Khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ thì biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại.... Câu 13: Cho một con lắc đơn dao động trong môi trường không khíC[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 11/2011 TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC GIANG
(Đề thi gồm có 04 trang)
MÔN: VẬT LÝ 12 - KHỐI A Thời gian làm bài: 90 phút;
Câu 1: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế
năng ở gốc tọa độ Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc động năng cực đại đến lúc động năng và thế năng của vật bằng nhau là
A
3T
T
T
T
4 .
Câu 2: Chọn câu sai khi nói về lực kéo về trong dao động điều hoà:
A Đối với con lắc lò xo, lực kéo về không phụ thuộc vào khối lượng vật.
B Luôn hướng về vị trí cân bằng.
C
Luôn đổi chiều khi vật ở vị trí biên
D Đối với con lắc đơn, lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng vật.
Câu 3: Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k1 thì dao động điều hòa với chu kì là 0,4 s; khi treo vật m đó vào lò xo có độ cứng là k2 thì dao động điều hòa với chu kì là 3 s Khi treo vật m đó vào hệ hai lò xo
k1 và k2 mắc nối tiếp với nhau thì dao động điều hòa với chu kì bằng
Câu 4: Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà, trong đó độ cứng của lò xo là 50 N/m Tại thời điểm t1, li độ
và vận tốc của vật lần lượt là 4 cm và 80 √ 3 cm/s Tại thời điểm t2, li độ và vận tốc của vật lần lượt là -4
√ 2 cm và 80 √ 2 cm/s Khối lượng của vật nặng là
A
Câu 5: Một quả cầu nhỏ khối lượng 100 g, treo vào đầu một lò xo có độ cứng 50 N/m Từ vị trí cân bằng
truyền cho quả cầu một năng lượng E = 22,5 (mJ) cho quả nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, xung quanh vị trí cân bằng Lấy g = 10 m/s2 Khi lực đàn hồi lò xo có độ lớn nhỏ nhất thì quả nặng cách vị trí
cân bằng một đoạn A 0 cm B 2 cm C 3 cm D 5 cm.
Câu 6: Một con lắc lò xo nằm ngang, vật nặng khối lượng m đang dao động điều hòa với biên độ A Khi vật
đang ở li độ x = A, người ta thả nhẹ lên vật m một vật khác cùng khối lượng và hai vật dính chặt vào nhau Biên độ dao động mới của con lắc là A A B A/2 C A 2 D A / √ 2 .
Câu 7: Hai vật A và B có cùng khối lượng 1 kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ
dài 10 cm, hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Lấy
2 10
Khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng người ta đốt sợi dây nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng
A 20 cm B. 80 cm C 70 cm D 50 cm.
Câu 8: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều với chu kì T1 Nếu thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 50 cm thì chu kì dao động điều hòa của con lắc tăng 0,5 s Cho gia tốc trọng trường nơi đặt con lắc là
g = π2(m/s2) Giá trị của T1 bằng
Câu 9: Điều kiện nào sau đây phải thỏa mãn để con lắc đơn dao động điều hòa?
A Chu kì không thay đổi B Biên độ dao động nhỏ.
C Không có ma sát D Biên độ nhỏ và không có ma sát
Câu 10: Hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt là T1 = 0,3 (s) và T2 = 0,6 (s) được kích thích cho chúng bắt đầu dao động nhỏ cùng lúc Chu kì dao động trùng phùng của bộ đôi con lắc này bằng
A 1,2 s B 0,9 s. 0,6C s D 0,3 s.
Câu 11: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại mặt đất (ngang mặt nước biển) Đưa đồng hồ lên độ cao h =
0,64 km so với mặt nước biển Coi nhiệt độ hai nơi này bằng nhau và lấy bán kính trái đất là R = 6400 km Sau một ngày đêm đồng hồ chạy
A nhanh 8,64 s B nhanh 4,32 s C chậm 8,64 s D chậm 4,32 s.
