Câu 12: Trong các chất sau, chất không làm mất màu dung dịch KMnO 4 trong điều kiện thường nhưng làm nhạt màu dung dịch này khi đun nóng làA. A..[r]
Trang 1THI HỌC KÌ 2 MÔN HOÁ HỌC Khối : 11
Thời gian làm bài: 30 phút
Mã đề : 132
Họ, tên thí sinh :
Lớp :
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 6 ĐIỂM )
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một ancol no, đơn chức X thu được 4,48 lít khí CO2(đkc) và 5,4 g H2O CTPT của X là
A CH4O B C3H8O C C2H5OH D C4H10O
Câu 2: Một ancol no, đơn chức có tỉ khối hơi đối với khí hiđro là 30 CTPT của ancol là
A C3H6O B C2H6O C C4H10O D C3H8O
Câu 3: Cho 14g hỗn hợp C2H5OH – C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thu được 2,24 lít khí (đkc) Cô cạn dung dịch thu được m g chất rắn Giá trị của m là
Câu 4: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không xảy ra phản ứng ?
A C2H5OH tác dụng với HCl dư B benzen + Cl2 (xt : Fe )
C C2H4 + HBr D phenol (C6H5OH ) tác dụng với HCl
Câu 5: Cho các chất sau : propilen ; propin ; but-2-in ; butan Kết luận đúng là
A Có 2 chất không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường
B Có 3 chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường
C Có 2 chất tạo kết tủa vàng với dung dịch AgNO3/NH3
D Có 1 chất tham gia phản ứng cộng H2 theo tỷ lệ 1:1
Câu 6: 22.Trong phòng thí nghiệm, ta thường dùng phản ứng nào để tổng hợp khí etilen?
A Đun nóng mạnh hỗn hợp C2H5OH với H2SO4 đặc B Cho CaC2 hợp H2O
C Tách Hiđro ra khỏi C2H6 D Crackinh C4H10
Câu 7: 24.Cho 2,24 lít khí axetilen (C2H2) tác dụng vừa đủ với Br2 Đến khi phản ứng kết thúc, thấy có m gam
Br2 đã tham gia phản ứng Giá trị của m là
Câu 8: Trong các chất sau, chất nào khi thực hiện phản ứng cộng HBr cho hỗn hợp 2 sản phẩm ?
C CH2=CH-CH2-CH3 D CH3-C(CH3)=C(CH3)-CH3
Câu 9: CT chung của ancol no, đơn chức là
A CnH2n+1OH B CnH2nO C R-CH2OH D CnH2n -1CH2OH
Câu 10: Trong các phản ứng sau, chỉ ra phản ứng sai
A C6H5-OH + NaOH C6H5ONa + H2O B C6H5-CH2OH + NaOH C6H5-CH2ONa + H2O
C C6H5-OH + Na C6H5ONa + 1/2H2 D C6H5-CH2OH + Na C6H5-CH2ONa + 1/2H2
Câu 11: CH3-CHBr-CH3 là một dẫn xuất halogen bậc
Câu 12: Trong các chất sau, chất không làm mất màu dung dịch KMnO4 trong điều kiện thường nhưng làm nhạt màu dung dịch này khi đun nóng là
A stiren(C6H5-CH=CH2) B naphtalen(C10H8)
C toluen(C6H5-CH3) D benzen(C6H6)
Câu 13 : Trong các chất sau, chất tạo kết tủa vàng với dung dịch AgNO3/NH3 là :
A but-1-en B buta-1,3-dien C but-1-in D but-2-in
Câu 14: Phản ứng bẻ gãy mạch C phân tử C4H10 không thể có sản phẩm nào sau đây?
