1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI THU DH LAN 3

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 43,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai oxit đều không thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc, nóngD. Hai oxit đều có hiđroxit tương ứng là chất lưỡng tính.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT A THANH LIấM

Đề thi môn HểA LẦN 3

(M đề 105) ã Câu 1 : X là ancol no, mạch hở Đốt chỏy 0,2 mol X cần 0,7 mol oxi Nếu cho 0,1 mol X tỏc dụng hết với

Na thỡ số mol H2 thu được là

Câu 2 : Tiến hành điện phõn 200 gam dung dịch chứa 0,05 mol CuSO4 và 0,1 mol K2SO4 với điện cực trơ,

cường độ 5 ampe trong 35 phỳt (Giả sử hiệu suất điện phõn 100%, nước bay hơi khụng đỏng kể) Khối lượng dung dịch sau điện phõn là

Câu 3 : Cho 2,24 lớt khớ CO2(đktc) vào 20 lớt dd Ca(OH)2, ta thu được 6 gam kết tủa Vậy nồng độ mol/l

của dd Ca(OH)2là:

Câu 4 : Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức cần vừa đủ V lớt O2 (ở đktc), cho toàn

bộ sản phẩm vào bỡnh chứa nước vụi trong dư thu được 30 g kết tủa và khối lượng bỡnh nước vụi tăng 16,8 g Giỏ trị của V là

Câu 5 : Cho cỏc phản ứng sau:

(a) CuO + HCl (đặc) → (b) K2Cr2O7 + HCl (đặc) →

(c) Cu + NaNO3 + HCl → (d) Zn + H2SO4 (loóng) →

(e) Mg + HNO3(loóng) → (g) CaCO3 + HNO3 (đặc) →

(h) FeCO3 + H2SO4 (loóng) → (i) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 (loóng) →

Số phản ứng mà ion H+ của axit đúng vai trũ chất oxi húa là

Câu 6 : Cho cỏc nhận xột sau:

1) Sục Ozon vào dung dịch KI sẽ thu được dung dịch cú khả năng làm hồ tinh bột hoỏ xanh 2) Hiđro peoxit và hiđro sunfua cú thể làm mất màu dung dịch thuốc tớm trong mụi trường

H2SO4 loóng

3) Sục hiđro sunfua vào dung dịch FeCl3 sẽ thấy xuất hiện vẩn đục màu vàng

4) Dung dịch H2S để lõu trong khụng khớ sẽ cú vẩn đục màu vàng

5) Hiđro peoxit là chất khử mạnh và khụng cú tớnh oxi hoỏ

Cỏc nhận xột đỳng là :

Câu 7 : Cho cỏc chất sau: toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, etanal, đimetyl xeton, propilen

Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là:

Câu 8 : Trộn C2H6 và một ankin X (ở thể khớ) theo tỉ lệ mol 1:1, rồi thờm tiếp khớ O2 vào thỡ được hỗn hợp

cú tỉ khối so với H2 là 18 Cụng thức phõn tử của X là

Câu 9 : Thủy phõn este E đơn chức cú phõn tử khối 100 thu được axit mạch hở cú nhỏnh X và ancol Y

Cho Y qua CuO đốt núng thỡ thu được sản phẩm hữu cơ Z Cho 0,1 mol Z phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra 43,2 gam Ag Tờn gọi của E là

A metyl

metacrylat B isopropenyl axetat

C metyl

isobutirat

D metyl acrylat Câu 10 : Tiến hành cỏc thớ nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3

(b) Cho dung dịch Al2(SO4)3 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc dung dịch Na[Al(OH)4]

(c) Sục khớ CH3NH2 tới dư vào dung dịch FeCl3

(d) Sục khớ propilen vào dung dịch KMnO4

(e) Sục khớ CO2 vào dung dịch Na2SiO3

(g) Sục khớ H2S vào dung dịch SO2

Trang 2

(h) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AgNO3.

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

C©u 11 : Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và

Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

C©u 12 : Cho các cân bằng sau :

o xt,t

(1) 2SO (k) O (k)    2SO (k)

o xt,t

(2) N (k) 3H (k)    2NH (k) o

t

(3) CO (k) H (k)  CO(k) H O(k)

o t

(4) 2HI(k)  H (k) I (k)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

C©u 13 : Cho 6,80 g hỗn hợp CaO, CuO phản ứng hoàn toàn với cacbon dư ở nhiệt độ cao thu được 2,24 lít

khí (đktc) Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại tạo thành là

C©u 14 : Khi so sánh 2 oxit Al2O3 và Cr2O3, phát biểu không đúng là:

A Oxi trong 2 oxit đều có điện hóa trị bằng 2-.

