1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De cuong on tap hoa 8 HK 2

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm phương pháp hóa học xác định xem trong 3 lọ, lọ nào đựng dung dịch axit clohidric, muối ăn, dung dịch natri hidroxit?. Có thể nhận biết các chất đó bằng thuốc thử nào2[r]

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT TRIỆU PHONG

TRƯỜNG THCS TRIỆU TÀI

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

MÔN HÓA 8 – NĂM HỌC 2010-2011.

Dạng 1: Phân loại, gọi tên các hợp chất vô cơ.

VD: Phân loại, gọi tên các hợp chất vô cơ:, HCl, NaOH, ZnS, NaH2PO4, , CaCO3, CO2, NO, CaO, Na2O, NaHCO3 , H3PO4, BaSO4, SO2, Cu(OH)2, H2S, AgCl, HgO…

(Hoàn thành vào bảng sau)

Dạng 2: Lập PTHH và cho biết chúng thuộc loại PƯHH gì?

a Cu(NO3)2 CuO + NO2 + O2

b SO2 + O2 SO3

c Al + H2SO4 (l) Al2(SO4)3 + H2

d KMnO4 K2 MnO4 + MnO2 + O2

e Fe + Cl2 FeCl3

g Fe + H2SO4 (l) FeSO4 + H2O

h Fe + HCl FeCl2 + H2

i NH3 + NO + H2O

j H2S + O2 SO2 + H2O

l Cu2S + O2 Cu2O + SO2

Dạng 3: Viết PTHH biểu diễn những chuỗi biến hóa

Viết PTHH biểu diễn những biến hóa sau:

a CuSO4 ⃗(1) Cu ⃗(2) CuO ⃗(3) Cu

❑(4 ) CuCl2

b Ca ⃗(1) CaCl2 ⃗(2) Ca(OH)2

c Na ⃗(1) NaO ⃗(2) NaOH

d P ⃗(1) P2O5 ⃗(2) H3PO4 ⃗(3) Na3PO4

e Fe2O3 ⃗(1) Fe ⃗(2) FeCl2

❑(5) FeCl3

Dạng 4: Phản ứng oxi hóa – khử:

Viết PTHH của các phản ứng oxi hóa – khử, vẽ sơ đồ sự khử và sự oxi hóa, cho biết chất khử

và chất oxi hóa

a Fe2O3 + CO ? + ?

b Fe3O4 + CO FeO + ?

c NH3 + O2 NO + H2O

d Cu2S + O2 Cu2O + SO2

e H2S + O2 SO2 + H2O

Trang 2

Dạng 5: Các dạng bài tập liên quan đến tính chất hóa học của oxit, axit, bazơ: nhận biết, tính tan, điều chế…

1 Tìm phương pháp hóa học xác định xem trong 3 lọ, lọ nào đựng dung dịch axit clohidric, muối ăn, dung dịch natri hidroxit?

2 Cho những oxit sau: SO2, K2O, CaO, MgO, CO, NO, N2O5, P2O5 Những oxit nào vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với axit

3.Có 3 oxit sau: MgO, SO3, Na2O Có thể nhận biết các chất đó bằng thuốc thử nào?

4 Có những chất rắn sau: FeO, P2O5, Ba(OH)2, NaNO3 Dùng thuốc thử nào có thể phân biệt được các chất trên?

5 Có những chất rắn sau: CaO, P2O5, MgO, Na2SO4.Dùng những thuốc thử nào có thể phân biệt được các chất trên?

6 Có 4 lọ đựng riêng biệt: nước cất, dung dịch axit H2SO4, dung dịch NaOH, dung dịch NaCl Bằng cách nào có thể phân biệt mỗi chất ở trong lọ?

7 Từ KClO3, khí H2, Ca, P, Cu em hãy viết PTHH điều chế: CaO, CuO, Ca(OH)2, H3PO4

8 Hãy trình bày phương pháp nhận biết các khí trong các trường hợp sau:

a 3 lọ đựng riêng biệt: khí hidro, oxi và nitơ

b 4 lọ đựng riêng biệt: khí hidro, oxi, nitơ và cacbonic

Dạng 6: Bài toán tổng hợp

1 Cho 11,2 g Fe tác dụng với 175g dung dịch axit H2SO4 7% Thể tích khí hidro (đktc) thu được là bao nhiêu?

2 Cho 6,5 g kim loại Zn tác dụng với dung dịch axit HCl 2M (đktc)

a Tính thể tích axit HCl cần dùng

b Dẫn toàn bộ khí hidro sinh ra đi qua 12(g) CuO nung nóng Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?

3 Đốt cháy 6,2 g P trong bình chứa 6,72 lít oxi (đktc).Hãy cho biết chất nào thừa và khối lượng thừa là bao nhiêu?

4.Cho 17,2 g hỗn hợp Ca và CaO tác dụng với lượng nước dư, thu được 3,36 lít khí hidro(đktc)

a Viết PTHH xảy ra

b Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp

c Chất tan trong dung dịch sau phản ứng có khối lượng là bao nhiêu?

5 Cho 3,25 g Zn tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ.Dẫn toàn bộ khí sinh ra cho đi qua 6 g CuO nóng

a.Viết PTHH

b.Tính khối lượng Cu thu được sau phản ứng

c Chất nào (CuO hay H2) sẽ còn dư sau phản ứng? Khối lượng của nó còn lại là bao nhiêu?

6 Cho 13(g) kẽm tác dụng với dung dịch axit clohidric 14,6 %

a Viết PTHH

b Tính số gam dung dịch axit clohidric cần dùng?

c Dẫn toàn bộ khí hidro sinh ra đi qua 24(g) đồng (II) oxit, tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?

7 Dùng khí H2 để khử hoàn toàn 40(g) hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 ở nhiệt độ cao

a Viết PTHH

b Tính thể tích khí H2 (đktc) cần dùng biết CuO chiếm 20% về khối lượng

======================================

Ngày đăng: 18/05/2021, 17:05

w