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Dao động cưỡng bức là dao động điều hòa
B Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao
động riêng của hệ
C
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực
D Khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ thì biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực
đại
Trang 2Câu 13: Cho một con lắc đơn dao động trong môi trường không khí Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng
đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ Biết lực cản của không khí tác dụng lên con lắc là không đổi và bằng 0,1% lần trọng lượng của vật Coi biên độ giảm đều trong từng chu kì Số lần con lắc con lắc đi qua vị trí cân bằng
từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là
A
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
C Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động
đó
D
Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động
Câu 15: Một con lắc lò xo có chu kỳ T0 = 2 s Lực cưỡng bức nào dưới đây làm cho con lắc dao động mạnh nhất?
A F = F0 cost B F = 3F0 cos2t C F = 2F0 cos 2t D F = 3F0cost
Câu 16: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có phương trình
1
x 9sin(20t 3 / 4) (cm) ; x2 12cos(20t / 4) (cm) Tốc độ cực đại của vật là
A 6 m/s B 4,2 m/s C 2,1 m/s D 3 m/s
Câu 17: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 A cos( t1 / 6) (cm) và
x A cos( t ) (cm) Dao động tổng hợp có phương trình x 10cos( t ) (cm) Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị
Câu 18: Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình y y0cos 2 ( ft x )
trong đó x, y được đo bằng cm, và t đo bằng s Vận tốc dao động cực đại của mỗi phần tử môi trường gấp 4 lần tốc độ truyền sóng nếu
A
0.
4
y
0 2
y
D y0.
Câu 19: Khi sóng truyền đi từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sao đây là không thay đổi?
A Bước sóng B Tốc độ truyền sóng C Biên độ dao động D. Tần số dao động
Câu 20: Chọn câu sai:
A.
Sóng ngang là sóng truyền theo phương ngang
B Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
C Sóng âm truyền trong chất khí là sóng dọc
D Sóng trên mặt nước là một sóng ngang.
Câu 21: Trên mặt chất lỏng có hai tâm dao động S1 và S2 cùng phương, cùng phương trình dao động
u= A cos 2 π ft Khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên đoạn S1S2 dao động với biên độ cực đại là
Câu 22: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A, B (dao động cùng pha) đặt cách nhau 12 cm đang
dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6 cm Gọi M là điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn MO là
Câu 23: Trong một môi trường vật chất đàn hồi có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 10 cm, cùng tần số.
Khi đó tại vùng giữa hai nguồn người ta quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực đại và cắt đoạn S1S2
thành 11 đoạn mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại Biết tốc độ truyền sóng trong môi trường đó là 50 cm/s Tần số dao động của hai nguồn là
A
25 Hz B 30 Hz C 15 Hz D 40 Hz.
Câu 24: Trên mặt nước tại A, B có hai nguồn sóng kết hợp dao động với phương trình uA = A1cost và uB =
A2 cos(t + ) Những điểm nằm trên đường trung trực của AB sẽ
A
dao động với biên độ nhỏ nhất B dao động với biên độ lớn nhất.
C dao động với biên độ bất kì D dao động với biên độ trung bình.
Câu 25: Hai mũi nhọn A, B cách nhau 8 cm gắn vào đầu một cần rung có tần số f = 100 (Hz), đặt chạm nhẹ
vào mặt một chất lỏng Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 0,8 m/s Hai nguồn A, B dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình uA uB A cos( t) cm Một điểm M1 trên mặt chất lỏng cách
Trang 3đều A, B một khoảng d = 8 cm Tìm trên đường trung trực của AB một điểm M2 gần M1 nhất và dao động cùng pha với M1
A M M1 2 0, 2cm;M M1 '2 0, 4cm. B.M M1 2 0,91cm;M M1 '2 0,94cm.
C.M M1 2 9,1cm;M M1 '2 9, 4cm. D.M M1 2 2cm;M M1 '2 4cm.
Câu 26: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm Người ta tạo sóng dừng trên dây Hai tần số
gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 100 Hz và 150 Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây
đó là A 125 Hz B 50 Hz C 25 Hz D 75 Hz.
