1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kt hoa 11 lan 2

7 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 32,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quỳ tím Câu 11: Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí.. Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo ra khí B màu nâu đỏ.[r]

Trang 1

SỞ GD& ĐT KHÁNH HÒA KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 11

Mã đề 1

I.Trắc nghiệm (7đ): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:

Câu 1: Chỉ ra nội dung không đúng:

A Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường.

B Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ.

C Photpho đỏ có cấu trúc polime.

D Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete

Câu 2: Thành phần của phân amophot gồm

Câu 3: Những kim loại sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội:

Câu 4: Hai khoáng vật chính của photpho là :

C Photphorit và cacnalit D Apatit và photphorit.

Câu 5: Trộn 2 lit NO với 3 lit O2 Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là:

Câu 6: Dẫn khí NH3 (đktc) qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:

Câu 7: Thêm 0,15 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch có các

muối.

Câu 8: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:

Câu 9: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:

Câu 10: Để nhận biết ion phot phat ( PO43-), người ta sử dụng thuốc thử

A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch NaOH C Dung dịch BaCl2 D Quỳ tím

Câu 11: Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo ra khí B màu nâu đỏ A và B lần lượt là

Câu 12: Cho các phản ứng sau: N2 + O2  2NO và N2 + 3H2  2NH3 Trong hai phản ứng trên, nhận xét nào

sau đây đúng :

A Nito chỉ thể hiện tính oxi hóa B Nito thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.

C Nito không thể hiện tính khử và tính oxi hóa D Nito chỉ thể hiện tính khử.

Câu 13: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

A Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl B thủy phân Mg3N2.

Câu 14: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

Câu 15: Dung dịch amoniac trong nước có chứa các ion nào sau đây ( bỏ qua sự phân li của nước) :

Trang 2

-Câu 18: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm

A FeO, NO2, O2 B Fe, NO2, O2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe2O3, NO2.

Câu 19: Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?

A Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình B Axit photphoric là axit ba nấc.

C Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh D Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

Câu 20: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm cao nhất

Câu 21: Magie photphua có công thức là

A Mg2P2O7 B Mg3(PO4)3 C Mg2P3 D Mg3P2

II Tự Luận (3đ):

Câu 1(1đ): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dd mất nhãn sau:

NH4Cl; (NH4)2SO4 ; KNO3, NaCl, Na3PO4.

Câu 2(2đ): Trộn 140 ml KOH 1M với 200 ml H3PO4 1M

Trang 3

Mã đề 2

I.Trắc nghiệm (7đ): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:

Câu 1: Hai khoáng vật chính của photpho là :

C Photphorit và cacnalit D Apatit và photphorit.

Câu 2: Trộn 2 lit NO với 3 lit O2 Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là:

Câu 3: Dẫn khí NH3 (đktc) qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:

Câu 4: Thêm 0,15 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch có các

muối.

Câu 5: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:

Câu 6: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:

Câu 7: Để nhận biết ion phot phat ( PO43-), người ta sử dụng thuốc thử

A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch NaOH C Dung dịch BaCl2 D Quỳ tím

Câu 8: Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo ra khí B màu nâu đỏ A và B lần lượt là

Câu 9: Cho các phản ứng sau: N2 + O2  2NO và N2 + 3H2  2NH3 Trong hai phản ứng trên, nhận xét nào

sau đây đúng :

A Nito chỉ thể hiện tính oxi hóa B Nito thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.

C Nito không thể hiện tính khử và tính oxi hóa D Nito chỉ thể hiện tính khử.

Câu 10: Chỉ ra nội dung không đúng:

A Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường.

B Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ.

C Photpho đỏ có cấu trúc polime.

D Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete

Câu 11: Thành phần của phân amophot gồm

Câu 12: Những kim loại sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội:

Câu 13: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

A Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl B thủy phân Mg3N2.

Câu 14: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

Trang 4

Câu 17: Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?

A Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình B Axit photphoric là axit ba nấc.

C Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh D Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

Câu 18: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm cao nhất

Câu 19: Magie photphua có công thức là

A Mg2P2O7 B Mg3(PO4)3 C Mg2P3 D Mg3P2

Câu 20: Dung dịch amoniac trong nước có chứa các ion nào sau đây ( bỏ qua sự phân li của nước) :

A NH4+, OH-. B NH4+, NH3. C NH4+, NH3, H+. D NH4+, NH3, OH-.

Câu 21: Để điều chế ra 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì cần thể tích N2 ở cùng điều kiện là:

II Tự Luận (3đ):

Câu 1(1đ): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dd mất nhãn sau:

HCl; (NH4)2SO4 ; NaNO3, KOH, Na3PO4.

Câu 2(2đ): Trộn 150 ml H3PO4 1M với 250 ml KOH 1M

Trang 5

Mã đề 3

I.Trắc nghiệm (7đ): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:

Câu 1: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

A Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl B thủy phân Mg3N2.

Câu 2: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

Câu 3: Dung dịch amoniac trong nước có chứa các ion nào sau đây ( bỏ qua sự phân li của nước) :

A NH4+, OH-. B NH4+, NH3. C NH4+, NH3, H+. D NH4+, NH3, OH-.

Câu 4: Để điều chế ra 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì cần thể tích N2 ở cùng điều kiện là:

Câu 5: Chỉ ra nội dung sai :

A Các nguyên tố nhóm nitơ thể hiện tính oxi hoá và tính khử.

B Trong các hợp chất, nitơ có thể có các số oxi hoá –3, +1, +2, +3, +4, +5.

C Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5.

D Trong nhóm nitơ, khả năng oxi hoá của các nguyên tố tăng dần từ nitơ đến photpho.

Câu 6: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:

Câu 7: Để nhận biết ion phot phat ( PO43-), người ta sử dụng thuốc thử

A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch NaOH C Dung dịch BaCl2 D Quỳ tím

Câu 8: Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo ra khí B màu nâu đỏ A và B lần lượt là

Câu 9: Cho các phản ứng sau: N2 + O2  2NO và N2 + 3H2  2NH3 Trong hai phản ứng trên, nhận xét nào

sau đây đúng :

A Nito chỉ thể hiện tính oxi hóa B Nito thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.

C Nito không thể hiện tính khử và tính oxi hóa D Nito chỉ thể hiện tính khử.

Câu 10: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm

A FeO, NO2, O2 B Fe, NO2, O2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe2O3, NO2.

Câu 11: Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?

A Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình B Axit photphoric là axit ba nấc.

C Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh D Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

Câu 12: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm cao nhất

Câu 13: Magie photphua có công thức là

A Mg2P2O7 B Mg3(PO4)3 C Mg2P3 D Mg3P2

Câu 14: Chỉ ra nội dung không đúng:

A Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường.

B Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ.

C Photpho đỏ có cấu trúc polime.

Trang 6

A Photphorit và đolomit B Apatit và đolomit.

C Photphorit và cacnalit D Apatit và photphorit.

Câu 18: Trộn 2 lit NO với 3 lit O2 Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là:

Câu 19: Dẫn khí NH3 (đktc) qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:

Câu 20: Thêm 0,15 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch có các

muối.

Câu 21: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:

II Tự Luận (3đ):

Câu 1(1đ): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dd mất nhãn sau:

H2SO4; NH4NO3 ; NaCl, NaOH, HCl

Câu 2(2đ): Trộn 150 ml H3PO4 1M với 500 ml KOH 1M

a)Tính khối lượng muối thu được

b)Tính nồng độ mo/l của dung dịch thu được sau phản ứng

Trang 7

Ngày đăng: 06/12/2021, 16:16

w