B Hai oxit đều không thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

C Hai oxit đều có hiđroxit tương ứng là chất lưỡng tính.

D Hai oxit đều tan được trong dung dịch NaOH loãng, nguội.

C©u 15 : Khi điện phân dung dịch CuSO4 (cực dương làm bằng đồng, cực âm làm bằng than chì) thì

A ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra quá trình khử Cu

B ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra quá trình khử H2O

C ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa H2O

D ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cu

C©u 16 : Đề hiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chính là anken nào sau đây?

A. 3-metyl but-1-en B. 2-metyl but-2-en C. 2-metyl but-1-en D Pent-1-en C©u 17 : Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Phân tử các amino axit chỉ có 1 nhóm amino.

B Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.

C Trong peptit mạch hở tạo ra từ n phân tử H2NRCOOH, số liên kết peptit là (n–1)

D Phân tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit.

C©u 18 : Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15

mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

C©u 19 : Hòa tan m gam hh X gồm CuCl2 và FeCl3 trong nước được dung dịch Y Chia Y 2 phần bằng

nhau Phần 1 : cho khí H2S dư vào được 1,28 g kết tủa Phần 2 : cho Na2S dư vào được 3,04 g kết tủa Giá trị của m là :

C©u 20 : Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X

phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là

C©u 21 : Phát biểu nào sau đây là sai?

A Bán kính của ion F- nhỏ hơn bán kính của ion Cl-

B Nhiệt độ sôi của hiđro florua cao hơn nhiệt độ sôi của hiđro clorua.

C Tính axit của HF yếu hơn tính axit của HI.

D Tính khử của HCl mạnh hơn tính khử của HBr.

C©u 22 : Điều nào sau đây khô n g đúng?

A Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên.

B Chất dẻo là những vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất mà vẫn giữ

nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng

C Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit

D Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.

Trang 3

C©u 23 : Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng hỗn hợp bột Fe và I2 (b) Cho Fe vào dung dịch HCl (c) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 loãng, dư (d) Đốt dây sắt trong hơi brom (e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là

C©u 24 : Đốt cháy hoàn toàn 3,12 gam axit cacboxylic A được 3,96 gam CO2 Trung hòa cũng lượng axit

này cần 30 ml dung dịch NaOH 2M A có công thức phân tử là

A C4H6O2 B C3H4O4 C C2H4O2 D C3H4O2

C©u 25 : Cho dãy các chất: Cr(OH)3, CrO3, ZnO, Ca(HCO3)2, Al(OH)3, CrO, CO2, NO2, P2O5, N2O5, PCl5,

Al4C3 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, nguội là

C©u 26 : Cho 1,54 g hỗn hợp gồm HCOOH ; C6H5OH ; HOOC-COOH tác dụng với 0,6 g Na, sinh ra 224

ml khí H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối thu được sau phản ứng là:

C©u 27 : Cho sơ đồ sau: Cu + dd muối X → không phản ứng;

Cu + dd muối Y → không phản ứng

Cu + dd muối X + dd muối Y → phản ứng Với X, Y là muối của natri Vậy X,Y có thể là

A. NaAlONaNO2,

NaNO2,

NaNO3,

NaNO3, NaHSO4

C©u 28 : Có các oxít SiO2, Fe2O3, Al2O3, CuO để phân biệt 4 oxít trên cần dùng một thuốc thử là:

C©u 29 : Cho các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các dung dịch

đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A. HNO3,

NaCl,

Na2SO4,

Ca(OH)2

B. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4

C. HNO3,

Ca(OH)2,

KHSO4,

Mg(NO3)2

D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C©u 30 : Khử hoàn toàn 58 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 22,4lit (đktc) hỗn hợp CO

và H2 khối lượng sắt sinh ra là

C©u 31 : Cho 8,4 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,688 lít

NO (sản phẩm khử duy nhất,ở đktc) và dung dịch X Khối lượng Fe(NO3)3 trong dung dịch X là :

C©u 32 : Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở có công thức phân tử C5H8 tác dụng với H2 dư (xúc

tác thích hợp) thu được sản phẩm isopentan ?

