1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De Kiem tra cuoi ky 2Toan lop 31

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 15,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi 3 thùng như thế xếp được bao nhiêu quyển truyện?. Bài giải.[r]

Trang 1

Trường : ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Lớp: MÔN TOÁN- KHỐI 3

Họ và tên : Năm học: 2011 – 2012

Thời gian 60 phút

Câu 1: Viết (1 điểm)

85 702

Chín mươi hai nghìn sáu trăm linh ba Bốn nghìn không trăm ba mươi mốt

80 730

Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 điểm)

a) Số liền sau của 9 999 là 10 000

b) Số liền trước của 13 290 là 13 291

c) 9 438 > 7 6425

d) 3 6278 < 3 6728

Câu 3: Đặt tính rồi tính (2 điểm)

4 267 + 1 828 96 538 – 27 073 9 327 x 3 9 316 : 4

……… ……… ………… …………

……… ……… ………… …………

……… ……… ………… …………

……… ……… ………… …………

Câu 4: Tìm X (1 điểm) X x 4 = 2 832 X : 6 = 2 315

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 5: Tính giá trị của biểu thức (1 điểm) a) 7 040 + 3 x 1 926 =………

= ………

b) 9 636 : 3 + 20 325 =………

= ………

Câu 6: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (1 điểm) Điểm Lời phê GV coi thi ………

GV chấm thi ………

Trang 2

a) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

A 6 giờ 10 phút B 4 giờ 30 phút C 6 giờ 20 phút b) 7m 5 cm = …… cm A 705 cm B 750 cm C 7 005 cm Câu 7: (1 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều rộng 7cm a/ Chu vi hình chữ nhật là: A 48 cm B 46 cm C 64 cm b/ Diện tích hình chữ nhật là : A 121 cm B 131 cm C 112 cm Câu 8: (2 điểm) Một thư viện có 7 260 quyển truyện xếp đều vào 6 thùng Hỏi 3 thùng như thế xếp được bao nhiêu quyển truyện? Bài giải

………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CUỐI HKII

XII I XI

II X

III IX

V VII

VI

Trang 3

MÔN: TOÁN - KHỐI 3 Năm học: 2011 – 2012

Câu 1: Viết (1 điểm)

Đúng mỗi câu được 0,25 đ

85 702 Tám mươi lăm nghìn bảy trăm linh hai

92 603 Chín mươi hai nghìn sáu trăm linh ba

80 730 Tám mươi nghìn bảy trăm ba mươi

Câu 2.Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 điểm)

Đúng mỗi câu được 0,25 đ

a) Số liền sau của 9 999 là 10 000

b)Số liền trước của 13 290 là 13 291

c) 9 438 > 7 6425

d)3 6278 < 3 6728

Câu 3 Đặt tính rồi tính (2 điểm)

Đúng mỗi câu được 0,5 đ

4 267 + 1 828 96 538 – 27 073 9 327 x 3 9 316 : 4

4 267 96 538 9 327 9 316 4 + 1 828 - 27 073 x 3 1 3 2329

6 095 69 465 27981 11

36

0

Câu 4 :Tìm X (1 điểm)

Làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm (mỗi bước tìm x được 0,25 điểm)

X x 4 = 2 832 X : 6 = 2 315

X = 2 832 : 4 X = 2 315 x 6

X = 708 X = 13 890

Câu 5: Tính giá trị của biểu thức (1 điểm)

Đúng mỗi câu được 0,5 đ

a) 7 040 + 3 x 1 926 = 7 040 + 5 778

Đ

(

S Đ Đ

Trang 4

= 12 818

b) 9 636 : 3 + 20 325= 3 212 + 20 325

= 23537

Câu 6 : Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (1 điểm)

Khoanh đúng mỗi ý được ( 0,5 điểm)

a) C 6 giờ 20 phút

b) A 705 cm

Câu 7: (1 điểm)

Khoanh đúng mỗi ý được ( 0,5 điểm)

a/ Chu vi hình chữ nhật là:

B 46 cm

b/ Diện tích hình chữ nhật là:

C 112 cm

Câu 8: (2 điểm)

Bài giải

Mỗi thùng như thế xếp được số quyển truyện là: ( 0,5đ)

7 260 : 6 = 1 210 ( quyển truyện) ( 0,5đ)

Ba thùng như thế xếp được số quyển truyện là: ( 0,25đ)

1 210 x 3 = 3 630 ( quyển truyện) ( 0,5 đ) Đáp số: 3 630 quyển truyện ( 0,25đ)

Ngày đăng: 19/05/2021, 23:03

w