A CH3-CH3 B CH4 C CH2=CH2 D CH3-CH2-CH3
Câu 15 : Trùng hợp hiđrocacbon X tạo sản phẩm cao su Buna X là
A Buta-1,3-dien B buta-1,2-dien C but-2-en D but-2-in
Câu 16: X là hỗn hợp gồm một ankan và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy 2,24 lít X hoàn toàn
(đkc) thu được V lít CO2 (đkc) và 3,6g H2O Giá trị của V là
Câu 17: Oxi hóa 11,5g C2H5OH bằng CuO (t0) thu được trong sản phẩm có m gam Cu Giá trị của m là
Câu 18: 21.Khí thiên nhiên có thành phần chính là
Trang 2A C2H6 B C2H4 C CH4 D C4H10
Câu 19 : CH3-CHOH-CH3 có tên thường gọi là
A ancol sec-butylic B propan-1-ol C 2-metyl propan-1-ol D ancol isopropylic Câu 20 : Cho benzen vào ống nghiệm chứa brom , sau đó cho vào hỗn hợp một ít bột sắt Hiện tượng quan sát
được là
A Brom không đổi màu B Màu của brom nhạt dần
C Có khí màu nâu thoát ra D Brom chuyển sang màu đỏ nâu
Câu 21 : Để phân biệt C6H5-OH với C6H5-CH2OH Thuốc thử cần dùng là
Câu 22: 23.Trong các chất sau, chất không thể tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 23 : Đốt cháy hoàn toàn một anken thu được 2,24 lit CO2 (đkc) Khối lượng nước thu được là
Câu 24 : Từ axetilen, để điều chế C6H6 người ta dùng phản ứng
A trime hóa B oxi hóa C dime hoá D cộng mở vòng
Cho biết : C = 12; H = 1; O = 16; Na = 23; Br = 80; Cu = 64
- HẾT
-THI HỌC KÌ 2 MÔN HOÁ HỌC
Trang 3Khối : 11
Thời gian làm bài: 30 phút
Mã đề : 357
Họ, tên thí sinh :
Lớp :
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 6 ĐIỂM )
Câu 1: X là hỗn hợp gồm một ankan và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy 2,24 lít X hoàn toàn
(đkc) thu được V lít CO2 (đkc) và 3,6g H2O Giá trị của V là
Câu 2: Để phân biệt C6H5-OH với C6H5-CH2OH Thuốc thử cần dùng là
Câu 3: CH3-CHOH-CH3 có tên thường gọi là
A ancol sec-butylic B ancol isopropylic C 2-metyl propan-1-ol D propan-1-ol
Câu 4: Trong các chất sau, chất không làm mất màu dung dịch KMnO4 trong điều kiện thường nhưng làm nhạt màu dung dịch này khi đun nóng là
A stiren(C6H5-CH=CH2) B naphtalen(C10H8)
C benzen(C6H6) D toluen(C6H5-CH3)
Câu 5: 23.Trong các chất sau, chất không thể tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 6: 21.Khí thiên nhiên có thành phần chính là
Câu 7: Trong các chất sau, chất tạo kết tủa vàng với dung dịch AgNO3/NH3 là :
A but-1-en B buta-1,3-dien C but-1-in D but-2-in
Câu 8: CT chung của ancol no, đơn chức là
A CnH2nO B CnH2n+1OH C R-CH2OH D CnH2n -1CH2OH
Câu 9: 22.Trong phòng thí nghiệm, ta thường dùng phản ứng nào để tổng hợp khí etilen?
A Cho CaC2 hợp H2O
B Tách Hiđro ra khỏi C2H6
C Đun nóng mạnh hỗn hợp C2H5OH với H2SO4 đặc
D Crackinh C4H10
Câu 10: Cho benzen vào ống nghiệm chứa brom , sau đó cho vào hỗn hợp một ít bột sắt Hiện tượng quan sát
được là
A Màu của brom nhạt dần B Brom không đổi màu
C Có khí màu nâu thoát ra D Brom chuyển sang màu đỏ nâu
Câu 11: Một ancol no, đơn chức có tỉ khối hơi đối với khí hiđro là 30 CTPT của ancol là
A C4H10O B C3H6O C C3H8O D C2H6O
Câu 12: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không xảy ra phản ứng ?