C©u 33 : Nung butan với xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp T gồm metan, etilen, propilen, butilen, hidro

và butan dư Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8.96 lít CO2 ( đktc) và 9 gam H2O Mặt khác

T làm mất màu 12g Br2 trong dung dịch nước brom Hiệu suất phản ứng nung butan là:

C©u 34 : C 2 H 6 ❑⃗ C 2 H 5 Cl ❑⃗ C 2 H 5 OH ❑⃗ CH 3 CHO ❑⃗ CH 3 COOH ❑⃗ CH 3 COOCH 3 ❑⃗ C 2 H 5 OH.

Số phản ứng oxi hóa - khử trên dãy biến hóa là

C©u 35 : Cho 1 lit dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 0,1(M) và (NH4)2CO3 0,25(M) Cho 43 gam hỗn hợp X

gồm BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch đó, sau phản ứng ta thu được 39,7 gam kết tủa Y và dung dịch

Z Nếu cho tiếp vào dung dịch Z môt lượng vừa đủ hỗn hợp X thì khối lượng kết tủa thu được là :

Trang 4

C©u 36 : Có các nguyên tố hóa học: 9X; 13M; 15Y; 17R Thứ tự các nguyên tố có độ âm điện tăng dần là

A. M < Y < X < R B. Y < M < R < X. C. M < X < Y < R. D. M < Y < R < X.

C©u 37 : Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: phenol, stiren,

ancol benzylic là

C©u 38 : Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic,

metyl axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là:

C©u 39 : Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với

hiđro bằng 16,75 Thể tích NO và N2O thu được ở đktc là:

A 2,24 lít và

6,72 lít

B 2,016 lít và 0,672 lít.

C 0,672 lít và

2,016 lít

D 1,972 lít và 0,448 lít.

C©u 40 : X là dung dịch AlCl3 Y là dung dịch NaOH 2M Cho 150ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml

dung dịch X, khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 g kết tủa Nếu thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y kết thúc phản ứng được 10,92 g kết tủa Nồng độ mol của dung dịch

X là :

C©u 41 : Chất hữu cơ M có một nhóm amino, một chức este Hàm lượng oxi trong M là 35,96 % Xà phòng

hóa a gam chất M được ancol Cho toàn bộ hơi ancol đi qua CuO dư, to thu andehit Z Cho Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 16,2 gam Ag Giá trị của a là:( hiệu suất phản ứng 100%)

C©u 42 : Este hai chức X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra một muối và một ancol đều có số mol bằng

số mol este, đều có cấu tạo mạch thẳng Mặt khác 2,58 gam X tác dụng vừa đủ với 0,03 mol KOH thu được 3,33 gam muối Este đó là:

A. C2H4(COO)

C4H8(COO)

(COO)2C2H

(CH3COO)2

C2H4

C©u 43 : Cho các phản ứng sau:

AgNO3 + Fe(NO3)2 → Ag + Fe(NO3)3

Cu + Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + Fe(NO3)2

Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu

Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử là:

A. Fe2+, Cu,

Ag, Fe

B. Fe2+,Ag, Cu, Fe

Fe2+, Fe

D. Ag, Fe2+, Cu, Fe

C©u 44 : Cho các chất Cu, FeSO4, Na2SO3, FeCl3 Số chất tác dụng được với đung dịch hỗn hợp NaNO3 và

HCl là:

C©u 45 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp, cho sản phẩm cháy qua

bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 19,1 gam và có 25 gam kết tủa Nếu oxi hóa hết m gam X bằng CuO dư, lấy sản phẩm thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO3/

NH3 dư, đun nóng được x gam Ag Tính giá trị của x? ( hiệu suất phản ứng 100%)

C©u 46 : Cho dòng H2 đi qua ống sứ đựng 0,2 mol hỗn hợp FeO và Fe2O3 nung nóng sau một thời gian thu

được 1,89 gam H2Ovà 22,4 gam hổn hợp chất rắn X Hoà tan hoàn toàn rắn X trong dung dịch HNO3 V lit khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là:

C©u 47 : Hòa tan hoàn tòan m gam hỗn hợp X gồm Mg và Al trong dung dịch HCl thu được 2,688 lít khí

Cùng cho lượng hỗn hợp X trên vào dung dịch HNO3 dư,đun nóng, sau phản ứng được 537,6 ml

Trang 5

một chất khí Y là sản phẩm khử duy nhất (thể tích khí đo ở đktc) Công thức phân tử của Y là :

C©u 48 : Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối gồm natrioleat và

natristearat theo tỷ lệ mol lần lựơt là: 1 : 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol

H2O Liên hệ giữa a, b, c là:

C©u 49 : Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH

(phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

C©u 50 : Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ

visco, tơ nitron, cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:

Ngày đăng: 19/05/2021, 14:52

w