+ Chọn lọc hàng loạt: Là phương pháp dựa vào các tiêu chuẩn đã định trước, rồi căn cứ vào sức sản xuất của từng vật nuôi để lựa chọn từ trong đàn vật nuôi những cá thể tốt nhất làm giống[r]
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 52: kiểm tra học kì ii
I Mục tiêu:
- Kiểm tra kiến thức của học sinh trong học kì II
- Giúp Học Sinh biết cách phân tích, trình bày
- Giáo dục tính trung thực, tự lập, nghiêm túc
II Hình thức của đề kiểm tra: - Đề kiểm tra tự luận
III Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông Hiểu
Vận dụng
Tổng
Thấp Cao
1 Vai trũ
của Rừng và
nhiệm vụ
trồng Rừng
Hiểu được vai trũ của Rừng
và nhiệm vụ trồng Rừng
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 3,5 35%
1 3,5 35%
2 Giống vật
nuụi và một
số phương
phỏp chọn
lọc giống.
Nờu khỏi niệm giống vật nuụi
Nờu đươc cỏc phương phỏp chọn gjống vật nuụi ở nước ta
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 1,5 15%
1 2,0 20%
2 3,5 35%
3 Chuồng
nuụi và vệ
sinh trong
chăn nuụi
Nờu điều
chuồng nuụi hợp vệ sinh
í nghĩa làm chuồng quay
về hướng Nam hay Đụng-Nam
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 2,0 20%
1 1,0 10%
2 3,0 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
2 3,5 35%
1 3,5 35%
1 2,0 20%
1 1,0 10%
5 10 100%
IV, Biên soạn câu hỏi theo ma trận:
TRƯờng thcs xuân chinh
Kiểm tra chất lợng học kì ii
Môn: Công nghệ
Trang 2Thời gian: 45 phút
§iÓm NhËn xÐt cña gi¸o viªn
§Ò Bµi:
Câu 1: (3,5đ) Em h·y cho biÕt vai trß cña Rõng vµ nhiÖm vô cña trång Rõng?
Câu 2: (3,5đ) Nêu khái niệm về giống vật nuôi? Các phương pháp chọn giống vật nuôi ở nước ta là gì?
Câu 3: (3đ) Chuồng nuôi hợp vệ sinh cần phải có những điều kiện gì? Theo em tại sao nên làm chuồng quay về hướng Nam hay Đông-Nam?
BÀI LÀM:
Trang 3
………
………
V, X©y dùng híng chÊm vµ thang ®iÓm:
Híng dÉn chÊm vµ Thang ®iÓm:
Trang 4+ Làm sạch mụi trường khụng khớ: Hấp thụ cỏc loại khớ độc hại,
bụi trong khụng khớ
+ Phũng hộ: Phũng giú bóo, hạn chế lũ lụt, hạn hỏn, bảo vệ, cải
tạo đất
+ Cung cấp nguyờn liệu phục vụ đời sống trong sản xuất và xuất
khẩu
+ Là nơi nghiờn cứu khoa học và sinh hoạt văn húa
- Nhiệm vụ của trồng Rừng:
+ Trồng Rừng sản xuất: Lấy nguyờn vật liệu phục vụ đời sống và
xuất khẩu
+ Trồng Rừng phũng hộ: Phũng hộ đầu nguồn, trồng Rừng ven
biển
+ Trồng Rừng đặc dụng: Vườn Quốc gia, khu bảo tồn thiờn nhiờn
và mụi trường, Rừng để nghiờn cứu khoa học, văn húa, lịch sử và
du lịch
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0.5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
người tạo ra Mỗi giống vật nuụi đều cú đặc điểm ngoại hỡnh
giống nhau, cú năng suất và chất lượng như nhau, cú tớnh di
truyền ổn định, cú số lượng cỏ thể nhất định
- Cỏc phương phỏp chọn giống vật nuụi:
+ Chọn lọc hàng loạt: Là phương phỏp dựa vào cỏc tiờu chuẩn đó
định trước, rồi căn cứ vào sức sản xuất của từng vật nuụi để lựa
chọn từ trong đàn vật nuụi những cỏ thể tốt nhất làm giống
+ Kiểm tra năng suất: Cỏc vật nuụi tham gia chọn lọc được nuụi
dưỡng trong cựng một điều kiện “chuẩn”, trong cựng một thời
gian rồi dựa vào kết quả đạt được đem so sỏnh với những tiờu
chuẩn đó định trước để lựa chọn những con tốt nhất làm giống
1,5đ
1đ 1đ
+ Phải cú nhiệt độ và độ ẩm thớch hợp, độ thụng thoỏng tốt nhưng
phải khụng cú giú lựa Độ chiếu sỏng phải phự hợp với từng loại
vật nuụi Lượng khớ độc trong chuồng ớt nhất
+ Khi xõy dựng chuồng nuụi phải thực hiện đỳng kĩ thuật về chọn
địa điểm, hướng chuồng, nền chuồng, tường bao, mỏi che và bố trớ
cỏc thiết bị khỏc trong chuồng
- Chọn hướng chuồng theo kiểu hướng Nam hay Đụng-Nam vỡ sẽ
che được giú đụng bắc lạnh và tận hưởng được giú đụng nam mỏt
mẻ
1đ 1đ 1đ
VI, Xem xét lại việc biên soạn đề kiêm tra:
Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 69-70: kiểm tra CUỐI NĂM HỌC
I Mục tiêu:
Trang 5- Thụng qua bài kiểm tra gúp phần đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh từ đầu đến cuối học kỡ II
- Rỳt kinh nghiệm và cải tiến cỏch học của học sinh và cỏch dạy của giỏo viờn và rỳt kinh nghiệm về nội dung, chương trỡnh mụn học
II Hình thức của đề kiểm tra: - Đề kiểm tra tự luận
III Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông Hiểu
Vận dụng
Tổng
Thấp Cao
1 Cơ sở ăn
uống hợp lớ
Hiểu đc vai trũ của thức ăn và liệt kờ đc cỏc chất dinh dưỡng cần thiết
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
2 3,0 30%
2 3,0 30%
2 Quy trỡnh
tổ chức bữa
ăn
Nờu khỏi niệm về thực
nguyờn tắc xõy dựng thực đơn
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
2 2,0 20%
2 2,0 20%
3 Chuồng
nuụi và vệ
sinh trong
chăn nuụi
Liệt kờ cỏc sinh tố tan trong nước, chất bộo và cần phải làm
gỡ để thực phẩm ko bị mất cỏc sinh
tố dễ tan trong nước
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
2 3,0 30%
2 3,0 30%
4 Bảo quản
chất dinh
dưỡng trong
quỏ trỡnh
chế biến
mún ăn
Cỏc biện phỏp bảo quản chất dinh dưỡng trong quỏ trỡnh chế biến mún ăn
Trang 6Sè c©u
Sè ®iĨm
Tû lƯ %
1 2,0 20%
1 2,0 20%
Tổng sè c©u
Tổng sè ®iĨm
Tû lƯ %
3 4,0 40%
2 3,0 30%
2 3,0 30%
7 10 100%
IV, Biªn so¹n c©u hái theo ma trËn:
TR¦êng thcs xu©n chinh
KiĨm tra chÊt lỵng häc k× ii
M«n: C«ng nghƯ
Thời gian: 90 phút
§iĨm NhËn xÐt cđa gi¸o viªn
§Ị Bµi:
C©u 1 : (3 điểm) Thức ăn có vai trò gì đối với cơ thể chúng ta? Hãy nêu các chất dinh dưỡng có trong thức ăn cần thiết cho cơ thể con người?
C
©u 2: (2 điểm) Thực đơn là gì? Nguyên tắc xây dựng thực đơn?
Trang 7©u 3: (3 điểm) Hãy kể tên các sinh tố tan trong nước, các sinh tố tan trong chất béo?
Để thực phẩm không bị mất các loại sinh tố nhất là sinh tố dễ tan trong nước cần chú ý điều gì?
C
©u 4: (2 điểm) Nêu các biện pháp bảo quản chất dinh dưỡng trong quá trình chế biến
món ăn?
