1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ngan hang cau hoi trac nghiem Ly9

26 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 345,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đảo chiều đồng thời dòng điện và từ trường thì chiều của lực điện từ tác dụng vào một đoạn dây điện sẽ không đổi?. 27.10A[r]

Trang 1

1.8 Khi đo hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn mắc vào nguồn điện 6V, ta nên chọn vôn kế nàotrong các vôn kế có giới hạn đo sau đây ?

B Kim máy đo quay ngược

C Kim máy đo không quay

D Giá trị đo được, sai nhiều hơn khi mắc máy đo đúng cực

1.10 Ba nhóm học sinh mắc mạch điện để khảo sát sự phụ thuộc của cường độ dòng điện I vàohiệu điện thế U như hình 1.2 (Các) cách mắc nào là cách mắc đúng cho mục đích thí nghiệm ?

A Ampe kế mắc vào (4); vôn kế mắc vào (3); khoá điện mắc vào (2)

B Ampe kế mắc vào (3); vôn kế mắc vào (2); khoá điện mắc vào (4)

C Ampe kế mắc vào (2); vôn kế mắc vào (4); khoá điện mắc vào (3)

D Một cách mắc khác A,B,C

1.12 Một học sinh mắc đoạn dây dẫn vào (2) Để có mạch điện đúng thì (các) cách mắc nào sauđây thích hợp cho các bộ phận còn lại ?

A Khoá điện mắc vào (1); ampe kế mắc vào (3); vôn kế mắc vào (4)

B Khoá điện mắc vào (3); ampe kế mắc vào (4); vôn kế mắc vào (1)

C Khoá điện mắc vào (4); ampe kế mắc vào (1); vôn kế mắc vào (3)

Trang 2

2.7 Có thể phát biểu như thế nào sau đây về đơn vị đo điện trở ?

A Đơn vị điện trở có tên là Ôm (Ohm)

B Ký hiệu của đơn vị điện trở là  (Ômêga)

C Về trị số ta có:

111

V A

 

D A, B, C đều đúng

2.8 Có thể phát biểu ra sao về điện trở của dây dẫn dưới đây ?

A Điện trở biểu thị cho tác dụng cản trở dòng điện của dây dẫn

Trang 3

B Điện trở có giá trị nhất định nếu dây dẫn tuân theo định luật Ôm.

C Với hiệu điện thế U nhất định, điện trở của dây dẫn càng lớn thì cường độ dòng điện càng nhỏ

D A, B, C đều đúng

2.9 Tương tự câu 2.8

A Điện trở của dây dẫn có thể tính theo công thức

U R I

B Điện trở tỷ lệ thuận với hiệu điện thế U giữa hai đầu dây dẫn

C Điện trở của dây dẫn tỷ lệ nghịch với cường độ dòng điện I chạy qua dây dẫn

D Không có trong số đã cho

Cho đoạn mạch AB có sơ đồ như hình 3.1 hãy áp dụng định luật Ôm (Ohm) cho đoạnmạch để trả lời các câu hỏi từ 3.12 đến 3.14 bên dưới

3.12 Hệ thức nào sau đây biểu thị định luật Ôm áp dụng cho đoạn mạch ?

Trang 4

D Không có (số chỉ của ampe kế ở bốn sơ đồ trên đều khác nhau).

3.18 Số chỉ của ampe kế lớn nhất ở sơ đồ nào ?

A Sơ đồ (1) và (4)

B Sơ đồ (2)

C Sơ đồ (3)

D Không có (số chỉ của ampe kế bằng nhau ở cả bốn sơ đồ)

3.19 Số chỉ của ampe kế nhỏ nhất ở các mạch điện có sơ đồ nào ?

A Các sơ đồ (1) và (4)

B Sơ đồ (2)

C Sơ đồ (3)

D Không có (số chỉ của ampe kế như nhau ở 4 sơ đồ)

3.20 Số chỉ của vôn kế bằng nhau ở các mạch điện có sơ đồ nào ?

A Các sơ đồ (1) và (2)

B Các sơ đồ (3) và (4)

C Cả hai trường hợp nêu ở A và C

D Không có (số chỉ của vôn kế khác nhau ở 4 sơ đồ)

3.21 Số chỉ của vôn kế lớn nhất ở (các) mạch điện có sơ đồ nào ?

A Sơ đồ (1)

B Sơ đồ (2)

C Các sơ đồ (1) và (2)

D Không có (số chỉ của vôn kế bằng nhau ở 4 sơ đồ)

3.22 Số chỉ của vôn kế nhỏ nhất ở (các) mạch điện có sơ đồ nào ?

A Sơ đồ (3)

B Sơ đồ (4)

Trang 5

C Các sơ đồ (3) và (4).

