Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1 vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r thì trong mạ[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
MÔN VẬT LÍ LỚP 12 (lần 2)
Năm học: 2011-2012 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Lưu ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Một đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM mắc nối tiếp với đoạn mạch MB, trong đó đoạn mạch AM gồm điện
trở thuần R = 50 3 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
1
2 H , còn đoạn MB chứa một hộp kín X Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V và tần số f = 50 Hz Khi đó cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng bằng 0,5 A và sớm pha hơn so với điện áp hai đầu
đoạn mạch AB góc 6
rad Điện trở thuần R’ trong hộp X có giá trị là:
A 12,5 Ω B 25 3 Ω C 50 3 Ω D 12,5 3 Ω
[<Br>]
Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C có điện dung thay đổi được ghép nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch một điện áp u = U0cost (V) Điều chỉnh C = C1 thì công suất của mạch đạt giá
trị cực đại và bằng 400 W Điều chỉnh C = C2 thì hệ số công suất của mạch là
3
2 , công suất của mạch lúc này
là
A 200 W B 100 3W C 100 W D.300 W.
[<Br>]
Đặt một điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Tại thời điểm mà cường độ dòng điện qua mạch triệt tiêu thì
A điện áp đặt vào hai đầu tụ điện bằng 0.
B điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có độ lớn cực đại.
C điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại.
D điện áp đặt vào hai đầu điện trở có độ lớn cực đại.
[<Br>]
Trong quá trình tải điện năng đi xa, điện năng hao phí trên dây
A.tỉ lệ thuận với thời gian truyền điện
B tỉ lệ nghịch với chiều dài đường dây tải điện.
C tỉ lệ thuận với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện.
D tỉ lệ thuận với công suất truyền đi.
[<Br>]
Chọn phát biểu sai Mạch điện RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Nếu giảm L một lượng nhỏ thì:
A Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm
B Công suất toả nhiệt trên mạch giảm
C Điện áp hiệu dụng trên tụ điện giảm
D Điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thuần tăng
[<Br>]
Máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha giống nhau ở điểm nào sau đây?
Trang 2A Đều có nguyên tắc hoạt động giống nguyên tắc hoạt động của máy biến thế.
B Đều có bộ góp để dẫn điện ra mạch ngoài
C Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định.
D Phần ứng đều gồm 3 cuộn dây lệch nhau 1200 dọc theo vòng tròn của stato
[<Br>]
Đặt một điện áp u U 2 os100 t(V)c vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L có độ tự cảm thay đổi được Điều chỉnh độ tự cảm của cuộn cảm sao cho điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt cực đại và có giá trị bằng 200 V và khi đó điện áp hai đầu tụ điện lệch pha so với điện áp
hai đầu đoạn mạch là
2 3
Giá trị của U là
[<Br>]
Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn dây có điện trở R0 Điện áp hai đầu mạch luôn không đổi u = U0cost
Bỏ qua điện trở của dây nối Cho R = 40, R0 = 20 Khi không nối tắt hai đầu cuộn dây hay nối hai đầu cuôn dây bằng dây nối, dòng điên qua R đều lệch pha 600 so với u Cảm kháng của cuộn dây bằng
[<Br>]
Cho một cuộn dây có điện trở thuần 40 và có độ tự cảm 0,4/ (H) Đặt vào hai đầu cuộn dây hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u = U0cos(100t - /2) (V) Khi t = 0,1 (s) dòng điện có giá trị -2,752 (A) Tính U0
[<Br>]
Một động cơ điện có ghi 220V-176W, hệ số công suất bằng 0,8 được mắc vào mạch điện có điện áp hiệu dụng 380V Để động cơ hoạt động bình thường, phải mắc động cơ nối tiếp với một điện trở thuần có giá trị xấp xỉ
[<Br>]
Người ta truyền tải điện xoay chiều một pha từ một trạm phát điện cách nơi tiêu thụ 10km Dây dẫn làm bằng kim loại có điện trở suất 2,5.10-8 Ω m, tiết diện 0,4cm2, hệ số công suất của mạch điện là 0,9 Điện áp và công suất truyền đi ở trạm phát điện là 10kV và 500kW Hiệu suất truyền tải điện là:
[<Br>]
Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường
độ dòng điện trong đoạn mạch là
A 4
B 6
C 3
[<Br>]
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 2cos(2t + 3
) cm Kể từ lúc t = 0, thời điểm vật đi qua vị trí
có động năng bằng thế năng lần thứ 2010 là:
A 502,562s B 502,458s C 1004,345s D 1004,542s
[<Br>]
Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5t + /6) + 1 (cm) Trong giây đầu tiên kể từ lúc ban đầu (t=0) vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều âm được mấy lần và chiều dài quỹ đạo dao động của vật là bao nhiêu?
[<Br>]
Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?
A Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Trang 3B Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số riêng của hệ dao động.
C Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức.