A phenol (C6H5OH ) tác dụng với HCl B C2H5OH tác dụng với HCl dư
C C2H4 + HBr D benzen + Cl2 (xt : Fe )
Câu 13: Cho các chất sau : propilen ; propin ; but-2-in ; butan Kết luận đúng là
A Có 2 chất không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường
B Có 1 chất tham gia phản ứng cộng H2 theo tỷ lệ 1:1
C Có 3 chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường
D Có 2 chất tạo kết tủa vàng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 14: Phản ứng bẻ gãy mạch C phân tử C4H10 không thể có sản phẩm nào sau đây?
A CH4 B CH3-CH3 C CH2=CH2 D CH3-CH2-CH3
Câu 15: Từ axetilen, để điều chế C6H6 người ta dùng phản ứng
A cộng mở vòng B trime hóa C dime hoá D oxi hóa
Câu 16: Trong các phản ứng sau, chỉ ra phản ứng sai
A C6H5-CH2OH + Na C6H5-CH2ONa + 1/2H2
B C6H5-OH + NaOH C6H5ONa + H2O
C C6H5-OH + Na C6H5ONa + 1/2H2
D C6H5-CH2OH + NaOH C6H5-CH2ONa + H2O
Câu 17: Trùng hợp hiđrocacbon X tạo sản phẩm cao su Buna X là
A Buta-1,3-dien B buta-1,2-dien C but-2-in D but-2-en
Câu 18: CH3-CHBr-CH3 là một dẫn xuất halogen bậc
Trang 4Câu 19: 24.Cho 2,24 lít khí axetilen (C2H2) tác dụng vừa đủ với Br2 Đến khi phản ứng kết thúc, thấy có m gam
Br2 đã tham gia phản ứng Giá trị của m là
Câu 20: Trong các chất sau, chất nào khi thực hiện phản ứng cộng HBr cho hỗn hợp 2 sản phẩm ?
A CH3-C(CH3)=C(CH3)-CH3 B CH2=CH-CH2-CH3
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một anken thu được 2,24 lit CO2 (đkc) Khối lượng nước thu được là
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một ancol no, đơn chức X thu được 4,48 lít khí CO2(đkc) và 5,4 g H2O CTPT của
X là
A CH4O B C2H5OH C C3H8O D C4H10O
Câu 23: Oxi hóa 11,5g C2H5OH bằng CuO (t0) thu được trong sản phẩm có m gam Cu Giá trị của m là
Câu 24: Cho 14g hỗn hợp C2H5OH – C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thu được 2,24 lít khí (đkc) Cô cạn dung dịch thu được m g chất rắn Giá trị của m là
Cho biết : C = 12; H = 1; O = 16; Na = 23; Br = 80; Cu = 64
- HẾT
-THI HỌC KÌ 2 MÔN HOÁ HỌC Khối : 11
Thời gian làm bài: 30 phút
Trang 5Mã đề : 209
Họ, tên thí sinh :
Lớp :
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 6 ĐIỂM )
Câu 1: Để phân biệt C6H5-OH với C6H5-CH2OH Thuốc thử cần dùng là
Câu 2: Cho các chất sau : propilen ; propin ; but-2-in ; butan Kết luận đúng là
A Có 2 chất không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường
B Có 1 chất tham gia phản ứng cộng H2 theo tỷ lệ 1:1
C Có 2 chất tạo kết tủa vàng với dung dịch AgNO3/NH3
D Có 3 chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường
Câu 3: Trong các chất sau, chất nào khi thực hiện phản ứng cộng HBr cho hỗn hợp 2 sản phẩm ?
A CH3-CH=CH-CH3 B CH2=CH-CH2-CH3
C CH2=CH2 D CH3-C(CH3)=C(CH3)-CH3
Câu 4: Trong các chất sau, chất không làm mất màu dung dịch KMnO4 trong điều kiện thường nhưng làm nhạt màu dung dịch này khi đun nóng là
A stiren(C6H5-CH=CH2) B benzen(C6H6)
C naphtalen(C10H8) D toluen(C6H5-CH3)
Câu 5: 24.Cho 2,24 lít khí axetilen (C2H2) tác dụng vừa đủ với Br2 Đến khi phản ứng kết thúc, thấy có m gam
Br2 đã tham gia phản ứng Giá trị của m là
Câu 6: Phản ứng bẻ gãy mạch C phân tử C4H10 không thể có sản phẩm nào sau đây?