D Không có (số chỉ của vôn kế bằng nhau ở 4 sơ đồ)

3.23 Nếu giá trị của các điện trở chưa biết thì (các) cách mắc theo sơ đồ nào cho ta tính được điệntrở R1 nhờ áp dụng định luật Ôm ?

A Cách mắc (3)

B Cách mắc (4)

C Các cách mắc (1) và (2)

D Cả bốn cách mắc (1), (2), (3) và (4)

3.24 Nếu giá trị của R1 và R2 đã biết thì (các) cách mắc nào giúp ta nghiệm lại công thức tính

điện trở tương đương của R1 và R2 mắc nối tiếp ?

A Cách mắc theo sơ đồ (1)

B Cách mắc theo sơ đồ (2)

C Các cách mắc theo sơ đồ (1) và sơ đồ (2)

D Không có cách mắc nào trong số các sơ đồ đã cho

Có hai điện trở R1 và R2 được mắc vào nguồn theo 3 sơ đồ hình 5.2 Hãy trả câu hỏi 5.15

Xét các mạch điện có sơ đồ như hình 5.3 Giả sử R1R2 Tìm hiểu số chỉ của các máy đo

để trả lời các câu hỏi sau đây từ 5.17 đến 5.22

5.17 Số chỉ ampe kế bằng nhau ở các mạch điện có sơ đồ nào ?

A Sơ đồ (1) và (4)

B Sơ đồ (2) và (3)

C Sơ đồ (3) và (4)

D Không có (số chỉ của ampe kế khác nhau ở 4 sơ đồ)

5.18 Số chỉ của ampe kế lớn nhất ở mạch điện có sơ đồ nào ?

Trang 6

C Sơ đồ (1), (2), (3) và (4).

D Không có (số chỉ của vôn kế khác nhau ở 4 sơ đồ)

5.21 Số chỉ của vôn kế lớn nhất ở mạch điện có (các) sơ đồ nào ?

A Sơ đồ (1) và (3)

B Sơ đồ (2)

C Sơ đồ (4)

D Không có (số chỉ của vôn kế bằng nhau ở 4 sơ đồ)

5.22 Số chỉ của vôn kế nhỏ nhất ở mạch điện có (các) sơ đồ nào ?

A Sơ đồ (1) và (3)

B Sơ đồ (2)

C Sơ đồ (4)

D Không có (số chỉ của vôn kế bằng nhau ở 4 sơ đồ)

5.23 Hai điện trở R1 và R2 mắc song song vào nguồn có hiệu điện thế U Đặt lần lượt

1, 2, ,1 2

U U I I là các hiệu điện thế và cường độ dòng điện tương ứng với từng điện trở Ta có kết quả

nào dưới đây ?

Trang 7

A Rtđ = R

B Rtđ = 2R

C Rtđ = 3R

D Không tính được vì phải biết điểm C nối vào đâu

6.22 Tiếp câu 6.21, khi nối hai cực của nguồn điện lần lượt vào AB rồi CA thì điện trở tươngđương của các đoạn mạch này có tính chất nào kể sau:

A Không thay đổi

B Tăng theo thứ tự đã nêu

C Giảm theo thứ tự đã nêu

D Không kết luận được vì thiếu yếu tố

6.23 Tiếp câu 6.22 với cùng giả thiết đã cho thì cường độ của các dòng điện có tính chất nào kểsau ?

A Không thay đổi

B Tăng theo thứ tự đã nêu

C Giảm theo thứ tự đã nêu

D Không kết luận được vì thiếu yếu tố

Trang 8

6.24 Mạch điện tam giác gồm ba điện trở mắc như hình 6.10 Giả sử R1=R2=R3=R Nếu nói haicực của nguồn điện vào hai điểm A, B (điểm C không nối vào đâu cả) thì điện trở tương đương Rtđcủa mạch điện có giá trị:

A Rtđ = R

B Rtđ = 2R

C Rtđ = 3R

D Rtđ ≠ A, B, C

6.25 Tiếp câu 6.24 khi nối hai cực của nguồn điện lần lượt và hai điểm A và B; rồi B và C; rồi C

và A thì điện trở tương đương của các đoạn mạch này có tính chất nào kể sau ?