BÀI LÀM:
Trang 8
V, X©y dùng híng chÊm vµ thang ®iĨm: Híng dÉn chÊm vµ Thang ®iĨm: C©u Néi dung Điểm C©u 1 - Thức ăn có vai trò cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể
- Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn cần thiết cho cơ thể: + Chất đạm
+ Chất đường bột
+ Chất béo
+ Sinh tố
+ Chất nước
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0.5đ 0,5đ 0,5đ C©u 2 * Thực đơn là bảng ghi lại tất cả những món ăn dự định sẽ phục vụ trong bữa tiệc, cỗ, liên hoan hay bữa ăn thường ngày
* Nguyên liệu xây dựng thực đơn:
0,5đ
Trang 9– Thửùc ủụn coự soỏ lửụùng vaứ chaỏt lửụùng moựn aờn phuứ hụùp vụựi tớnh
chaỏt cuỷa bửừa aờn
– Thửùc ủụn phaỷi ủuỷ caực loaùi moựn aờn chớnh theo cụ caỏu bửừa aờn
– Thửùc ủụn phaỷi ủaỷm baỷo yeõu caàu veà maởt dinh dửụừng cuỷa bửừa
aờn vaứ hieọu quaỷ kinh teỏ
0,5đ
0,5đ 0,5đ
Câu 3 – Caực sinh toỏ tan trong nửụực: C vaứ PP
– Caực sinh toỏ tan trong chaỏt beựo: A, D, E, K
* ẹeồ thửùc phaồm khoõng bũ maỏt caực loaùi sinh toỏ nhaỏt laứ nhửừng
sinh toỏ tan trong nửụực caàn chuự yự:
+ Cho thửùc phaồm vaứo luoọc hay naỏu khi nửụực soõi
+ Khi naỏu traựnh khuaỏy nhieàu
+ Khoõng neõn haõm laùi thửực aờn nhieàu laàn
+ Khoõng neõn duứng gaùo xaựt quaự traộng vaứ vo kú gaùo khi naỏu aờn
+ Khoõng neõn chaột boỷ nửụực cụm
0,25đ 0,25đ
0,5đ 0.5đ 0,5đ 0,5đ 0.5đ
bieỏn moựn aờn:
* Baỷo quaỷn chaỏt dinh dửụừng khi chuaồn bũ cheỏ bieỏn:
- Khoõng neõn ngaõm, rửỷa thửùc phaồm trong nửụực quaự laõu
- Khoõng neõn thaựi nhoỷ thửùc phaồm roài mụựi rửỷa
*Baỷo quaỷn chaỏt dinh dửụừng khi cheỏ bieỏn :
- Khoõng neõn ủun naỏu thửùc phaồm quaự laõu
- Khoõng neõn haõm kú, raựn chaựy thửùc phaồm, khi naỏu traựnh ủaỷo
nhieàu
0,5đ 0,5đ
0,5d 0,5đ
VI, Xem xét lại việc biên soạn đề kiêm tra:
Trang 10Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 35: kiểm tra học kì ii
I MỤC TIấU:
- Đỏnh giỏ được kết quả học tập của học sinh
- Rỳt kinh nghiệm về cỏch dậy của giỏo viờn và cỏch học của học sinh để cú biện phỏp cải tiến phự hợp
- Rốn luyện kỹ năng trỡnh bày bài
II Hình thức của đề kiểm tra: - Đề kiểm tra tự luận
III Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông Hiểu Vận dụng Tổng
1 Kĩ thuật
trồng cõy
Xoài và cõy
Chụm Chụm
- Nờu những cụng việc cần làm khi trồng cõy xoài và chụm chụm
- Nờu cụng việc cần làm khi thu hoạch quả để cõy vẫn phỏt triển tốt ở vụ sau
- Nờu yờu cầu ngoại cảnh của cõy xoài
Nắm được kĩ thuật trồng cõy xoài và cõy chụm chụm để
so sỏnh.
Ứng dụng cỏc yờu cầu ngoại cảnh của cõy xoài vào trong sản xuất.