[<Br>]
Chọn câu sai
Trong dao động điều hòa thì động năng,thế năng là các đại lượng biến đổi tuần hoàn theo thời gian
A cùng giá trị cực đại B ngược pha C cùng tần số D cùng pha
[<Br>]
Chọn câu sai Gia tốc trong dao động điều hòa
A luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và ngược pha với li độ
B đạt giá trị cực đại tại vị trí động năng của vật bằng không
C biến thiên với tần số bằng tần số lực phục hồi và bằng một nửa tần số biến thiên của động năng
D ngược pha với lực phục hồi
[<Br>]
Dưới tác dụng của một lực có dạng F = -0,8sin5t (N), một vật có khối lượng 400g dao động điều hòa Biên độ dao động của vật là
A 32cm B 20cm C 12cm D 8cm
[<Br>]
Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc
2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng
[<Br>]
Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Chiều dài tự nhiên của lò xo là
lo=30cm Lấy g=10m/s2 Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc của vật bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N Năng lượng dao động của vật là
[<Br>]
Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s2; hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là µ=0,02 Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi cung cấp cho vật vận tốc 0,5m/s dọc theo trục lò xo Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là:
[<Br>]
Hai âm RÊ và SOL của cùng một dây đàn ghi ta phát ra có thể có cùng :
A Độ cao B Đồ thị âm C Độ to D Âm sắc
[<Br>]
Một sợi dây OM đàn hồi dài 90 cm có hai đầu cố định Khi được kích thích trên dây hình thành 3 bụng sóng (với
O và M là hai nút), biên độ tại bụng là 3 cm Tại điểm N gần O nhất có biên độ dao động là 1,5 cm Khoảng cách ON nhận giá trị nào sau đây?
[<Br>]
Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên phương Oy trên phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó với PQ = 15cm Cho biên độ A = 1cm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là:
A 0 B 2 cm C 1cm D - 1cm
[<Br>]
Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình
4
Biết dao động tại hai điểm gần
nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là 3
Tốc độ truyền của sóng đó
là :
Trang 4Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức cường độ âm là LA = 90
dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1n W/m2 Cường độ của âm đó tại A là:
A IA = 0,1 nW/m2 B IA = 0,1 mW/m2 C IA = 0,1 W/m2 D IA = 0,1 GW/m2
[<Br>]
Trong 1 thí nghiệm về giao thoa của sóng trên mặt nước với S1, S2 là hai nguồn kết hợp dao động cùng phương trình u s 5 os200 (c t cm) Cho S1S2=3cm Trên đoạn S1S2 có 29 điểm cực đại giao thoa mà khoảng cách giữa 2 điểm ngoài cùng là 2,8cm Tính khoảng cách từ trung điểm I của S1S2 tới điểm M gần nó nhất, M thuộc trung trực của S1S2 và dao động cùng pha với I:
[<Br>]
Một mạch LC đang dao động tự do, người ta đo được điện tích cực đại trên 2 bản tụ điện là Q0 và dòng điện cực đại trong mạch là I0 Nếu dùng mạch này làm mạch chọn sóng cho máy thu thanh, thì bước sóng mà nó bắt được tính bằng công thức:
A λ = 2cQ0/I0 B λ = 2cI0/Q0 C λ = 2cQ0I0 D λ = 2c Q I0 0
[<Br>]
Tìm câu phát biểu sai
A Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên
B Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích chuyển động
C Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích chuyển động
D Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích đứng yên
[<Br>]
Một máy hàn hồ quang hoạt động gần một chiếc tivi làm cho tivi bị nhiễu.Vì sao ?
A Hồ quang điện làm thay đổi cường độ dòng điện qua tivi
B Hồ quang điện làm thay đổi điện áp trên lưới điện
C Hồ quang điện phát ra sóng điện từ lan tới anten của tivi
D Hồ quang điện làm thay đổi tần số dòng điện ở lưới điện
[<Br>]
Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là t Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ có
độ lớn giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là
A 2t B
t 2
C.
4 t 3
D
3 t 4
[<Br>]
Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1 vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung C = 2.10-6F Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng .10-6 s và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I
Giá trị của r bằng
A 0,25 B 1 C 0,5 D 2
[<Br>]
Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5H và tụ điện có điện dung 5F Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện
có độ lớn cực đại là
A 5.106s B 2,5.106s C.10.106s D 106s
[<Br>]
Quang phổ của nguồn sáng nào dưới đây là quang phổ vạch phát xạ ?
A Mẻ gang đang nóng chảy trong lò
B Cục than hồng
C Bóng đèn ống dùng trong gia đình
Trang 5D Đèn khí phát sáng màu xanh dùng trong quảng cáo
[<Br>]
Trong việc chiếu và chụp ảnh nội tạng bằng tia X,người ta phải hết sức tránh tác dụng nào dưới đây của tia X ?