A Không thay đổi

B Tăng theo thứ tự đã nêu

C Giảm theo thứ tự đã nêu

D Không kết luận được vì thiếu yếu tố

6.26 Tiếp câu 6.25 với cùng giả thiết đã cho thì cường độ của các dòng điện có tính chất nào kểsau ?

A Không thay đổi

B Tăng theo thứ tự đã nêu

C Giảm theo thứ tự đã nêu

D Không kết luận được vì thiếu yếu tố

Có đoạn mạch điện như hình 6.11 R1=2Ω, R2=3Ω, R3=5Ω, UAB=12V Đặt I1, I2, I3 và U1,U2, U3 lần lượt là các cường độ dòng điện chạy qua và hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở, hãytrả lời các câu hỏi sau đây từ 6.27 đến 6.31

6.27 Dòng điện chạy qua điện trở R1 có cường độ là:

Trang 9

6.32 Điện trở tương đương của đoạn mạch MP có giá trị là:

Người ta thực hiện một mạch điện có sơ đồ như hình 7.5

MC: dây dẫn tiết diện đều, làm bằng vật liệu nhất định

B: điểm tiếp xúc di chuyển được (con chạy)

Dây nối có điện trở rất nhỏ

Nghiên cứu mạch điện và số chỉ của Ampe kế và Vôn kế để trả lời các câu hỏi bên dưới từ 7.10đến 7.15

7.10 Khi dời con chạy B sang phải thì số chỉ của ampe kế (A) sẽ:

A Tăng

B Giảm

C Không đổi

Trang 10

D Không kết luận được vì thiếu yếu tố.

7.11 Khi dời con chạy B sang trái thì số chỉ của ampe kế (A) sẽ:

A Tăng

B Giảm

C Không đổi

D Không kết luận được vì thiếu yếu tố

7.12 Khi dời con chạy B sang phải thì số chỉ của vôn kế (V) sẽ:

A Tăng

B Giảm

C Không đổi

D Không kết luận được vì thiếu yếu tố

7.13 Khi dời con chạy B sang trái thì số chỉ của vôn kế (V) sẽ:

A Tăng

B Giảm

C Không đổi

D Không kết luận được vì thiếu yếu tố

7.14 Khi con chạy B có vị trí tại ngay điểm M thì số chỉ của ampe kế (A) là:

A 0

B Rất lớn

C Một giá trị khác A, B

D Không kết luận được vì thiếu yếu tố

7.15 Khi con chạy B có vị trí tại ngay điểm M thì số chỉ của vôn kế (V) là:

A 0

B Rất lớn

C Một giá trị khác A, B

D Không kết luận được vì thiếu yếu tố

8.9 Điện trở của đoạn mạch với n đoạn dây mắc song song có biểu thức nào kể sau:

Trang 11

8.12 Nếu dây là dây trần (không có lớp cách điện mỏng bao bọc) thì khi cắt làm n đoạn bằng nhau

và chập sát nhau, điện trở của đoạn mạch gồm n đoạn cắt ra mắc song song có biểu thức là:

8.14 Giữa điện trở và đường kính tiết diện của hai dây có hệ thức liên lạc nào kể sau ?

Hãy trả lời các câu hỏi dưới đây từ 9.9 đến 9.11

9.9 Có hai dây dẫn cùng làm bằng một loại vật liệu (đồng chất) nhưng chiều dài, tiết diện và điệntrở khác nhau Ta có hệ thức nào diễn tả mối quan hệ giữa các đại lượng này ?

Trang 12

9.10 Có hai dây dẫn cùng chiều dài nhưng tiết diện, điện trở khác nhau vì làm bằng hai vật liệukhác nhau (Các) hệ thức nào sau đây diễn tả đúng mối quan hệ giữa các đại lượng khác nhau củahai dây này ?

Trang 13

A Chiều dài dây dẫn.

B Tiết diện dây dẫn

A Điện trở của biến trở được xen vào mạch điện tăng

B Hiệu điện thế UMC không đổi

Trang 14

C Cường độ dòng điện trong mạch giảm.

12.17 Có thể kết luận như thế nào sau đây về hoạt động của đèn và hiệu điện thế của nó:

A Nếu hiệu điện thế của đèn bằng hiệu điện thế định mức thì đèn sáng bình thường

B Nếu hiệu điện thế của đèn lớn hơn hiệu điện thế định mức thì đèn sáng mạnh hơn bình thường

Trang 15

D không có hệ thức liên lạc nào.