Câu 27: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
C hai lần bước sóng. nửa bướcD sóng
Câu 28: Một sợi dây đàn hồi dài 1 (m) treo lơ lửng trên một cần rung Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 8
m/s Khi cần rung thay đổi tần số từ 100 Hz đến 130 Hz thì số lần nhiều nhất có thể quan sát được sóng dừng trên dây có số bụng sóng khác nhau là
A
Câu 29: Đầu A của dây AB gắn với âm thoa dao động với biên độ là a, đầu B gắn cố định, trên dây có sóng
dừng Biết khoảng cách giữa hai điểm không dao động liên tiếp là 6 cm Khoảng cách ngắn nhất gữa hai điểm trên dây có cùng biên độ là a và dao động ngược pha bằng
A
Câu 30: Điều nào sau đây là sai khi nói về những đặc trưng sinh lí của sóng âm?
A Âm sắc của âm phụ thuộc các đặc tính vật lý của âm như biên độ, tần số và các thành phần cấu tạo của âm.
B Với cùng một tần số, cường độ âm càng lớn cho ta cảm giác âm nghe thấy càng to.
C
Độ cao của âm tăng khi biên độ dao động của sóng âm tăng
D Độ cao của âm tăng khi tần số dao động của sóng âm tăng.
Câu 31: Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp thụ và
phản xạ âm Tại một điểm cách nguồn âm 10 (m) thì mức cường độ âm là 80 (dB) Tại điểm cách nguồn âm 1 (m) thì mức cường độ âm là
A 110 dB B 100 dB C 90 dB D 120 dB.
Câu 32: Một sóng âm có tần số 100 (Hz) truyền hai lần từ điểm A đến điểm B Lần thứ nhất tốc độ truyền
sóng là v1 = 330 m/s, lần thứ hai do nhiệt độ tăng lên nên tốc độ truyền sóng là v2 = 340 m/s Biết rằng trong hai lần thì số bước sóng giữa hai điểm vẫn là số nguyên nhưng hơn kém nhau một bước sóng Khoảng cách
AB bằng
A.
112, 2 m B 150 m C 121,5 m D 100 m.
Câu 33: Từ một khẩu đại bác, một viên đạn được bắn lên với vận tốc v0 = 400 m/s theo hướng chếch với phương ngang một góc = 600 Đạn rơi xuống mặt đất tại một điểm cùng độ cao với nơi bắn và nổ ở đó Bỏ qua sức cản của không khí, tốc độ truyền âm trong không khí là v = 340 m/s, lấy g = 9,81 m/s2 Người pháo thủ nghe được tiếng đạn nổ sau khoảng thời gian là
A.
112 s B 121 s C 132 s D 88 s.
Câu 34: Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1/ 2 (H), một điện áp xoay chiều ổn định. Khi điện áp tức thời là 60 6(V) thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch là 2(A) và khi điện áp tức thời 60 2(V) thì cường độ dòng điện tức thời là 6(A) Tần số của dòng điện đặt vào hai đầu mạch là
A 50 Hz B 60 Hz C 68 Hz D 65 Hz.
Câu 35: Cho mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
ổn định có biểu thức u=U √ 2 cos(100 πt+π /3)(V ) Đồ thị của điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch theo cường độ dòng điện tức thời trong mạch có dạng là
A hình sin B đoạn thẳng C đường tròn D elip
Câu 36: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ
điện Khi đặt điện áp u = U0cos(t / 6) (V) vào hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i =
I0cos(t + / 3) (A) Đoạn mạch AB chứa
A điện trở thuần B cuộn dây có điện trở thuần.
C cuộn dây thuần cảm D tụ điện
Câu 37: Trong một đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở
thuần R = 25 () và độ tự cảm L = 1/ (H) Biết tần số của dòng điện bằng 50 (Hz) và cường độ dòng điện qua mạch sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc / 4 Dung kháng của tụ điện là
A 75 B 100 C 125 D 150
Trang 4Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u U 2cos t (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R tăng 2 lần và dòng điện trong hai trường hợp vuông pha nhau Hệ số công suất của đoạn mạch lúc sau là
A
1
2
2
1
5 .
