Vận dụng được kiến thức về các cách truyền nhiệt để giải thích một số hiện tượng đơn giản.. Vận dụng được phươn g trình cân bằng nhiệt để giải một số bài tập đơn giản...[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT SIMACAI
TRƯỜNG THCS THÀO CHƯ PHÌN
MA TRẬN ĐỀ NĂM HỌC 2010-2011
Môn: Vật lý Khối: 8
Nội dung kiến thức: Chương 1 chiếm 20% ; Chương 2 chiếm 80%
1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
Nội dung Tổng
số tiết
Lí thuyết
Tỷ lệ
Trọng số của chương
Trọng số bài kiểm tra
Phương án kiểm tra: Kết hợp TNKQ và Tự luận (30%TNKQ, 70% TL)
2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm
số
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
(0,5đ)
0,5
(1,0đ)
1 (3,5đ) 4,5
Trang 23 MA TR N Ậ ĐỀ KI M TRA Ể
T
ê
n
c
h
ủ
đ
ề
Nhận
biết Thông hiểu Vận dụng
C ộ n g
T
N
K
Q
TL
T
N
K
Q
T L
Cấp độ thấp
Cấp độ cao T
N K Q
T L
T N K Q
T L
C
h
ư
ơ
n
g
1
C
ơ
h
ọ
c
3
ti
ế
t
1.Nêu
được ví
dụ
trong
đó lực
thực
hiện
công
hoặc
không
thực
hiện
công
2 Viết
được
công
thức
tính
công
cho
trường
hợp
hướng
của lực
8 Nêu
được ví
dụ
chứng
tỏ một
vật đàn
hồi bị
biến
dạng
thì có
thế
năng
9 Phát
biểu
được
định
luật
bảo
toàn và
chuyển
hoá cơ
năng
Nêu
được ví
10
Vận dụng được công thức A
= F.s
11
Vận dụng được công thức P
=
A t
Trang 3
với
hướng
dịch
chuyển
của
điểm
đặt lực
Nêu
được
đơn vị
đo
công
3 Phát
biểu
được
định
luật
bảo
toàn
công
cho
máy cơ
đơn
giản
Nêu
được ví
dụ
minh
hoạ
4 Nêu
được
công
suất là
gì Viết
dụ về định luật này
Trang 4được công thức tính công suất và nêu được đơn vị đo công suất
5 Nêu được ý nghĩa
số ghi công suất trên các máy móc, dụng
cụ hay thiết bị
6 Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động
Trang 5càng
lớn
7 Nêu
được
vật có
khối
lượng
càng
lớn, ở
độ cao
càng
lớn thì
thế
năng
càng
lớn
S
ố
c
â
u
h
ỏ
i
1 C 9.
6
1
S
ố
đ
i
ể
m
3, 5
3 , 5 ( 3 5
%
Trang 6C
h
ư
ơ
n
g
2
N
h
i
ệ
t
h
ọ
c
1
2
ti
ế
t
12 Nêu
được
các
chất
đều
được
cấu tạo
từ các
phân
tử,
nguyên
tử
13 Nêu
được
giữa
các
nguyên
tử,
phân tử
có
khoảng
cách
14 Nêu
được
các
nguyên
tử,
phân tử
chuyển
động
không
ngừng
15 Nêu
18
Nêu
được
tên hai
cách
làm
biến
đổi
nhiệt
năng
và tìm
được ví
dụ
minh
hoạ
cho
mỗi
cách
19
Nêu
được
tên của
ba cách
truyền
nhiệt
(dẫn
nhiệt,
đối
lưu,
bức xạ
nhiệt)
và tìm
22
Chỉ ra được nhiệt chỉ tự truyền
từ vật
có nhiệt
độ cao sang vật có nhiệt
độ thấp hơn 23
Giải thích được hiện tượng khuếc
h tán
24
Vận dụng được công thức Q
= m.c.t
o
Trang 7được ở
nhiệt
độ càng
cao thì
các
phân tử
chuyển
động
càng
nhanh
16
Phát
biểu
được
định
nghĩa
nhiệt
năng
Nêu
được
nhiệt
độ của
một vật
càng
cao thì
nhiệt
năng
của nó
càng
lớn
17
Phát
biểu
được
định
được ví
dụ
minh
hoạ
cho
mỗi
cách
20
Nêu
được ví
dụ
chứng
tỏ nhiệt
lượng
trao
đổi phụ
thuộc
vào
khối
lượng,
độ tăng
giảm
nhiệt
độ và
chất
cấu tạo
nên
vật
21
Giải
thích
được
một số
hiện
tượng
25 Vận dụng được kiến thức
về các cách truyền nhiệt
để giải thích một số hiện tượng đơn giản 26 Vận dụng được phươn
g trình cân bằng nhiệt
để giải một số bài tập đơn giản
Trang 8nhiệt
lượng
và nêu
được
đơn vị
đo
nhiệt
lượng
là gì
xảy ra
do giữa
các
nguyên
tử,
phân tử
có
khoảng
cách
hoặc
do
chúng
chuyển
động
không
ngừng
S
ố
c
â
u
h
ỏ
i
2
C
1
8;
C
1
9.
