1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De Kiem tra cuoi ky 2Toan lop 44

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 9,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số gạo mỗi loại mà cửa hàng bán được.[r]

Trang 1

Trường……… ĐỂ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Lớp……… Năm học : 2011- 2012

Họ và tên……… Thời gian : 60 phút

Môn : Toán Khối 4

Người coi KT………

Người chấm KT………

Đề bài:

Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số sau: (1 đ)

a/ 106 và 59 b/ 18 và 34

Bài 2: Sắp xếp các phân số: 58 ; 58 ; 78 ; 66 theo thứ tự từ bé

đến lớn : (0,5 đ)

Bài 3: Tính (2 đ)

a/ 71 + 15 = ……… c/ 37 x 7

=………

b/ 169 - 38 = ……… d/ 59 : 3

=………

Bài 4: (1 đ)

a/ Điền dấu >, <, = thích hợp và chỗ chấm:

a 89 …… 1 b 58 …… 57

b/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a 2 tấn 3 yến = …… kg b 5 m2 3 dm2 =…… dm2

Bài 5: Hãy khoanh vào trước câu trả lời đúng: (1,5 đ)

a/ 34 của một ngày là:

A 12 giờ B 24 giờ C 18 giờ D 72 giờ

Trang 2

b/ Giá trị của biểu thức 72 + 43 x 71 là:

D 706

c/ Hình nào có diện tích lớn nhất:

A Hình vuông có cạnh là 7 cm.

B Hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 6cm.

C Hình thoi có hai đường chéo là 14cm và 6cm.

D Hình bình hành có diện tích là 50cm2

Bài 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (1 đ)

a 125 kg + 34 kg = 168 kg b 57 m2 x 7 = 5 m2

Bài 7: Tìm X (1 đ)

a 34: x = 12 b X x 57 = 12

………

………

………

………

Bài 8: Bài toán: Một cửa hàng bán gạo, số gạo tẻ bán nhiều hơn gạo nếp là 824 kg Biết rằng số gạo tẻ bằng 59 số gạo nếp Tính số gạo mỗi loại mà cửa hàng bán được (2 đ) Bài giải

………

………

………

………

………

Trang 3

Đáp án

Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số sau: (1 đ)

Đúng mỗi câu được 0,5 điểm

a/ 106 và 59 b/ 18 và 34

59 = 5 × 2 9× 2 = 1810 34 =

3 ×2

4 ×2 = 68

6

8

Bài 2: Đúng toàn câu được 0,5 điểm

Từ bé đến lớn: 58 ; 78 ; 66 ; 58

Bài 3: Tính (2 đ) đúng mỗi câu được 0,5 điểm

a/ 71 + 15 = 7 × 5 1×5 + 1 ×7 5 × 7 = 355 + 357 = 1235

b/ 169 - 38 = 169 - 3 × 2 8× 2 = 169 - 166 = 163

c/ 37 7 = 217 = 3

d/ 59 : 3 =

¿ 9

5×

¿

13 = 35

Bài 4: (1 đ) Mỗi phép tính đúng 0,25 điểm.

a/ Điền dấu >, <, = thích hợp và chỗ chấm:

a 89 < 1 b 58 < 57

b/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a 2 tấn 3 yến = 2030 kg b 5 m2 3 dm2 = 503 dm2

Bài 5: Mỗi ý đúng 0,5 điểm

a/ 34 của một ngày là: C 18 giờ

b/ Giá trị của biểu thức 72 + 43 x 71 là: B 1021

c/ Hình nào có diện tích lớn nhất:

D Hình bình hành có diện tích là 50cm2

Trang 4

Bài 6: Mỗi ý đúng 0,5 điểm

a 125 kg + 34 kg = 168 kg b 57 m2 x 7 = 5 m2

Bài 7: Tìm X (1 đ)

a 34: x = 12 b X x 57 = 12

x= 34 : 12 x = 12 : 57

x = 38 x = 107

Bài 8: (2 đ)

Bài giải

Hiệu số phần bằng nhau là: (0,25)

9 – 5 = 4 ( phần) ( 0,25)

Số gạo tẻ cửa hàng bán được là: ( 0,25)

824 : 4 x 9 = 1854 ( kg) ( 0,5)

Số gạo nếp cửa hàng đó bán được là: ( 0,25)

1854 – 824 = 1030 (kg) ( 0,25)

Đáp số: Gạo tẻ: 1854 kg ( 0,125) Gạo nếp: 1030 kg ( 0,125) Lưu ý: HS có thể giải cách khác nhưng kết quả đúng vẫn đạt điểm tối đa

Ngày đăng: 09/06/2021, 20:22

w