Câu 39: Một khung dây có diện tích S = 100 (cm2) và điện trở R = 0,45 () quay đều với tốc độ góc 200(rad / s)
trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1 (T) xung quanh một trục vuông góc với đường sức từ Bỏ qua độ tự cảm của khung dây Nhiệt lượng tỏa ra trong khung sau khi nó quay được 1000
vòng bằng A 1,6 J B 1,1 J C. 1,4 J D 1,8 J.
Câu 40: Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào hai
đầu mạch thì
C cảm kháng giảm. dungD kháng giảm và cảm kháng tăng
Câu 41: Khi đang đứng yên tại vị trí cân bằng thì vật m = 100 (g) nhận được năng lượng là 0,2 (J) Vật thực
hiện dao động điều hoà và trong một chu kì nó đi được quãng đường 8 cm Chu kì T của dao động là
A 0,628 s B 0,314 s C 0,0628 s D 0,0314 s.
Câu 42: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u 220 2cos(100 t / 2)(V), t tính bằng giây (s) Tại một thời điểm t1(s) nào đó điện áp đang giảm và có giá trị tức thời là 110 √ 2(V ) Tại thời điểm t2(s) = t1(s) + 0,005 (s) thì điện áp có giá trị tức thời bằng
A −110 √ 6 (V ) B +110 √ 3(V ) C −110 √ 3(V ) D +110 √ 6(V )
Câu 43: Người ta tạo sóng dừng trong ống hình trụ AB có đầu A bịt kín, đầu B hở Ống đặt trong không khí,
sóng âm trong không khí có tần số 1 (kHz), sóng dừng hình thành trong ống sao cho đầu B ta nghe thấy âm to nhất và giữa A và B có hai nút sóng Biết tốc độ sóng âm trong không khí là 340 (m/s) Chiều dài AB bằng
A 42,5 cm B 4,25 cm C 85 cm D 8,5 cm.
Câu 44: Một sợi dây đàn hồi dài 80 (cm) có hai đầu cố định là O và M, được kích thích cho dao động điều hòa
thì trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng với O và M là 2 nút sóng Bụng sóng có biên độ là 2 cm Điểm gần nhất có biên độ là 1 cm cách O một đoạn bằng
A
Câu 45: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20 cm với phương trình dao động: u =
u = cost (cm) Bước sóng = 8 cm; biên độ sóng không đổi Gọi I là một điểm trên đường trung trực của AB dao động cùng pha với các nguồn A, B và gần trung điểm O của AB nhất Khoảng cách OI đo được là
A 15 cm B 125 cm. C 156 cm. D 0 cm.
Câu 46: Một con lắc lò xo đặt theo phương ngang gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 2 N/m.
Hệ số ma sát giữa vật và giá đỡ vật là 0,1 Ban đầu giữ cho vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Trong quá trình dao động lò xo có độ dãn lớn nhất là
A 6 cm B 9 cm C 8 cm D 7 cm.
Câu 47: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ cong S0 nhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng hai thế năng thì li độ cong s của con lắc bằng
A
0 .
2
S
B
0 2
S
C
0 3
S
D
0 3
S
Câu 48: Một con lắc lò xo dao động điều hoà dọc theo một trục Ox nằm ngang với chu kỳ T Nếu đưa con lắc
lên xe đang chạy trên mặt đường nằm ngang với gia tốc 5 m/s2, con lắc vẫn dao động điều hoà theo phương nằm ngang và ta nhận thấy ở vị trí cân bằng mới cách vị trí cân bằng cũ 2 cm Bỏ qua mọi ma sát Chu kỳ T bằng
A
Câu 49: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, điểm treo cố định, dao động với tần số 5 Hz, trong một chu kì dao
động khoảng thời gian lò xo bị dãn gấp 2 lần thời gian bị nén Lấy 2 10, g = 10 m/s2 Gia tốc cực đại của vật bằng
A 20 cm/s2 B 40 m/s2 C 30 m/s2 D 20 m /s2
Câu 50: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền sóng v = 0,4 m/s, chu kì dao động T = 10 s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
A.
2 m B 0,5 m C 1 m D 1,5 m
Trang 5
- HẾT