Tính tỉ số thể tích của hai phần khối chóp bị phân chia bởi mặt phẳng đó.. và MNAB ABCD.[r]
Trang 1Câu 1: Cho a b c , , là cac số thực dương và a b , 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A
loglog
log
a b
a
c c
b
C. logab logac b c D. logab logac b c
Câu 2: Hàm số nào sau đây không có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên 2;2 ?
A
11
x y x
S a
2
43
Trang 2Câu 8: Cho hàm số
12
ax y bx
1sin 3
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2;3 ; B3; 4;5 Phương trình nào
sau đây không phải là phương trình của đường thẳng AB
trục hoành và hai đường thẳng x a x b a b ,
Diện tích của hình phẳng D được tính bởi công thức:
b
a
S f x dx
Câu 13 [2D1-2] Đư ng cong hình bên là đ th c a m t trong b n hàm s dồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó ị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó ủa một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó ột trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó ốn hàm số dưới đây Hàm số đó ốn hàm số dưới đây Hàm số đó ưới đây Hàm số đói đây Hàm s đóốn hàm số dưới đây Hàm số đó
là hàm s nào?ốn hàm số dưới đây Hàm số đó
A. yx33x1. B. yx3 3x1. C. y x 33x1. D y x 3 3x1.
Trang 3Câu 14 [1D2-1] Có bao nhiêu s t nhiên g m 4 ch s khác nhau đốn hàm số dưới đây Hàm số đó ự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số ồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó ữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số ốn hàm số dưới đây Hàm số đó ược tạo thành từ các chữ số ạo thành từ các chữ sốc t o thành t các ch sừ các chữ số ữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số ốn hàm số dưới đây Hàm số đó
ph ng ẳng ( )P vuông góc v i m t ph ng ới đây Hàm số đó ặt phẳng ẳng ( ).Q
A.
5.12
m
B. m12. C.
12.7
m
D
12.5
1lim 0
trung đi m c a ể mặt ủa một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó AB và AD. Thi t di n c a hình chóp khi c t b i m t ph ng ết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng ệ tọa độ ủa một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó ắt bởi mặt phẳng ặt phẳng ẳng (EFG là)
A. hình tam giác B hình ngũ giác C. hình l c giác.ục giác D. hình t giác.ứ giác
Câu 18 [2H1-3] Hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang vuông t i ạo thành từ các chữ số A và D;
a
Tínhgóc gi a hai m t ph ng ữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số ặt phẳng ẳng (SBC và () ABCD )
Trang 4A 60 B. 36 C. 45 D. 30
Câu 19 [1D2-2] Đ i h i đ i bi u đoàn trạo thành từ các chữ số ột trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó ạo thành từ các chữ số ể mặt ư ng THPT X có 70 đoàn viên tham d , trong đó có 25ự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số
đoàn viên n Ch n ng u nhiên m t nhóm g m 10 đoàn viên Tính xác su t đ trongữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số ọa độ ẫu nhiên một nhóm gồm 10 đoàn viên Tính xác suất để trong ột trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó ồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó ất để trong ể mặtnhóm ch n ra có 4 đoàn viên là n ọa độ ữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số
A.
4 6
25 45 10 70
A A
4 6
25 45 10 70
A A
4 6
25 45 10 70
C C
4 6
25 45 10 70
C C A
Câu 20 [2D1-3] T p h p t t c các giá tr c a tham s th c ập hợp tất cả các giá trị của tham số thực ợc tạo thành từ các chữ số ất để trong ả các giá trị của tham số thực ị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó ủa một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó ốn hàm số dưới đây Hàm số đó ự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số m đ hàm sể mặt ốn hàm số dưới đây Hàm số đó
2
y m x x x đ ng bi n trên kho ng ồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó ết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng ả các giá trị của tham số thực (1; là n a kho ng ) ửa khoảng ả các giá trị của tham số thực a b;,
v i ới đây Hàm số đó a b là hai s th c d ng Khi đó , ốn hàm số dưới đây Hàm số đó ự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số ương Khi đó
A. a b B. a b C a b D. a b
Câu 21 [2D3-2] Bi t phết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng ương Khi đó ng trình z2abz b 0 ( ,a b ) có nghi m ệ tọa độ z2i. Tính 5a b .
Câu 22 [2D1-2] Bi t r ng năm 2001, dân s Vi t Nam là 78.685.800 ngết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng ằm trong tam giác ốn hàm số dưới đây Hàm số đó ệ tọa độ ư i và t l tăng dân sỉ lệ tăng dân số ệ tọa độ ốn hàm số dưới đây Hàm số đó
năm đó là 1,7% Cho bi t s tăng dân s đết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng ự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số ốn hàm số dưới đây Hàm số đó ược tạo thành từ các chữ số ưới đây Hàm số đóc c tính theo công th c ứ giác S A e (trong. Nr
đó A là dân s c a năm l y làm m c tính, ốn hàm số dưới đây Hàm số đó ủa một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó ất để trong ốn hàm số dưới đây Hàm số đó S là s dân sau ốn hàm số dưới đây Hàm số đó N năm, r là t l tăng dân sỉ lệ tăng dân số ệ tọa độ ốn hàm số dưới đây Hàm số đó
h ng năm) N u dân s v n tăng v i t l nh v y thì đ n năm nào dân s nằm trong tam giác ết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng ốn hàm số dưới đây Hàm số đó ẫu nhiên một nhóm gồm 10 đoàn viên Tính xác suất để trong ới đây Hàm số đó ỉ lệ tăng dân số ệ tọa độ ư ập hợp tất cả các giá trị của tham số thực ết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng ốn hàm số dưới đây Hàm số đó ưới đây Hàm số đóc ta m cứ giác
120 tri u.ệ tọa độ
Câu 23 [1H3-2] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông, đư ng chéo AC2 ,a SA
vuông góc v i m t ph ng đáy Tính kho ng cách gi a hai đới đây Hàm số đó ặt phẳng ẳng ả các giá trị của tham số thực ữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số ư ng th ng ẳng SB và CD.
Câu 25 [1D2-3] Cho n là s nguyên dốn hàm số dưới đây Hàm số đó ương Khi đó ng th a mãn ỏa mãn C n2 C1n 44. Tìm s h ng không ch a ốn hàm số dưới đây Hàm số đó ạo thành từ các chữ số ứ giác x
trong khai tri n ể mặt 4
1,
Trang 5Câu 26 [2D2-3] Bi t ết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng
3 2 2 2
3 2
ln 7 ln 3 ln 2 ,1
Câu 30: [2H1-2] [SỞ ĐIỆN BIÊN- 2018] Cho SABvuông tại A, ABS 60, đường phân giác
trong ABS cắt SA tại I Vẽ nửa đường tròn tâm I bán kính IA ( như hình vẽ) Cho SABvà
nửa đường tròn trên cùng quay quanh SA
tạo nên khối cầu và khối nón tương ứng có thể tích là
V V
; hay 9V1 4V2
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Câu 31: [2H1-2] Cho SABvuông tại A, ABS 60
M là trung điểm của SB; H là hình chiếu của M lên ABQuay hình chữ nhật MHAN và
SAB quanh SA ta được một khối trụ và một khối nón có thể tích lần lượt là V V 1; 2 Khẳngđịnh nào sau đây đúng
A 8V1 3V 2 B 3V1 8V 2 C 4 V1 V 2 D 2V1 3V2
Lời giải Chọn A
V V
B
Trang 6Câu 32: [2H1-3] Một một chiếc chén hình trụ có chiều cao bằng đường kính quả bóng bàn.Người ta đặt
quả bóng lên chiếc chén thấy phần ở ngoài của quả bóng có chiều cao bằng
3
4 chiều cao của
nó Gọi V V lần lượt là thể tích của quả bóng và chiếc chén, khi đó:1, 2
A.9V18V2 B.3V12V2 C.16V19V2 D.27V18V2
Lời giải Chọn A
Gọi h là đường cao của hình trụ, r là bán kính của quả bóng, R là bán kính
1
2 2
2
44
8
3 2
93
4
h r
Câu 35: [2D2-5.6-4][Sở Giáo Dục Điện Biên Lần 2 - 2018] Phương trình 2018sinx sinx 2 cos 2x
có bao nhiêu nghiệm thực trong 4 ; 2018
Lời giải Chọn D
O
Trang 7Ta có x4 ; 2018 4 k 2018 4 k 2018 mà k có 2015 số k Phương trình có 2015 nghiệm.
CÁC BÀI TƯƠNG TỰ Câu 36: [2D2-5.6-3] Phương trình 2018sin2x 2018cos2x cos 2x có bao nhiêu nghiệm thực trong
4 ; 2018
Lời giải Chọn D
Vậy (1) f sin2x f cos2x sin2xcos2x cos 2x0 2
thỏa mãn Phương trình có 4028 nghiệm.
Câu 37: [2D2-5.6-4] Phương trình 2018cos 2x tan2x có bao nhiêu nghiệm thực trong 0 4 ; 2018
Lời giải Chọn D
Điều kiện: cosx 0 x 2 k
Trang 8Câu 37 [2H3-3] [SỞ GD&ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN] Trong không gian Oxyz, cho ba điểm
T
12
T
D T 1.
Lời giải Chọn D
Áp dụng pt mp theo đoạn chắn, mp ABC
có phương trình: 1 0
y z x
b c
Vậy T 1
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ:
Câu 1 [2H3-3] Trong không gian Oxyz, cho mp P
cắt ba trục tọa độ tại ba điểm
;0;0 , 0; ;0 , 0;0;
Biết a b c , , 0 và M9;1;1 P
, khi OA4OB OC đạtGTNN hãy tính T a bc
A T 4 B T 36. C T 0. D T 8.
Lời giải Chọn C
Trang 9Câu 2 [2H3-3] Trong không gian Oxyz, cho mp P đi qua M1;2;1 , N 1;0; 1
a c c không có giá trị thỏa mãn
Câu 38 [2D3-3] [Sở giáo dục và đào tạo tỉnh điện biên_năm 2018]Cho hàm số f x( ) xác định, liên
tục và có đạo hàm trên thỏa mãn f x( ) 0, x và 3 '( ) 2 ( ) 0.f x f x2 Tính f(1) biết rằng f(0) 1.
3
4
5
Lời giải Chọn C.
Nhận xét: Từ giả thiết bài toán ta biến đổi về công thức đạo hàm và sử dụng định nghĩa tích
Trang 10Ta có:y2xf(3 x2)
+ Nhận xét:
2 2 2
x x
x x x x
Trang 11Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;0)
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Câu 1: [2D1-1.4-4]Cho hàm số yf x( ). Hàm số yf x( ) có đồ thị như hình bên Hàm số
2(1 2 )
yf x x đồng biến trên khoảng dưới đây?
Chọn D
Ta có:y'2 2 x f (1 2 x x 2)
+ Nhận xét:
2 2
x x x
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (1;2)
Bài 2: [2D1-2.4-4]Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm f x( ) trên và đồ thị của hàm số f x( )như
hình vẽ Hàm số g x f x( 2 2x1)
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 12Câu 40: [2D14] Cho đường cong C y: x4 4x22
và điểm A0;a Nếu qua A kẻ được bốntiếp tuyến đến C
thi a phải thỏa mãn điều kiện:
A.
102
a a
+ Điều kiện cần để qua A kẻ đến C
bốn tiếp tuyến là hệ điều kiện có bốn nghiệm phân biệt
Lời giải
Trang 13Chọn A
Đường thẳng qua điểm A0;a có phương trình dạng y kx a k , R.
là tiếp tuyến của C hệ sau có nghiệm:
Câu 1: [2D14] Cho đường cong C y x: 3 3x2
và điểm A a ;0 Nếu qua A kẻ được đúnghai tiếp tuyến đến C
thi tổng tất cả các giá trị của a là:
Trang 14Lời giải Chọn A
Đường thẳng qua điểm A a ;0 có phương trình dạng y k x a , kR.
là tiếp tuyến của C hệ sau có nghiệm:
a a
a
a a
Câu 2: [2D14] Cho đường cong C y x: 3 3x2
và điểm A m ;0 Nếu qua A kẻ được hai
tiếp tuyến vuông góc với nhau đến đường cong C thi ma b với ,a b N và phân số
a b
tối giản Tính S a b
43
Trang 15+ Từ điều kiện vuông góc của hai đường thẳng, kết hợp định lí Viet để tìm điều kiện của tham
số m
Lời giải Chọn A
Đường thẳng qua điểm A a ;0 có phương trình dạng y k x m , kR.
là tiếp tuyến của C
hệ sau có nghiệm:
3 2
Trang 16C.1m3. D.m3 hoặc m 1
Lời giải Chọn D.
Nhận xét: Dùng phép biến đổi đồ thị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối và nhận xét hình dạng
đồ thị thông qua bảng biến thiên để kết luận về cực trị hàm số
Phân tích: Xét hàm số y g x( )x33x2 3m trên Hệ số a 1 0
Hàm số có yg x( ) 3 x2 6x
00
2
x y
Cùng việc phân tích như bài toán trên thì điều kiện của bài này sẽ là
Nhận xét và lý luận như bài toán gốc
Xét hàm số y g x( )x33mx2 3(2m 1)x m 2 trên Hệ số a 1 0
Hàm số có yg x( ) 3 x26mx 3(2m1)
10
x y
Trang 17Hàm sốy g x ( ) không có cực trị thì hàm số y g x( )
có một điểm cực trị Do vậy điều kiện cần choy g x( )
có năm điểm cực trị là hàm số y g x ( )có hai cực trị hay m 1.
Điều kiện: g x( cd) ( ) 0g x ct g(1) ( 2g m1) 0 hay
2
2 (2m m 1) 1 ( m 2) 0
0 .2
m m
x x
t
Với x 0;1 ta có
30;
Vậy có 2 giá trị nguyên của m thỏa mãn.
Phân tích: Ý tưởng của bài toán dựa trên tính chất:
nghiệm trên 1; 2.
Lời giải Chọn C.
x x
Trang 18Vậy có 2 giá trị nguyên của m thỏa mãn.
Bài 2: [2D2-3] [Chuyên Thái Bình Lần 3] Cho tham số thực a Biết phương trình e x ex 2 cosax,
(*) có 5 nghiệm thực phân biệt Hỏi phương trình e xex 2cosax (**) có bao nhiêu 4nghiệm thực phân biệt
Lời giải Chọn C.
1) x 0 không là nghiệm của (*) và nếu x là nghiệm của (*) thì 0 x0 không là nghiệm của (*).2) Nếu x là nghiệm của (*) thì 0 20
x
là nghiệm của (1),
02
x
là nghiệm của (2)
Từ đó (**) có 10 nghiệm phân biệt
Câu 39 [2D2-3][SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN-2018] Cho dãy số u n
n
u bằng
Lời giải Chọn A
Phân tích: Từ bất phương trình ẩn n :
1007
n
u ta thấy rằng phải tìm SHTQ u n
mà từ giả thiết suy ra được rằng u n
là một cấp số nhân với công bội q do vậy từ giả thiết 3
đầu ta phải tìm được u nữa để từ công thức 1 1
1 n n
u u q
ta suy ra số hạng tổng quát và giải bất phương trìnhu n 7100.
Trang 19*Điều kiện: logu5 2 logu2 1 0,u2 0,u50.
*Đặt t logu5 2logu21, t từ giả thiết ta có phương trình:0
*Mặt khác theo giả thiết u n
là một cấp số nhân với công bội q Nên:3 4
Vậy: Giá trị lớn nhất của n để u n 7100 bằng 192.
Hai câu tương tự
Câu 1 [2D2-3] Cho dãy số u n thoả mãn 2logu1 3logu9 2logu12 3log u9
và u n13u n vớimọi n 1. Giá trị nhỏ nhất của n để u n 10050 bằng
Lời giải Chọn D
Phân tích: Từ bất phương trình ẩn n :
50100
n
u ta thấy rằng phải tìm SHTQ u n
mà từ giả thiết suy ra được rằng u n
là một cấp số nhân với công bội q do vậy từ giả thiết 3
đầu ta phải tìm được u nữa để từ công thức 1 1
1 n n
Trang 20Vậy giá trị nhỏ nhất của n để u n 10050 bằng 231.
Câu 2 [2D2-3] Cho dãy số ( u n) thỏa mãn: 3logu19 logu1 logu19 logu13 và 3 u n1 u n2
với mọi số tự nhiên n 1 Tìm số tự nhiên n lớn nhất sao cho3u n 5 100
Lời giải Chọn B
Phân tích: Từ bất phương trình ẩn n :
100
3u n 5
ta thấy rằng phải tìm SHTQ u n
mà từ giả thiết suy ra được rằng u n
là một cấp số cộng với công sai d 2 do vậy từ giả thiết đầu ta phải tìm được u nữa để từ công thức 1 u n u1 n1d
ta suy ra số hạng tổng quát và giải bất phương trình 3u n 5 100
Trang 21Câu 44 [2D1-3] [Sở GD&ĐT ĐIỆN BIÊN 2018] Xét số phức z = a + bi, (a, bÎ R) thỏa mãn
A(-2; 2), B(4; -1), C(0; -2), chọn J sao cho JA + 2JB + 3JC = 0uur uur uur r
Dễ dàng tìm được tọa độ điểm
Hai câu tương tự
Câu 1 [2D4-3] Cho số phứcz = x + yi, (x > 0, yÎ R) thỏa mãn điêu kiện z 1 2 Tính x y. khi
biểu thức T z i z 2 i
đạt giá trị lớn nhất
A x y . 0 B x y . 2 C x y . 2 D x y . 4
Lời giải Chọn C.
Trang 22( )2 ( ) (2 )2 2
x
TM y
Câu 2 [2D4-3] Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z i 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 23Gọi điểm biểu diễn của z là M Khi đó M nằm trên đường tròn tâm I0; 1 , R1.
K
khi đó ta có:
1.2
IK IM
IM IA Vậy IMK và IAM là hai tam giác đồng dạng Khi đó: MA 2MK.
Vậy P 2MK MB
.Theo bất đẳng thức tam giác: P 2MK MB 2BK
Trang 24a a b c b2c2 0 b c 0 a0 (loại)
+ Trường hợp 2 : d 6a 2b 4c, thay vào (5) có :
45
413
a c
, thay vào (3) ta được :
2 103 224
a c
, thay vào (3) ta được :
2 41 2
0169
Câu 1 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P x: 2y z 4 0 Có tất
cả bao nhiêu mặt cầu có tâm nằm trên mặt phẳng P và tiếp xúc với ba trục tọa độ
Trang 25Câu 1 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1;2; 3
AB
mà 1 2
3 93
TH2:
1
;2
Trang 26Câu 47: [2H1-4] [SỞ GD ĐIỆN BIÊN-NĂM 2018] Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng .a Gọi
a
3
53 2960
a
3
9 2320
a
3
3 2320
a
Lời giải Chọn B
Phân tích: Trước hết phải xác định được thiết diện của mặt phẳng MNE
với tứ diện ABCD
Gọi ,T P lần lượt là trung điểm của BC và BD
suy ra MN TP CD// // Gọi I, ,K J lần lượt là giao điểm của AB AC AD, , và mặt phẳng
Ta có KJ CD// Mặt phẳng MNE
chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện
AIKJ và IKJBCD Rõ ràng V IKJBCD V ABCDV AIKJ Như vậy ta chỉ cần tính V AIKJ xem như
giải quyết xong Áp dụng:
AIKJ ABCD
V AI AK AJ
V AB AC AD với
3 212
J I
ABCD
a V