A CH3-CH2-CH3 B CH4 C CH2=CH2 D CH3-CH3
Câu 7: X là hỗn hợp gồm một ankan và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy 2,24 lít X hoàn toàn
(đkc) thu được V lít CO2 (đkc) và 3,6g H2O Giá trị của V là
Câu 8: Trong các chất sau, chất tạo kết tủa vàng với dung dịch AgNO3/NH3 là :
A but-1-en B buta-1,3-dien C but-1-in D but-2-in
Câu 9: CT chung của ancol no, đơn chức là
A CnH2nO B CnH2n+1OH C R-CH2OH D CnH2n -1CH2OH
Câu 10: Từ axetilen, để điều chế C6H6 người ta dùng phản ứng
A oxi hóa B trime hóa C dime hoá D cộng mở vòng
Câu 11: 22.Trong phòng thí nghiệm, ta thường dùng phản ứng nào để tổng hợp khí etilen?
A Đun nóng mạnh hỗn hợp C2H5OH với H2SO4 đặc
B Crackinh C4H10
C Tách Hiđro ra khỏi C2H6
D Cho CaC2 hợp H2O
Câu 12: Một ancol no, đơn chức có tỉ khối hơi đối với khí hiđro là 30 CTPT của ancol là
A C4H10O B C3H6O C C3H8O D C2H6O
Câu 13: Cho 14g hỗn hợp C2H5OH – C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thu được 2,24 lít khí (đkc) Cô cạn dung dịch thu được m g chất rắn Giá trị của m là
Câu 14: Trùng hợp hiđrocacbon X tạo sản phẩm cao su Buna X là
A Buta-1,3-dien B buta-1,2-dien C but-2-en D but-2-in
Câu 15: 23.Trong các chất sau, chất không thể tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 16: Oxi hóa 11,5g C2H5OH bằng CuO (t0) thu được trong sản phẩm có m gam Cu Giá trị của m là
Câu 17: 21.Khí thiên nhiên có thành phần chính là
Câu 18: CH3-CHOH-CH3 có tên thường gọi là
A ancol sec-butylic B propan-1-ol C 2-metyl propan-1-ol D ancol isopropylic Câu 19: Cho benzen vào ống nghiệm chứa brom , sau đó cho vào hỗn hợp một ít bột sắt Hiện tượng quan sát
được là
A Brom không đổi màu B Màu của brom nhạt dần
C Có khí màu nâu thoát ra D Brom chuyển sang màu đỏ nâu
Câu 20: Trong các phản ứng sau, chỉ ra phản ứng sai
A C6H5-CH2OH + Na C6H5-CH2ONa + 1/2H2
Trang 6B C6H5-CH2OH + NaOH C6H5-CH2ONa + H2O
C C6H5-OH + Na C6H5ONa + 1/2H2
D C6H5-OH + NaOH C6H5ONa + H2O
Câu 21: CH3-CHBr-CH3 là một dẫn xuất halogen bậc
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một anken thu được 2,24 lit CO2 (đkc) Khối lượng nước thu được là
Câu 23: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không xảy ra phản ứng ?
A phenol (C6H5OH ) tác dụng với HCl B C2H5OH tác dụng với HCl dư
C C2H4 + HBr D benzen + Cl2 (xt : Fe )
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một ancol no, đơn chức X thu được 4,48 lít khí CO2(đkc) và 5,4 g H2O CTPT của
X là
A CH4O B C2H5OH C C3H8O D C4H10O
Cho biết : C = 12; H = 1; O = 16; Na = 23; Br = 80; Cu = 64
- HẾT
-THI HỌC KÌ 2 MÔN HOÁ HỌC Khối : 11
Thời gian làm bài: 30 phút
Mã đề : 485
Trang 7Họ, tên thí sinh :
Lớp :
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 6 ĐIỂM )
Câu 1: 21.Khí thiên nhiên có thành phần chính là
Câu 2: 24.Cho 2,24 lít khí axetilen (C2H2) tác dụng vừa đủ với Br2 Đến khi phản ứng kết thúc, thấy có m gam
Br2 đã tham gia phản ứng Giá trị của m là
Câu 3: Cho 14g hỗn hợp C2H5OH – C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thu được 2,24 lít khí (đkc) Cô cạn dung dịch thu được m g chất rắn Giá trị của m là
Câu 4: Trong các chất sau, chất không làm mất màu dung dịch KMnO4 trong điều kiện thường nhưng làm nhạt màu dung dịch này khi đun nóng là
A stiren(C6H5-CH=CH2) B naphtalen(C10H8)
C toluen(C6H5-CH3) D benzen(C6H6)
Câu 5: Từ axetilen, để điều chế C6H6 người ta dùng phản ứng
A cộng mở vòng B trime hóa C dime hoá D oxi hóa
Câu 6: CT chung của ancol no, đơn chức là
A R-CH2OH B CnH2n -1CH2OH C CnH2n+1OH D CnH2nO
Câu 7: Oxi hóa 11,5g C2H5OH bằng CuO (t0) thu được trong sản phẩm có m gam Cu Giá trị của m là
Câu 8: 22.Trong phòng thí nghiệm, ta thường dùng phản ứng nào để tổng hợp khí etilen?
A Đun nóng mạnh hỗn hợp C2H5OH với H2SO4 đặc
B Crackinh C4H10
C Tách Hiđro ra khỏi C2H6
D Cho CaC2 hợp H2O
Câu 9: Cho benzen vào ống nghiệm chứa brom , sau đó cho vào hỗn hợp một ít bột sắt Hiện tượng quan sát
được là
A Có khí màu nâu thoát ra B Brom không đổi màu
C Brom chuyển sang màu đỏ nâu D Màu của brom nhạt dần
Câu 10: Để phân biệt C6H5-OH với C6H5-CH2OH Thuốc thử cần dùng là
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn một ancol no, đơn chức X thu được 4,48 lít khí CO2(đkc) và 5,4 g H2O CTPT của
X là
A CH4O B C2H5OH C C3H8O D C4H10O
Câu 12: CH3-CHOH-CH3 có tên thường gọi là
A ancol sec-butylic B ancol isopropylic C 2-metyl propan-1-ol D propan-1-ol
Câu 13: Cho các chất sau : propilen ; propin ; but-2-in ; butan Kết luận đúng là
A Có 3 chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường
B Có 1 chất tham gia phản ứng cộng H2 theo tỷ lệ 1:1
C Có 2 chất không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường
D Có 2 chất tạo kết tủa vàng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 14: 23.Trong các chất sau, chất không thể tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 15: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không xảy ra phản ứng ?
A C2H4 + HBr B benzen + Cl2 (xt : Fe )
C phenol (C6H5OH ) tác dụng với HCl D C2H5OH tác dụng với HCl dư
Câu 16: Trùng hợp hiđrocacbon X tạo sản phẩm cao su Buna X là
A Buta-1,3-dien B buta-1,2-dien C but-2-in D but-2-en
Câu 17: CH3-CHBr-CH3 là một dẫn xuất halogen bậc
Câu 18: Trong các chất sau, chất nào khi thực hiện phản ứng cộng HBr cho hỗn hợp 2 sản phẩm ?
A CH3-C(CH3)=C(CH3)-CH3 B CH2=CH-CH2-CH3
Câu 19: X là hỗn hợp gồm một ankan và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy 2,24 lít X hoàn toàn
(đkc) thu được V lít CO2 (đkc) và 3,6g H2O Giá trị của V là
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn một anken thu được 2,24 lit CO2 (đkc) Khối lượng nước thu được là
Trang 8Câu 21: Một ancol no, đơn chức có tỉ khối hơi đối với khí hiđro là 30 CTPT của ancol là
A C3H6O B C4H10O C C3H8O D C2H6O
Câu 22: Trong các chất sau, chất tạo kết tủa vàng với dung dịch AgNO3/NH3 là :
A but-1-en B but-1-in C buta-1,3-dien D but-2-in
Câu 23: Trong các phản ứng sau, chỉ ra phản ứng sai
A C6H5-CH2OH + NaOH C6H5-CH2ONa + H2O
B C6H5-OH + NaOH C6H5ONa + H2O
C C6H5-OH + Na C6H5ONa + 1/2H2
D C6H5-CH2OH + Na C6H5-CH2ONa + 1/2H2
Câu 24: Phản ứng bẻ gãy mạch C phân tử C4H10 không thể có sản phẩm nào sau đây?
A CH3-CH3 B CH4 C CH3-CH2-CH3 D CH2=CH2
Cho biết : C = 12; H = 1; O = 16; Na = 23; Br = 80; Cu = 64
- HẾT
-ĐỀ THI TỰ LUẬN MÔN : HÓA HỌC – K11
Thời gian làm bài: 15phút
Mã đề thi 132
Câu 1:(2đ) Hoàn thành các phản ứng sau (Với những phản ứng cho nhiều sản phẩm, chỉ viết sản phẩm chính ) :
a.Propilen + HBr b Trùng hợp but-2-en
c Phenol + Na d.Ancol etylic + CuO
0
t
Câu 2 : (1đ) Bằng phương pháp hoá học, phân biệt các chất lỏng stiren và toluen?
Câu 3 : (1đ) 18,6g hỗn hợp C6H5OH – C2H5OH tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối
lượng mỗi chất trong hỗn hợp ?
Cho : C = 12; H = 1; O = 16
ĐỀ THI TỰ LUẬN MÔN : HÓA HỌC – K11
Thời gian làm bài: 15phút
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1:(1,5đ) Hoàn thành các phản ứng sau (Với những phản ứng cho nhiều sản phẩm, chỉ viết sản phẩm
chính ) :
a.axetilen + HCl b Trùng hợp stiren
Trang 9c.Buta-1,3-dien + Br2
40 C
d Ancol propylic + HCl t
Câu 2 : (1đ) Bằng phương pháp hoá học, nhận biết các chất lỏng phenol; ancol etylic?
Câu 3 : (1đ) Đốt cháy hoàn toàn 4,6g một ancol no, đơn chức thu được 5,4g H2O Lập CTPT của ancol ?
Cho : C = 12; H = 1; O = 16
ĐỀ THI TỰ LUẬN MÔN : HÓA HỌC – K11
Thời gian làm bài: 15phút
Mã đề thi 357
Câu 1:(2đ) Hoàn thành các phản ứng sau (Với những phản ứng cho nhiều sản phẩm, chỉ viết sản phẩm chính ) :
a.But-1-en + HBr b Trùng hợp etilen
c Phenol + Br2 d.Ancol etylic + Na
0
t
Câu 2 : (1đ) Bằng phương pháp hoá học, phân biệt các chất khí axetilen và etilen?
Câu 3 : (1đ) 18,6g hỗn hợp C6H5OH và C6H5-CH3 tác dụng vừa đủ với Na thu được 1,12 lít khí (đktc) Tính
khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ?
Cho : C = 12; H = 1; O = 16
ĐỀ THI TỰ LUẬN MÔN : HÓA HỌC – K11
Thời gian làm bài: 15phút
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1:(1,5đ) Hoàn thành các phản ứng sau (Với những phản ứng cho nhiều sản phẩm, chỉ viết sản phẩm
chính ) :
a.C2H5Cl + NaOH b Trùng hợp propilen
c.Buta-1,3-dien + Br2
0
80
C d Ancol propylic + CuO
0
t
Câu 2 : (1đ) Bằng phương pháp hoá học, phân biệt etylclorua với ancol etylic?
Câu 3 : (1đ) Đốt cháy hoàn toàn một ancol no, đơn chức thu được 5,4g H2O và 4,48 lít khí CO2(đktc) Lập CTPT của ancol ?
Cho : C = 12; H = 1; O = 16
ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ TNKQ
Trang 10KÌ THI HỌC KÌ 2 – KHỐI 11
NĂM HỌC : 2010 – 2011
MÃ
ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ TỰ LUẬN KÌ THI HỌC KÌ 2 – KHỐI 11
MÃ ĐỀ 132