1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi lý 9 kì 2 có ma trận

4 201 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 117 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tụ, Thấu kớnh phõn kỡ điểm, tiờu cự, quang tõm, trục chớnh của TK truyền cỏc tia sỏng đặc biệt qua TKHT, TKPK 8/ Nắm được đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi cỏc thấu kớnh.. 12/ Khỏi niệm v

Trang 1

ĐỀ KIỂM THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn : Vật lý 9 Thời gian : 45 phút

( Không kể thời gian phát đề)

1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

tiết

Lí thuyết

Chương IV Sự bảo toàn và chuyển hóa năng

lượng

2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

Cấp độ 1,2

( lý thuyết )

Chương IV Sự chuyển hóa

và bảo toàn năng lượng

Cấp độ 3,4

2 1 (0,25 đ) 1(2 đ) 2.25

Chương III Quang học 31.9 4.785 3 (0.75 đ) 2(5đ) 5.75

Chương IV Sự chuyển hóa

và bảo toàn năng lượng

3 MA TRẬN ĐỂ

Tên chủ đề

Cộng

Máy biến thế

-Truyền tải

điện năng đi

xa

1/ Biết được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn

2/ Biết được một số ứng dụng của máy biến áp

3/ Vận dụng được công thức liên hệ giữa điện áp và số vòng dây để tính

U1 (hoặc U2, n1,n2) khi biết 3 đại lượng còn lại

Hiện tượng

khúc xạ ánh

sáng

4/ Biết được tia sáng chiếu từ môi trường trong suất này sang môi trường trong suất khác bị gẫy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường

5/ khi tăng (giảm) góc tới thì góc khúc xạ cũng tăng (giảm) theo

Thấu kính hội 6/ Biết được tiêu 7/ Nắm được đường 9/ Dựng được ảnh 10/ Dựa vào kiến

Trang 2

tụ, Thấu kớnh

phõn kỡ

điểm, tiờu cự, quang tõm, trục chớnh của TK

truyền cỏc tia sỏng đặc biệt qua TKHT, TKPK

8/ Nắm được đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi cỏc thấu kớnh

của một vật AB tạo bởi cỏc thấu kớnh ( vật đặt vuụng gúc với trục chớnh, A nằm trờn trục chớnh)

thức hỡnh học tớnh được khoảng cỏch

từ ảnh đến TK và chiều cỏo của ảnh

Mắt và cỏc

dụng cụ quang

học

11/ Cấu tạo của mắt

và mỏy ảnh Biết được về mắt cận và mắt lóo

12/ Khỏi niệm và cụng dụng của kớnh lỳp

13/ nờu được sự tương tự giữa mắt và mỏy ảnh

14/ Khi nào thỡ mắt nhỡn rừ cỏc vật ( Mắt bỡnh thường )

15/ tớnh được tiờu

cự của kớnh thụng qua số bội giỏc

Cỏc tỏc dụng

của ỏnh sỏng

16/ Nờu được cỏc màu cơ bản trong chựm sỏng trắng 17/ Kể tờn được cỏc dạng năng lượng đó học

18/ Phỏt biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoỏ năng lượng

19/ Nờu được một số

vớ dụ trong đú cú sự chuyển hoỏ năng lượng

20/ Phõn tớch ỏnh sỏng trắng và trộn ỏnh sỏng màu

21/ Vật màu nào thỡ hấp thụ tốt với ỏnh sỏng màu đú nhưng hấp thụ kiếm ỏnh sỏng màu khỏc

Số cõu hỏi

5 cõu C4, C6, C11, C12,

C16

5 cõu C1, C2, C5, C8, C20

4 cõu C3, C9, C15, C21

1 cõu

4 Đề :

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 3 đ)

Câu 1: Máy biến thế không hoạt động đợc với hiệu điện thế nào?

A Hiệu điện thế nhỏ B Hiệu điện thế một chiều

C Hiệu điện thế lớn D Hiệu điện thế xoay chiều

Câu 2: Cỏch nào dưới đõy làm giảm hao phớ do tỏa nhiệt trờn đường dõy tải điện đi xa ?

