1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

ĐỀ KT 1 TIẾT SỐ 6 CHƯƠNG I ( TIẾT 39)

4 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 71,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2 Biết khái niệm về số nguyên tố, khái niệm về hợp số 1.3 Biết cách tìm BCNN của hai hay nhiều số.. 1.4 Biết tìm BC thông qua BCNN[r]

Trang 1

Tiết 39: KIỂM TRA MỘT TIẾT

I MỤC TIÊU

1.kiến thức

1.1 Nắm được ước và bội của một số tự nhiên.

1.2 Biết khái niệm về số nguyên tố, khái niệm về hợp số

1.3 Biết cách tìm BCNN của hai hay nhiều số

1.4 Biết tìm BC thông qua BCNN

1.5 Biết vận dụng sáng tạo ƯCLL để tìm hai số khi biết tổng và tích.

2.Kĩ năng

2.1 Biết tìm ước và bội của một số

2.2 Biết tìm số nguyên tố, hợp số

2.3 Biết vận dụng ước và bội để tìm một số

2.4 Tìm BCNN của hai hay nhiều số

2.5 Tìm BC thông qua BCNN

2.6 Tìm hai số khi biết tổng và tích

II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận trên giấy.

III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

I Ma trận đề kiểm tra:

Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao

Chủ đề I: số

nguyên tố, hợp số.

KTKN:1.2;2.2

Số câu: 2 (câu 2ab)

Số điểm: 2đ

Tỉ lệ: 20%

Số câu 2(câu 2ab)

Sô điểm 2

Tỉ lệ 20%

Chủ đề II: Ước và

bội Số tiết (LT/TS

tiết): 4/9

KTKN: 1.1;2.1 KTKN:1.4;2.5

Số câu : 3 (câu

1,3ab)

Số điểm: 5đ

Tỉ lệ: 50%

Số câu 1(câu 1)

Sô điểm 1

Tỉ lệ 10%

Số câu 2(câu 3ab)

Sô điểm 4

Tỉ lệ 40%

Chủ đề III: WCLL,

Số câu : 2 (câ; 4,5)

Số điểm: 3đ

Tỉ lệ: 30%

Số câu 1(câu 4)

Sô điểm 1,5

Tỉ lệ 15%

Số câu 1(câu 5)

Sô điểm 1,5

Tỉ lệ 15%

Tổng số câu: 10

T số điểm: 10đ

Tỷ lệ: 100%

Số câu: 3

Số điểm: 3,0đ

Tỷ lệ: 30%

Số câu: 3

Số điểm: 4đ

Tỷ lệ: 40%

Số câu: 1

Số điểm: 1,5đ

Tỷ lệ: 15%

Số câu: 1

Số điểm: 1,5đ

Tỷ lệ: 15%

Trang 2

IV.ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

1.Đề kiểm tra.

Đề 1 :

Câu 1:(1điểm) Trong các số sau, số nào là ước của 30.

1; 3; 9; 10; 13; 15; 20

Câu 2:(2điểm).

a) Thế nào là hợp số ?

b) Trong các số sau, số nào là hợp số : 2; 3; 5; 10; 13; 15; 20

Câu 3(4điểm) Tìm x, biết:

b) 57 - (5.x + 3) = 9

c) 30 ⋮ x ; 42 ⋮ x và 2< x < 6

Câu 4:(1,5điểm) Số học sinh của khối 6 của một trường khoảng từ 90 đến 150 học

sinh Khi xếp hàng 5, hàng 12, hàng 15 đều vừa đủ hàng Tính số học sinh khối 6 của trường đó?

Câu 5(1,5điểm) Tìm hai số tự nhiên biết tổng của chúng là 192 và ƯCLL của chúng

bằng 24

Đề

2:

Câu 1: (1điểm) Trong các số sau, số nào là bội của 3, số nào không phải là bội của 3:

3; 9; 10; 13; 15; 2019; 2020

Câu 2:(2điểm).

a) Thế nào là số nguyên tố ?

b) Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2; 3; 5; 10; 13; 15; 20

Câu 3(4 điểm) Tìm x, biết:

a) (2.x + 3) : 35 = 37

b) x ⋮ 12 ; x ⋮ 20 và 60 < x < 200

Câu 4: (1,5điểm) Số học sinh khối 7 của một trường khoảng từ 100 đến 200 học sinh,

khi xếp hàng 5, hàng 10, hàng 18 đều vừa đủ.Tính số học sinh khối 7 của trường đó.

Câu 5(1,5điểm) Tìm hai số tự nhiên biết tích của chúng là 180 và ƯCLL của chúng

bằng 3:

2 Đáp án và thang điểm

ĐỀ 1

Câu 1(1điểm)

Các số 3;10,15 là ước của 30 1,0đ

Câu 2(2điểm).

a, Nêu được khái niệm hợp số 1,0đ

b, Các số 10;15;20 là hợp số 1,0đ

Câu 3(4điểm) Tìm x, biết:

a, 57 – (5.x + 3) = 9

5x + 3 = 57 - 9 0,5đ 5x + 3 = 48 0,25đ 5x = 48 -3 0,5đ 5x = 45 0,25đ x= 45:5 0,25đ x= 9 0,25đ

b, x thuộc ƯC(30,42) và 2 <x<6 0,5đ

12 = 22 3 0,25đ 42= 2.3.7 0,25đ ƯCLL(12,42)= 2.3=6 0,5đ ƯC(12,42)= Ư(6) = (1;2;3;6) 0,25đ

Trang 3

Suy ra: x= 3 0,25đ

Câu 4(1.5điểm)

- Gọi số học sinh khối 6 của trường là a; 90 a 150

- Vì khi xếp hàng 5, hàng 12, hàng 15 đều vừa đủ hàng nên a5, a12, a15 Suy ra a BC(5,12,15) 0,25đ

- Ta có:5= 5; 12 = 22.3; 15 = 3.5 0,25đ

Do đó: BCNN(5,12,15) = 22.3.5 = 60 0,25đ Suy ra: BC(10,12,15) = B(60) = {0; 60; 120; 180; … } 0,25đ

- Vì a BC(5,12,15) và 90 a 150 nên a = 120 0,25đ

- Vậy số học sinh khối 6 của trường là 120 học sinh 0,25đ

Câu 5: (1,5đ) Gọi hai số cần tìm la x và y

Vì 24 là ƯCLL của x và y nên ta có: 0,25đ

x = 24.a và y = 24.b với a , b là hai số nguyên tố cùng nhau 0,25đ theo đề bài ta có: x + y = 192

Suy ra 24.a + 24.b = 192 0,25đ Hay a + b = 192 : 24 = 8 0,25đ

Ta thấy 8 là tổng của hai số nguyên tố cùng nhau là (1;7); (3;5) 0,25đ Vậy hai số cần tìm là 24 và 168 hoặc 72 và 120 0,25đ

……….Hết……….

ĐỀ 2

Câu 1(1điểm)

Các số bội ủa 3 là: 3;9;15;2019 1,0đ

Câu 2(2điểm)

a, Nêu được khái niệm số nguyên tố 1,0đ

b, Các số nguyên tố là: 2;3;5;13 1,0đ

Câu 3(4điểm) Tìm x, biết:

a, (2x + 3) : 35 = 37

2x + 3 = 32 0,5đ 2x + 3 = 9 0,5đ 2x = 9 -3 0,25đ

x = 6: 3 0,5đ

x = 2 0,25đ

b, x thuộc BC(12,20) và 60 0,5đ

12 = 22.3 0,25đ

20 = 22.5 0,25đ BCNN(12,20)= 22.3.5= 60 0,25đ BC(12,20) = B(60)= ( 0;60;120;180;240; ) 0,25đ Suy ra x = (120;180) 0,5đ

Câu 4(1,5điểm)

- Gọi số học sinh khối 7 của trường là a ; 100 ≤ a ≤ 200

-Vì khi xếp hàng 5, hàng 10, hàng 18 đều vừa đủ hàng nên a5, a10, a18 0,25đ

Suy ra: aBC(5, 10, 18)

Ta có : 5 = 5; 10 = 2.5; 18 = 2.32 0,25đ

Do đó:BCNN(5, 10, 18) = 2.32.5= 90 0,25đ

Suy ra: BC(5,10,18)= B(90) = {0; 90; 180; 270; … } 0,25đ

Vì a BC(5,10,18) và 100 ≤ a ≤ 200 nên a = 180 0,25đ

- Vậy, số học sinh khối 7 là 180

Câu 5: (1,5đ) Gọi hai số cần tìm là x và y

Vì 3 là ƯCLL của x và y nên ta có: 0,25đ

x = 3.a và y = 3.b với a , b là hai số nguyên tố cùng nhau 0,25đ theo đề bài ta có: x y = 180 0,25đ

Hay a.b = 180:9 = 20 0,25đ

Trang 4

Ta thấy 20 là tích của hai số nguyên tố cùng nhau là (1;20); (4;5) 0,25đ Vậy hai số cần tìm là 3 và 60 hoặc 12 và 15 0,25đ V.KẾT QUẢ KT VÀ RÚT KINH NGHIỆM

a Kết quả

7a

7c

b Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 25/02/2021, 11:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w