1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đáp án kiểm tra 1 tiết lần 2 - Hóa 10 - Hk2

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 15,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN HÓA 10 1 TIẾT LẦN 2 HK2

Tự luận:

m

Câu 1 (1,5đ):

a, 4Al + 3O2  2Al2O3

b, MgCO3 + H2SO4(l) MgSO4+CO2+H2O

c, 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 1 (1,5đ):

a, 2Zn + O2  2ZnO

b, CaCO3 + H2SO4(l)CaSO4+CO2+ H2O

c, 2H2S + O2  2S + 2H2O

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 2 (1đ):

2KI + O3 + H2O  2KOH + O2 + I2

2Ag + O3  Ag2O + O2

KI, Ag là chất khử; O3 là chất oxi hóa

0,5 0,25 0,25

Câu 2 (1đ):

SO2 + Br2 + H2O  2HBr + H2SO4

C khử C oxi hóa 2H2S + SO2  3S + 2H2O

0,5 0,25 0,25

Câu 3 (2,5đ):

a, Fe + H2SO4  FeSO4 + H2

0,2  0,2

Fe2O3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3H2O

nH2 = 4,48/22,4 = 0,2 mol

mFe = 0,2x56 = 11,2g

%mFe = (11,2x100)/24 = 46,67%

%mFe2O3 = 100 – 46,67 = 53,33%

b,

2 Fe+6H2SO4đ,n Fe2(SO4)3+3SO2+ 6H2O

0,2 0,6

Fe2O3 + 3H2SO4 đ,n  Fe2(SO4)3 + 3H2O

0,08 0,24

nFe2O3 = (24-11,2)/160 = 0,08 mol

mH2SO4 = (0,6+0,24)x98 = 82,32g

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 3 (2,5đ):

a, Mg + H2SO4  MgSO4 + H2 0,4  0,4 MgO + H2SO4  MgSO4 + H2O nH2 = 8,96/22,4 = 0,4 mol

mFe = 0,4x24 = 9,6g

%mMg = (9,6x100)/24 = 40,0%

%mFe2O3 = 100 – 40,0 = 60,0%

b,

Mg+2H2SO4đ,n MgSO4+2SO2+ 2H2O 0,4 0,8

MgO + H2SO4 đ,n  MgSO4+ H2O 0,36 0,36

nFe2O3 = (24-9,6)/40 = 0,36 mol mH2SO4 = (0,8+0,36)x98 = 113,68g

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 02/04/2021, 18:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w