1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

DE THI HKI 2011

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 88,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT VĨNH ĐỊNH Môn: Toán. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD, O là trung điểm của MN. Tính diện tích tam giác ABC với y tìm được. b) Tìm toạ độ điểm H sao cho AH là đư[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ THI HỌC KÌ I

TRƯỜNG THPT VĨNH ĐỊNH Môn: Toán Khối 10 – Ban nâng cao

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ……… …… SBD: ………… Phòng thi: ……

a) Tìm a, b, c biết rằng (P) đi qua M(2; -3) và có đỉnh là I(3; -4).

b) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với a, b, c tìm được

Câu 2 (2.5 điểm):

a) Tìm m để hệ phương trình

( 1) 2

2 (3 2) 2

  

   

có nghiệm duy nhất

b) Giải hệ phương trình: 2 2

3 5 0

x y xy

x y xy

  

   

nghiệm phân biệt x x1, 2 thoả mãn đạt giá trị lớn nhất Tìm giá trị T trong trường hợp đó

Câu 5 (1 điểm): Cho tứ giác ABCD bất kì Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD, O

là trung điểm của MN Chứng minh rằng:

a) OA OB OC OD                                                                         0

; b) AB AC AD  4AO

Câu 6 (2.5 điểm): Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho các điểm A(2; 3), B( -4; 1) và C(5; y).

a) Tìm y để tam giác ABC vuông tại A Tính diện tích tam giác ABC với y tìm được

b) Tìm toạ độ điểm H sao cho AH là đường cao của tam giác ABC ứng với y vừa tìm được c) Tìm toạ độ điểm M thuộc Ox sao cho AM + MB nhỏ nhất

- Hết

 -* Ghi chú: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 2

MA TRẬN- ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM Môn: Toán Khối 10 – Ban nâng cao.

Hướng dẫn chấm thi:

- Nếu thang điểm là 0.5 mà HS làm đúng một nữa thì có thể cho 0.25 điểm.

- Nếu HS không làm theo cách trong đáp án mà vẫn đúng thì cho điểm tối đa Học sinh làm đúng đến bước nào thì cho điểm đến bước đó.

MA TRẬN ĐỀ THI

Mức độ

1,0đ Câu 1b

Hệ phương trình hai ẩn Câu 2a

1,0đ Câu 2b

Phương trình quy về phương trình

Phương trình bậc hai và ứng dụng

của định lí Vi-ét

Câu 4

Chứng minh đẳng thức vectơ Câu 5 a, b

1,0đ Câu 6b, c

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

1

(2.00)

Vì (P) có đỉnh là I(3; -4) nên ta có:

a b

a b c

 

  

Từ đó ta có hệ phương trình :

     

Vậy y x 2 6x5

0.25 0.25

0.5 b)

Hàm số đồng biến trên 3; và nghịch biến trên  ;3

Đồ thị hàm số:

- Đỉnh I(3; -4) ; trục đối xứng là x = 3 ; bề lõm hướng lên.

- Bảng giá trị:

0.25

0.25

Trang 3

- Đồ thị:

x

-4

4

-3

2 3 5 5

O

1

0.5

2

(2.50)

Ta có D(m1)(3m 2) 4 m3m25m 2

Do đó

2

2

3

m

m



      

0.25 0.25

0.5 b)

Đặt S = x+y; P = xy, khi đó ta có hệ sau:

2

11 5

1

2

3

4

S

P

S

S

P

 

 



 

 Với S = 2 ; P = 1 thì ta có x = y = 1

Với S = 3 ; P= = -4 thì x = 4, y = -1 hoặc x = -1, y = 4

Vậy hệ phương trình có ba nghiệm dạng (x ; y) là : (1 ; 1), (4 ; -1) và (-1 ; 4)

0.25

0.5 0.25 0.25 0.25 3

(1.00)

Điều kiện: x25x 2 0

xxxx   xx  xx   Đặt tx25x 2, đk: t 0 Khi đó phương trình trở thành:

3 10 0

5

t

t t

t

     

 Với t = -5 không thoả điều kiện

Với t = 2 ta có:

2

6

5 6 0

1

x

x

      



      

 Hai nghiệm này thoả điều kiện nên phương trình có hai nghiệm là: -6; 1

0.25 0.25

0.25

0.25 4

2 2 ' (m 1) (m 4) 2m 5

      

Trang 4

Để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thì

5

2 5 0

2

    

Ta có:

2

2( 1); 4

4( 1) 5( 4) 9 8 15

       

T đạt giá trị lớn nhất khi m = -4 (thoả mãn

5 2

m 

)

Vậy m = -4 là giá trị cần tìm

Khi đó T đạt giá trị lớn nhất bằng 31

0.25

0.25

0.25 0.25

5

(1.00)

a) Ta có: OA OB OC OD                                                                                        2              OM  2ON  0

0.5

b) AB AC AD    2AM 2AN 4AO 0.5 6

(2.50)

a) AB ( 6; 2),  AC(3;y 3).

Để tam giác ABC vuông tại A thì  AB AC.   0 6.3 2( y 3) 0  y6

Diện tích tam giác ABC là:

( 6) ( 2) 3 ( 9) 30( )

ABC

S  AB AC        dvdt

0.5

0.5 b) Gọi H(x; y) là chân đường cao AH của tam giác ABC Khi đó:

- AHBCAH BC.  0 9(x 2) 7( y 3) 0 9x 7y 2 0

   

- BH BC,

 

là hai vectơ cùng phương nên: 9(y1)7(x4) 7x9y19 0. Suy ra toạ độ H là nghiệm của

hệ phương trình sau :

151

7 9 19 0 157

130

x

x y

x y

y

  

Vậy

151 157

;

130 130

H  

0.25 0.25

0.25 0.25

c) Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua Ox, khi đó A’(2 ; -3).

Để AM + MB nhỏ nhất thì A’M + MB nhỏ nhất hay A’, M và B thảng hàng

Ta gọi M(x ; 0) là điểm cần tìm, từ đó ta có BA BM',

 

cùng phương

Mặt khác BA' (6; 4),  BM (x4; 1)

nên

5 1.6 4( 4)

2

    

Vậy

5

;0 2

M 

  là điểm cần tìm

0.25

0.25 - Hết

 -x y

M

A' H

C

B

A

O

1

Ngày đăng: 18/05/2021, 06:13

w