCS Triệu Độ BÀI KIỂM TRA 45’

Họ và tên: Môn: Ngữ văn

Lớp: Ngày kiểm tra Ngày trả

Đề bài: (Mã đề 01)

A Trắc nghiệm khách quan: (3đ)

Câu 1: Bài thơ “Đồng chí” của tác giả nào?

A Tố Hữu B Chính Hữu C Phạm Tiến Duật D Nguyễn Duy

Câu 2: Từ nào thể hiện rõ nhất tư thế của người lái xe trong buồng lái trong “Bài thơ về tiểu đội xe không kính”?

A Ung dung B Lạc quan C Bình tĩnh D Tự tại

Câu 3: Cái gì đồng hành cùng ngư dân trong suốt hành trình đánh cá trong bài thơ

“Đoàn thuyền đánh cá”?

A Mặt trăng B Mặt trời C Câu hát D Mây

Câu 4: Các phương thức thể hiện của bài thơ “Bếp lửa ” của Băng Việt là gì?

A Trữ tình, tự sự, thuyết minh B Trữ tình, bình luận

C Trữ tình, tự sự, bình luận, biểu cảm D Tự sự, bình luận, biểu cảm, miêu tả

Câu 5: Người mẹ trong bài thơ “Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ” của

Nguyễn Khoa Điềm là người dân tộc nào?

A Tà Ôi B Vân Kiều C Kinh D Ê đê

Câu 6: Trong bài thơ “Ánh trăng ” của Nguyễn Duy, cảm xúc của nhân vật trữ tình khi gặp lại vầng trăng là gì?

A Ngạc nhiên B Hạnh phúc C Lo sợ D Xúc động

Câu 7: Nghệ thuật đặc sắc của văn bản “Làng”-Kim Lân là gì?

A Miêu tả tâm lí, tình huống nhiều xung đột

B Cốt truyện ly kì, nhiều yếu tố kì ảo

C Ngôn ngữ nhân vật sinh động, xây dựng tình huông hợp lí

D Miêu tả tâm lí, xây dựng tình huông hợp lí, ngôn ngữ nhân vật sinh động.

Câu 8: Văn bản “Lặng lẽ Sa Pa” của tác giả nào?

A Nguyễn Quang Sáng B Nguyễn Thành Long C Nguyễn Khải D Nguyễn Du

Câu 9: Tính cách nổi bật nhất của anh thanh niên trong “Lặng lẽ Sa Pa” là gì?

A Yêu đời B Yêu nghề C Hiếu khách D Khiêm tốn

Câu 10: Trong văn bản “Chiếc lược ngà”, ai là người kể chuyện?

A Tác giả B Bé Thu C Bác Ba D Ông Sáu

Trang 12

Trường THCS Triệu Độ BÀI KIỂM TRA 45’

Họ và tên: Môn: Ngữ văn

Lớp: Ngày kiểm tra Ngày trả

Đề bài: (Mã đề 02)

A Trắc nghiệm khách quan: (3đ)

Câu 1: Bài thơ “Ánh trăng” của tác giả nào?

A Tố Hữu B Chính Hữu C Phạm Tiến Duật D Nguyễn Duy

Câu 2: Từ nào thể hiện rõ nhất tư thế của người lái xe trong buồng lái trong “Bài thơ về tiểu đội xe không kính”?

A Tự tại B Lạc quan C Bình tĩnh D Ung dung

Câu 3: Cái gì đồng hành cùng ngư dân trong suốt hành trình đánh cá trong bài thơ

“Đoàn thuyền đánh cá” của Huy Cận?

A Câu hát B Mặt trời C Mặt trăng D Mây

Câu 4: Các phương thức thể hiện của bài thơ “Bếp lửa ” của Băng Việt là gì?

A Trữ tình, tự sự, thuyết minh B Trữ tình, bình luận

C Trữ tình, tự sự, bình luận, biểu cảm D Tự sự, bình luận, biểu cảm, miêu tả

Câu 5: Người mẹ trong bài thơ “Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ” của

Nguyễn Khoa Điềm là người dân tộc nào?

A Kinh B Vân Kiều C Tà Ôi D Ê đê

Câu 6: Trong văn bản “Chiếc lược ngà”, ai là người kể chuyện?