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
3 3,5 35%
1 4,0 40%
1 0,5 5%
5 8,0 80%
Trang 112 Sâu hại và
bệnh hại cây
trồng
- Phân biệt sâu hại và bệnh hại cây trồng
- Ý nghĩa của các loại côn trùng
Sè c©u
Sè ®iÓm
Tû lÖ %
2 2,0
20%
2 2,0 20%
Tổng sè c©u Tổng sè ®iÓm Tû lÖ % 3 3,5 35%
1 4,0 40%
3 2,5 25%
7 10
100%
IV, Biªn so¹n c©u hái theo ma trËn: TR¦êng thcs xu©n chinh KiÓm tra chÊt lîng häc k× ii M«n: C«ng nghÖ Thời gian: 45 phút Hä vµ tªn:……… Líp: 9 … §iÓm NhËn xÐt cña gi¸o viªn §Ò Bµi: Câu 1: (4đ) So sánh điểm giống và khác nhau trong kĩ thuật trồng cây xoài và cây chôm chôm? Câu 2: (1,5đ) Để trồng cây xoài và cây chôm chôm đúng kĩ thuật phải chú ý những công việc gì? Khi thu hoạch quả phải làm thế nào để cây lại phát triển tốt trong vụ sau? Câu 3: (2,5đ)Nêu yêu cầu ngoại cảnh của cây xoài? Từ những yêu cầu này có ứng dụng gì trong sản xuất? Câu 4: (2đ)Phân biệt sự giống nhau và khác nhau giữa sâu hại và bệnh hại cây trồng? Có phải tất cả các côn trùng đều có hại hay không? BÀI LÀM:
Trang 12
Trang 13
………
V, X©y dùng híng chÊm vµ thang ®iÓm:
Híng dÉn chÊm vµ Thang ®iÓm:
- Lựa chọn giống có năng suất cao, phẩm chất tốt có khả năng
chống chịu với điều kiện ngoại cảnh
- Phương pháp nhân giống: Ghép và gieo hạt
- Trồng cây vào đầu mùa mưa tháng 4, tháng 5 ở miền Nam
- Bón lót bằng phân hữu cơ và phân hoá học
- Làm cỏ vun xới: để diệt cỏ dại và mất nơi ẩn náu của sâu
bệnh, phải làm đất tơi xốp
- Tạo hình tỉa cành: giúp cây có bộ khung khoẻ vững chắc tỉa
bỏ cành nhỏ sâu bệnh
Khác nhau:
- Cây Chôm Chôm còn được nhân giống bằng chiết cành, còn
cây xoài thì không
- Thời vụ trồng cây xoài có thể trồng vào mùa xuân (tháng
2-4)
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ
0,5đ
việc: Chọn cây tốt đảm bảo tiêu chuẩn của cây giống Đào hố bón
phân lót trước khi trồng, đến mùa xuân mùa thu trồng cây xuống
hố, khoảng cách cây 8 - 10m
* Phải giữ lại các mầm ngủ trên cành để từ mầm ngủ này sẽ ra
các đợt lộc tạo thành các cành lá và hoa
0,75đ
0,75đ
Trang 14Câu 3 * Yờu cầu ngoại cảnh của cõy xoài
- Nhiệt độ: 24 - 260C là cõy nhiệt đới
- Lượng mưa: 1000 - 1200mm/ năm cần cú mựa khụ để phõn
hoỏ mầm hoa
- Ánh sỏng: cần đủ ỏnh sỏng
- Đất: thớch hợp với nhiều loại đất PH: 5,5 - 6,5
* Ứng dụng: Chọn nơi trồng cú nhiệt độ và lượng mưa ỏnh
sỏng cho phự hợp với cõy xoài
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ
- Giống: Làm giảm năng suất cõy trồng
- Khỏc:
+ Sõu hại do cụn trựng gõy hại + Bệnh hại do nấm, virỳt, vi khuẩn, thời tiết khụng thuận lợi, do thiếu chất dinh dưỡng
* Khụng: vỡ một số thiờn địch: ong mắt đỏ, muồm muỗm, bọ
rựa đỏ, ong mật, kiến ăn thịt, nhện ăn thịt, bọ cỏnh cứng ba
khoang Đều cú lợi
0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
VI, Xem xét lại việc biên soạn đề kiêm tra:
Trang 15Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 52: kiểm tra học kì ii
I Mục tiêu:
- Kiểm tra kiến thức của học sinh trong học kì II
- Giúp Học Sinh biết cách phân tích, trình bày
- Giáo dục tính trung thực, tự lập, nghiêm túc
II Hình thức của đề kiểm tra: - Đề kiểm tra tự luận
III Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông Hiểu
Vận dụng
Tổng
Thấp Cao
1 Mạng
điện trong
nhà.