A/ Giảm tiết diện của dõy dẫn B/ Tăng chiều dài của dõy dẫn

C/ Giảm hiệu điện thế giữa hai đầu dõy dẫn D/ Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dõy dẫn

Câu 3: Khi chiếu một chùm tia sáng đến mặt nớc Hiện tợng nào sau đây có thể không xảy ra:

A Hiện tợng phản xạ ánh sáng B Hiện tợng tán xạ ánh sáng

C Hiện tợng khúc xạ ánh sáng D Cả hai hiện tợng A và C

Câu 4: Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ tuân theo định luật nào sau đây:

A Định luật khúc xạ ánh sáng B Định luật tán xạ ánh sáng

C Định luật phản xạ ánh sáng D Định luật truyên thẳng ánh sáng

Cõu 5 Vật sỏng AB đặt trước thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f, cho ảnh thật A / B / nhỏ hơn vật khi:

A Vật AB nằm cỏch thấu kớnh một đoạn d > f

B Vật AB nằm cỏch thấu kớnh một đoạn d < f

C AB nằm cỏch thấu kớnh một đoạn d > 2f

D AB nằm cỏch thấu kớnh một đoạn d < 2f

Cõu 6 : Vật đặt trước thấu kớnh phõn kỡ, cho ảnh cú đặt điểm:

A Ảnh ảo, cựng chiều và nhỏ hơn vật B Ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật

C Ảnh thật, cựng chiều và nhỏ hơn vật D Ảnh ảo, cựng chiều và lớn hơn vật.

Trang 3

Câu 7: Khi vật đặt trước thấu kính hội tụ và đặt trong khoảng tiêu cự thì cho ảnh có đặc điểm:

A Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật B Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật

C Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật D Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.

Câu 8: Ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh bình thường là:

A Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật B Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

C Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật D Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật

Câu 9: Một người chụp ảnh một pho tượng cách máy ảnh 5m Ảnh của pho tượng trên phim cao 1

cm Phim cách vật kính 5cm Chiều cao của pho tượng là:

C©u 10: Mét kÝnh lóp cã tiªu cù 50 mm th× sÏ cã sè béi gi¸c lµ:

C©u 11: Những màu nào sau đây là màu cơ bản trong chùm sáng trắng ?

A/ Đỏ, Lục , Tím B/ Lục, Vàng, Tím

C/ Hồng, Lam, Tím D/ Đỏ, Lục , Lam

Câu 12: Vật màu nào thì không có khả năng tán xạ ánh sáng ?

PHẦN II : TỰ LUẬN ( 7đ)

Câu 13: (1 đ) Tại sao về mùa đông người ta thường mặt áo màu sẫm còn về mùa hè thì mặt áo màu nhạt ? Câu 14: (2.5đ) Một máy tăng thế với các cuộn dây có số vòng là 500 vòng và 11 000 vòng Hiệu điện thế đặt vào cuộn sơ cấp là 1000V, công suất điện tải đi là 11000W.

a) Tìm hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy tăng thế.

b) Điện trở của đường dây tải điện là 100 Tìm công suất hao phí trên đường dây tải điện?

Câu 15: (3.5đ) Bài 3 : Một người dùng kính lúp có độ bôi giác 2,5x để quan sát một vật nhỏ Vật đặt cách kính

8cm

a/ Dựng ảnh của vật qua kính

b/ Ảnh là ảnh thật hay ảnh ảo

c/ Ảnh lớn hơn hay nhỏ hơn vật bao nhiêu lần ?

d/ Tính khoảng cách từ ảnh đến vật ?

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011

I/ Trắc nghiệm : 3 điểm

Trang 4

Mỗi câu đúng : 0.25 điểm

II/ Tự luận : 7 điểm

Câu 13 Áo màu sẫm hấp thụ ánh sáng tốt nên ấm hơn, áo màu nhạt hấp

Câu 14

1 2

1

n

n U

U

=>U2 = 22000V

b/ Php = P2.Rd/U2

=> Php = 25 W

0.5 đ 0.75 đ

0.5 đ 0.75 đ

2.5 đ

Câu 15 a/

B’

B I

A’ F A O F’

b/ Ảnh ảo , cùng chiều và lớn hơn vật

c/ Ta có : ∆ABO ~ ∆A’B’O (g –g)

= (1)

Ta lại có : ∆OIF’ ~ ∆A’B’F’ (g –g)

= = (2)

Mà OI = AB

Nên từ (1) và (2) ta có : =

A’O = 40 cm

=> = 5

=> A’B’ = 5 AB

d/ AA’ = OA’ – OA = 40cm – 8cm = 32cm

0.5 đ

0.5 đ

0.75 đ

1 đ

0.75 đ

3.5 đ

Ngày đăng: 10/06/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w