1;
C
2
3.
2
3 C 2 2.
3.
4.
5
1 C 2 4 7
6
S
ố
đ
i
ể
m
1,
5
1, 5
3 , 5
6 , 5
Trang 9S
c
â
u
h
ỏ
i
T
S
đ
i
ể
m
1 0 , 0 ( 1 0 0
% )
PHÒNG GD&ĐT SIMACAI
TRƯỜNG THCS THÀO CHƯ PHÌN
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011
Môn: Vật lý Khối: 8 Thời gian: 45’ ( không kể thời gian chép đề )
ĐỀ BÀI:
A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu (ý) đúng được 0,25 điểm
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau đây:
Trang 10Cõu 1: Nhiệt năng của một vật cú thể thay đổi bằng cỏch: (1) hoặc (2)
Cõu 2: Dẫn nhiệt là hỡnh thức truyền nhiệt chủ yếu xảy ra ở chất
Hóy đỏnh dấu x vào ụ mà em cho là hợp lớ nhất
3 Nhiệt chỉ truyền từ vật cú nhiệt độ cao sang vật cú nhiệt
độ thấp hơn
4 Nhiệt chỉ truyền từ vật cú nhệt độ thấp sang vật cú nhiệt
độ cao hơn
5 Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật
bằng nhau thỡ dừng lại
B TỰ LUẬN: (7 điểm)
Cõu 5: (3,5 điểm)
Phỏt biểu định luật bảo toàn và chuyển húa cơ năng Lấy vớ dụ minh họa.
Cõu 7 : (3,5điểm)
Tớnh nhiệt lợng cần truyền cho 5kg đồng để tăng nhiệt độ từ 20oC lên 50oC Cho biết nhiệt dung riêng của đồng là C = 380J/kg.K
Trang 11PHÒNG GD&ĐT SIMACAI
TRƯỜNG THCS THÀO CHƯ PHÌN
HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: Vật lý Khối: 8
A.TNKQ: (3điểm) Mỗi câu(ý) đúng được 0,5 điểm
Câu 1
Thực hiện
công
Truyền
B.TỰ LUẬN: (7điểm)
6
- Định luật bảo toàn và chuyến hóa cơ năng: Trong quá trình
cơ học, động năng và thế năng có thể chuyển hóa lẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn.
- Có thể lấy ví dụ: Chuyển động của con lắc đơn,…
Lấy được ví dụ đúng
2,0 1,5
7 *Tãm t¾t:
Trang 12Cho: m = 5kg
t1 = 20oC
t2 = 50oC
c = 380J/kg.K
Tính: Q = ?
Giải:
Nhiệt lợng cần truyền cho 5kg đồng để tăng nhiệt
độ từ 20oC lên 50oC là: ADCT: Q = m.c t
Thay số ta có: Q = 5.380.(50-20) = 57000J
Hay 57kJ
1,0
1,0 1,0 0,5