Nờu yờu cầu, đặc điểm, cấu tạo mạng điện trong nhà
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 3,0 30%
1 3,0 30%
2 Sử dụng
hợp lớ điện
năng.
Hiểu được vỡ sao phải tiờt kiệm điện năng
và cỏc biện phỏp tiết kiệm điện năng
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
2 3,0 30%
2 3,0 30%
3 Mỏy biến
ỏp một pha
Vận dụng cụng thức tớnh hệ số biến ỏp để tớnh toỏn
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 4,0 40%
1 4,0 40%
Trang 16Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
1 3,0
30%
2 3,0 30%
1 4,0 40%
4 10
100%
IV, Biên soạn câu hỏi theo ma trận: TRƯờng thcs xuân chinh Kiểm tra chất lợng học kì ii Môn: Công nghệ Thời gian: 45 phỳt Họ và tên:……… Lớp: 8 … Điểm Nhận xét của giáo viên Đề Bài: Câu 1: (3 đ) Hãy nêu đặc điểm, yêu cầu và cấu tạo của mạng điện trong nhà? Câu 2: (3 đ) Vì sao phải tiết kiệm điện năng? Nêu các biện pháp tiết kiệm điện năng? Câu 3: (4 đ) Một máy biến áp có U1 = 220 V, U2 = 110V, N1 = 445 vòng, N2 = 230 vòng a Máy biến áp trên là máy biến áp tăng áp hay máy biến áp hạ áp? b Khi điện áp sơ cấp giảm còn 165 V, để giữ điện áp thứ cấp không đổi, nếu số vòng dây thứ cấp không đổi thì phải điều chỉnh cho số vòng dây sơ cấp bằng bao nhiêu? c Thay đổi số vòng dây thứ cấp là 890 vòng, số vòng dây sơ cấp và điện ỏp sơ cấp không đổi thì điện áp thứ cấp là bao nhiêu? BÀI LÀM:
Trang 17
Trang 18
V, Xây dựng hớng chấm và thang điểm:
Hớng dẫn chấm và Thang điểm:
- Có điện áp định mức là 220V
- Đồ dùng điện của mạng điện trong nhà rất đa dạng
- Các thiết bị điện, đồ dùng điện phải có điện áp định
mức phù hợp điện áp mạng điện
* Yêu cầu :
- Đảm bảo cung cấp đủ điện
- Đảm bảo an toàn cho ngời và ngôi nhà
- Sử dụng thuận tiện, chắc, đẹp
- Dễ dàng kiểm tra và sửa chữa
* Cấu tạo: Gồm các phần tử:
- Công tơ điện
- Dây dẫn điện
- Các thiết bị điện: đóng - cắt, bảo vệ và lấy điện
- Đồ dùng điện
- Sứ cỏch điện
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Vỡ tiết kiệm điện năng có lợi ích cho gia đình, xã hội và môi
tr-ờng:
- Tiết kiệm tiền điện gia đình phải chi trả, giảm đợc chi phí về xây
dựng nguồn điện, giảm bớt điện năng phải nhập khẩu, có nhiều
điện phục vụ cho sản xuất và đời sống
- Giảm bớt khí thải gây ô nhiễm môi trờng Có tác dụng bảo vệ
môi trờng
* Nêu các biện pháp tiết kiệm điện năng:
- Giảm bớt điện năng tiêu thụ trong giờ cao điểm
- Sử dụng đồ dùng điện có hiệu suất cao để tiết kiệm điện năng
- Không sử dụng lãng phí điện năng
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
a, Mỏy biến ỏp hạ ỏp hay tăng ỏp?
b, Nếu U1 = 165 V, U2 v Nà 2 khụng đổi thỡ N1 =?
c, Nếu N2 =890 vũng, N1 v Uà 1 khụng đổi thỡ U2 =?
Bài làm:
a Máy biến áp hạ áp vì U2 < U1
b số vòng dây sơ cấp cuộn sơ cấp là
U1 N2
N1 =
U2
1đ
1đ