A Tác giả B Bé Thu C Bác Ba D Ông Sáu

Câu 7: Nghệ thuật đặc sắc của văn bản “Làng”-Kim Lân là gì?

A Miêu tả tâm lí, tình huống nhiều xung đột

B Cốt truyện ly kì, nhiều yếu tố kì ảo

C Ngôn ngữ nhân vật sinh động, xây dựng tình huông hợp lí

D Miêu tả tâm lí, xây dựng tình huông hợp lí, ngôn ngữ nhân vật sinh động.

Câu 8: Văn bản “Chiếc lược ngà” của tác giả nào?

A Nguyễn Quang Sáng B Nguyễn Thành Long C Nguyễn Khải D Nguyễn Du

Câu 9: Tính cách nổi bật nhất của anh thanh niên trong “Lặng lẽ Sa Pa” là gì?

A Yêu đời B Yêu nghề C Hiếu khách D Khiêm tốn

Câu 10: Trong bài thơ “Ánh trăng ” của Nguyễn Duy, cảm xúc của nhân vật trữ tình khi gặp lại vầng trăng là gì?

A Ngạc nhiên B Hạnh phúc C Lo sợ D Xúc động

B Tự luận: (7đ)

Đề chẵn:

Câu 1: Chép 2 khổ thơ cuối trong bài thơ “Đoàn thuyền đánh cá” của Huy Cận?

Câu 2: Cảm nhận của em về vẻ đẹp của anh thanh niên trong “Lặng lẽ Sa Pa” của Nguyễn

Thành Long?

Trang 13

Trường THCS Triệu Độ BÀI KIỂM TRA 45’

Họ và tên: Môn: Ngữ văn

Lớp: Ngày kiểm tra Ngày trả

Đề bài: (Mã đề 03)

A Trắc nghiệm khách quan: (3đ)

Câu 1: Nghệ thuật đặc sắc của văn bản “Làng”-Kim Lân là gì?

A Miêu tả tâm lí, xây dựng tình huông hợp lí, ngôn ngữ nhân vật sinh động.

B Cốt truyện ly kì, nhiều yếu tố kì ảo

C Ngôn ngữ nhân vật sinh động, xây dựng tình huông hợp lí

D Miêu tả tâm lí, tình huống nhiều xung đột

Câu 2: Văn bản “Lặng lẽ Sa Pa” của tác giả nào?

A Nguyễn Quang Sáng B Nguyễn Thành Long C Nguyễn Khải D Nguyễn Du

Câu 3: Tính cách nổi bật nhất của anh thanh niên trong “Lặng lẽ Sa Pa” là gì?

A Yêu đời B Khiêm tốn C Hiếu khách D Yêu nghề

Câu 4: Trong văn bản “Chiếc lược ngà”, ai là người kể chuyện?

A Tác giả B Bé Thu C Bác Ba D Ông Sáu

Câu 5: Bài thơ “Đồng chí” của tác giả nào?

A Tố Hữu B Chính Hữu C Phạm Tiến Duật D Nguyễn Duy

Câu 6: Từ nào thể hiện rõ nhất tư thế của người lái xe trong buồng lái trong “Bài thơ về tiểu đội xe không kính”?

A Ung dung B Lạc quan C Bình tĩnh D Tự tại

Câu 7: Cái gì đồng hành cùng ngư dân trong suốt hành trình đánh cá trong bài thơ

“Đoàn thuyền đánh cá”?

A Mặt trăng B Mặt trời C Câu hát D Mây

Câu 8: Người mẹ trong bài thơ “Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ” của

Nguyễn Khoa Điềm là người dân tộc nào?

A Tà Ôi B Vân Kiều C Kinh D Ê đê

Câu 9: Trong bài thơ “Ánh trăng ” của Nguyễn Duy, cảm xúc của nhân vật trữ tình khi gặp lại vầng trăng là gì?

A Ngạc nhiên B Hạnh phúc C Lo sợ D Xúc động

Câu 10: Các phương thức thể hiện của bài thơ “Bếp lửa ” của Băng Việt là gì?

A Trữ tình, tự sự, thuyết minh C Trữ tình, bình luận

B Trữ tình, tự sự, bình luận, biểu cảm D Tự sự, bình luận, biểu cảm, miêu tả

Ngày đăng: 20/05/2021, 02:51

w