A Khả năng đâm xuyên
B Làm đen kính ảnh
C Làm phát quang một số chất
D Huỷ diệt tế bào
[<Br>]
Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm vào hai khe của thí nghiệm Yâng Biết khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m Số bức xạ cho vân sáng tại vị trí vân tối thứ ba của bức xạ có bước sóng 0,5µm là:
A 2 bức xạ B 1 bức xạ C 3 bức xạ D không có bức xạ nào
[<Br>]
Trong một thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát là 1,2 m Chiếu đồng thời hai ánh sáng có bước sóng lần lượt là 550 nm và 660
nm vào hai khe Thu được hệ vân giao thoa của hai ánh sáng này trên màn quan sát Số vân cùng màu với vân trung tâm (không tính vân trung tâm) trong bề rộng 5,5 mm đối xứng qua vân trung tâm là
A 2 B 4 C 5 D 3.
[<Br>]
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ
D Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc
[<Br>]
Một trong 2 khe của thí nghiệm Yâng được làm mờ sao cường độ sáng đi qua bằng 1/3 so với cường độ của khe còn lại Kết quả là:
A vạch sáng trở nên sáng hơn và vạch tối thì tối hơn
B vạch tối sáng hơn và vạch sáng tối hơn
C vân giao thoa biến mất
D hệ vân giao thoa không thay đổi
[<Br>]
Hãy chọn câu đúng
Khi chiếu tia tử ngoại vào một tấm kẽm nhiễm điện dương thì điện tích của tấm kẽm không thay đổi Đó là do :
A tia tử ngoại không làm bật được êlectrôn khỏi kẽm
B tia tử ngoại làm bật đồng thời êlectrôn và ion dương khỏi kẽm
C tia tử ngoại không làm bật cả êlectrôn và ion dương khỏi kẽm
D tia tử ngoại làm bật êlectrôn ra khỏi kẽm nhưng êlectrôn này lại bị bản kẽm nhiễm điện dương hút lại
[<Br>]
Hãy chọn câu đúng
Trong hiện tượng quang- phát quang,sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến :
A Sự giải phóng một êlectrôn tự do
B Sự giải phóng một êlectrôn liên kết
C Sự giải phóng một cặp êlectrôn-lỗ trống
D Sự phát ra một phôtôn khác
[<Br>]
Trong dụng cụ nào dưới đây không có các lớp tiếp xúc?
A Điốt chỉnh lưu
B Cặp nhiệt điện
C Quang điện trở
D Pin quang điện
Trang 6Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m Sau khi nguyên tử hiđrô bức xạ ra phôtôn ứng với vạch
đỏ (vạch H) thì bán kính quỹ đạo chuyển động của êlêctrôn trong nguyên tử giảm
A 13,6 nm B 0,475nm C 0,265nm D 0,756 nm.
[<Br>]
Bước sóng dài nhất trong dãy Laiman; Banme; Pasen lần lượt là 0,122µm; 0,656µm; 1,875µm Bước sóng dài thứ hai của dãy Laiman và Banme là
A 0,103µm và 0,486µm
B 0,103µm và 0,472µm
C 0,112µm và 0,486µm
D 0,112µm và 0,472µm
[<Br>]
Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10-19 J Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ4 = 0,35 μm Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là
A λ1, λ2 và λ3 B λ1 và λ2 C λ2, λ3 và λ4 D λ3 và λ4
[<Br>]
Trong phản ứng phân hạch hạt nhân những phần tử nào sau đây có đóng góp năng lượng lớn nhất khi xảy ra phản ứng ?
A Động năng của các nơtrôn
B Động năng của các prôtôn
C Động năng của các êlectrôn
D Động năng của các mảnh
[<Br>]
Hạt nhân pôlôni (Po) phóng ra hạt và biến thành hạt nhân chì (Pb) bền, có chu kỳ bán rã là 138 ngày Ban đầu
có một mẫu pôlôni nguyên chất Hỏi sau bao lâu số hạt nhân chì được tạo ra trong mẫu lớn gấp ba số hạt nhân pôlôni còn lại?
A 138 ngày B 276 ngày C 514 ngày D 345 ngày
[<Br>]
Người ta dùng hạt prôton bắn vào một hạt nhân bia đứng yên để gây ra phản ứng tạo thành hai hạt giống nhau bay ra với cùng độ lớn động năng và theo các hướng lập với nhau một góc nhỏ hơn 1200 Biết số khối của hạt nhân bia lớn hơn 3 Kết luận nào sau đây đúng ?
A Phản ứng trên là phản ứng thu năng lượng
B Phản ứng trên là phản ứng tỏa năng lượng
C Năng lượng của phản ứng trên bằng 0
D Không đủ dữ liệu để kết luận
[<Br>]
Hạt nhân 21084 Po đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α
A lớn hơn động năng của hạt nhân con
B chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con
C bằng động năng của hạt nhân con
D nhỏ hơn động năng của hạt nhân con
[<Br>]
Sự phân hạch và hiện tượng phóng xạ giống nhau ở điểm nào sau đây?
A Là phản ứng thu năng lượng
B Đều có chu kỳ bán rã xác định
C Đều là phản ứng tỏa năng lượng
D Đều không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài