1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De HSGDe xuat

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 176,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng AM cắt cạnh DC kéo dài tại P.. Đường thẳng DM cắt cạnh AB kéo dài tại Q.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT CHIÊM HOÁ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

LỚP 9 THCS - NĂM HỌC 2010-2011

MÔN THI : TOÁN

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (4 điểm)

1) Cho a, b, c là số hữu tỷ

Chứng minh rằng      

a b  b c  c a là một số hữu tỷ

2) Rút gọn:

S =

2 1 1 2  3 2 2 3   1999 1998 1998 1999  2000 1999 1999 2000 

Câu 2 (4 điểm).

1) Tìm số dư của phép chia

S = 1n + 2n + 3n + 4n cho 4 2) Tìm số nguyên n để cho n + 4 chia hết cho n – 1

Câu 3 (4 điểm) Giải hệ phương trình :

9

1 1 1

1 27

x y z

x y z

xy yz zx

   

Câu 4 (2 điểm) Trong tam giác ABC có chu vi 2p = a + b + c (a, b, c là độ dài ba

cạnh) Chứng minh rằng:

2

p a p b p c a b c

Dấu bằng trong đẳng thức trên xảy ra lúc tam giác ABC có đặc điểm gì?

Câu 5 (6 điểm) Cho hình vuông ABCD cạnh là 3 lấy điểm M trên cạnh BC

Đường thẳng AM cắt cạnh DC kéo dài tại P Đường thẳng DM cắt cạnh AB kéo dài tại Q BP cắt CQ tại I

1) Cho CM = 1 Tính BI, CI ?

2) Khi M di động trên đoạn BC, tìm quỹ tích điểm I

………Hết………

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT CHIÊM HOÁ HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS - NĂM HỌC 2010-2011

MÔN THI : TOÁN

Câu 1 (4 điểm)

1) Cho a, b, c là số hữu tỷ

Chứng minh rằng      

a b  b c  c a

là một số hữu tỷ

Đặt x = a – b, y = b – c, z = c – a  x + y + z = 0 0,5

Ta có: 2 2 2

xyz =

2

1 1 1

x y z

 

2

xy yz zx

0,5

=

2

1 1 1

x y z

 

2 x y z xyz

 

=

2

1 1 1

x y z

 

0,5

xyzxyz

Vậy :      

a b  b c  c a

là một số hữu tỷ

0,5

2) Rút gọn:

S =

2 1 1 2  3 2 2 3   1999 1998 1998 1999  2000 1999 1999 2000 

Xét k  N, k  1

Ta có :  

 

 2 2 

1

k k k k

k k k k k k k k

 

 

k k k k

0,5

Cho k = 1, 2, 3, … , 1999, 2000, ta có:

2 1 1 2   1 2

3 2 2 3   2  3 ………

1

2000 1999 1999 2000 

1999 2000

1

Trang 3

 P =

Câu 2 (4 điểm).

1) Tìm số dư của phép chia

S = 1n + 2n + 3n + 4n cho 4

* Nếu n lẻ, n = 2k + 1, k  N, ta có:

4n  4

1n + 3n = 4 (3n-1 – 3n-2 + … - 1)  4

2n = 2.4k

+ Với k = 0  Sn = 4p +2

+ Với k > 0  Sn = 4q

1

* Nếu n chẵn, n = 2k , k  N, ta có:

4n  4

2n  4

3n = 9k = (2.4 + 1)k = 4t + 1

1n = 1

 Sn = 4h +2

Vậy: Khi chia S = 1n + 2n + 3n + 4n cho 4 , hoặc ta có dư bằng 0,

hoặc có dư bằng 2

1

2) Tìm số nguyên n để cho n + 4 chia hết cho n - 1

Ta có

1

n

n

  

  , do đó muốn n + 4 chia hết cho n – 1 thì

5 1

n 

Z

n – 1   5; 1;1;5  

0,5

 Khi n – 1 = - 1  n = 0 ; thỏa mãn

 Khi n – 1 = 1  n = 2; thỏa mãn

 Khi n – 1 = -5  n = - 4 ; thỏa mãn

 Khi n – 1 = 5  n = 6 ; thỏa mãn

1

Vậy với n = 0; 2; -4; 6 thì (n + 4)  (n - 1) 0,5

Câu 3 (4 điểm) Giải hệ phương trình :

9

1 1 1

1 27

x y z

x y z

xy yz zx

   

Trang 4

Từ x + y + z = 9  81 = (x + y + z)2 = x2 + y2 + z2 + 2(xy + yz + zx) 1

 81 = x2 + y2 + z2 + 2.27  x2 + y2 + z2 = 27 1

 x2 + y2 + z2 = xy + yz + zx  2x2 + 2y2 + 2z2 = 2xy + 2yz + 2zx

(x - y)2 + (y - z)2 + (z - x)2 = 0  x = y = z

1

Do đó:

3

z

x y z

  

1

Câu 4 (2 điểm) Trong tam giác ABC có chu vi 2p = a + b + c (a, b, c là độ dài ba

cạnh) Chứng minh rằng:

2

p a p b p c a b c

Dấu bằng trong đẳng thức trên xảy ra lúc tam giác ABC có đặc điểm gì?

Ta có: p – a = 2 2

a b c b c a

a

 

> 0 Tương tự: p – b > 0, p – c > 0

0,5

áp dụng bất đẳng thức Cauchy:

(p – a) + (p – b)  2 (p a p b )(  )

p a  p b 

2 (p a p b )(  )  p a   p b 

p a  p b  4

p a  p b  p a p b   p a b  c

0,5

Tương tự

p b p c a

p c p a b

Cộng từng vế ta có:

2

p a p b p c a b c

0,5

Ta có:

2

p a p b p c a b c

2

a b c a a b c b a b c c a b c

0,5

Trang 5

b c a a c b a b c a b c

Dấu “=” xảy ra  a = b = c  ABC là tam giác đều

Câu 5 (6 điểm) Cho hình vuông ABCD cạnh là 3 lấy điểm M trên cạnh BC

Đường thẳng AM cắt cạnh DC kéo dài tại P Đường thẳng DM cắt cạnh AB kéo

dài tại Q BP cắt CQ tại I

1).Cho CM = 1 Tính BI, CI ?

2) Khi M di động trên đoạn BC, tìm quỹ tích điểm I

Q

P

M

I

0,5

1) Ta có: CM = 1  BM = 2

CMD

  BMQ (g g)  MC CD BQ 6

MBBQ  

0,5

ABM

  CPM (g g) 

3 2

MC CP

CP

MBAB  

0,5

Xét BCQ và CPBcó: QBC = BCP = 900, 2

BQ CB

BCCP

0,5

 BCQ  CPB(c g c)  BQC CBP , BCQ CPB  0,5

CBP PBQ  902  BQC PBQ   902 0,5

BIQ  902  BIC vuông tại I 0,5

 BIC  CIP(g.g)  IB BC 2

ICCP

0,5

Do đó: BC2 BI2CI2  5CI2

3 5

CI 

6 5

2) Trong trương hợp tổng quát, đặt CM = x  BM = 3 – x 0,5

Tương tự cách chứng minh trên (ý 1), ta có BIC vuông tại I

BIC  90 2  I thuộc đường tròn đường kính BC

1

Người ra đề: Nguyễn Thị Hường.

Trang 6

Đơn vị: Trường THCS Minh Quang.

Ngày đăng: 18/05/2021, 06:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w