12.23 Xét cách mắc (2) cho ở trên Giữa các điện trở R1, R2, R3 của các đèn, có hệ thức liên lạcnào sau đây ?

A R1= R2= R3

B R1> R2= R3

C R1= R2< R3

D không có hệ thức liên lạc nào

12.24 Xét cách mắc (3) cho ở trên Giữa các điện trở R1, R2, R3 của các đèn, có hệ thức liên lạcnào sau đây ?

13.11 Khi trong mạch có dòng điện thì ắt là có sự chuyển hoá điện năng

13.12 Các thiết bị biến đổi điện năng thành nhiệt năng cũng điều có hiệu suất < 1

13.13 Công của dòng điện được tính bởi công thức: A= UIt= U.q

13.14 Công suất của một nhà máy điện được tính ra kW hay MW Sản lượng điện hàng năm củanhà máy điện được tính ra kWh hay MWh

13.15 Số chỉ bởi công tơ điện cho biết công suất đã tiêu thụ tính ra kW

13.16 Trên một công tơ điện, chênh lệch chỉ số giữa hai tháng là 877kWh Ý nghĩa của số này là:

A Công suất tiêu thụ là 877kW

B Điện năng tiêu thụ là 877kWh

C Thời gian sử dụng điện là 877 giờ

D A hoặc B hoặc C tuỳ thiết bị

Xét các biểu thức cho sau đây (các ký hiệu có ý nghĩa thường dùng):

Trang 16

(1) UIt (2)

2

U t

Hãy trả lời các câu hỏi bên dưới từ 13.18 đến 13.20 về biểu thức tính điện năng

13.18 (Các) biểu thức tính điện năng sử dụng nào áp dụng được cho mọi đoạn mạch điện ?

A Tăng

B Giảm

C Như cũ

D Có thể tăng hoặc giảm hoặc như cũ tuỳ theo giá trị của R1 và R2

14.11 Điện trở 10Ω và 20Ω mắc song song vào giữa hai điểm A và B của mạch điện Nếu côngsuất tiêu thụ ở điện trở 10Ω là P thì công suất tiêu thụ ở điện trở 20Ω là ?

A P/4

Trang 17

D Không xác định được vì thiếu yếu tố.

14.14 Có 3 bóng đèn Đ1, Đ2, Đ3 có các công suất định mức P1, P2, P3 Bố trí 3 bóng đèn như hình14.8 Trong điều kiện đó giữa các công suất của đèn có mối quan hệ nào sau đây ?

C Ampe kế chỉ 0,5A nhưng trong một thời gian ngắn điện trở bị cháy hỏng

D Ampe kế chỉ 0,25A nhưng trong một thời gian ngắn điện trở bị cháy hỏng

Trang 18

16.21 (Các) biểu thức nào là biểu thức của nhiệt lượng toả ra ?

Hãy trả lời các câu hỏi bên dưới từ 16.23 đến 16.25 liên quan đến điện năng tiêu thụ và nhiệt lượngtoả ra trên mạch

16.23 Biểu thức nào là biểu thức của điện năng tiêu thụ bởi động cơ ?

B Dòng điện qua A lớn hơn dong điện qua B

C Hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ A lớn hơn hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ B

D Công suất điện của A lớn hơn công suất điện của B

Trang 19

16.29 Bốn bóng đèn dây tóc Đ1 (220V-25W), Đ2 (220V-50W), Đ3 (220V-75W), Đ4 (220V-100W)mắc nối tiếp vào nguồn điện 220V Nhiệt lượng toả ra trong cùng một khoảng thời gian ở bóng đènnào là lớn nhất ?

A Đèn Đ1

B Đèn Đ2

C Đèn Đ3

D Đèn Đ4

19.1 Hiệu điện thế dưới 40V đặt lên cơ thể người thì hiện tượng gì xảy ra ?

A Không tạo ra dòng điện qua cơ thể

B Tạo ra dòng điện nhưng không chạy qua cơ thể

C Tạo ra dòng điện qua cơ thể nhưng không gây ra tác động nào

D Tạo ra dòng điện qua cơ thể nhưng không nguy hiểm đến tính mạng

19.2 Nhận định nào sau đây sai ?

A Dòng điện có cường độ 70mA trở lên đi qua cơ thể người sẽ làm tim ngừng đập

B Dòng điện có cường độ trên 25mA đi qua ngực gây tổn thương tim

C Dòng điện có cường độ dưới 25mA đi qua cơ thể, ta không nhận biết được

D Dòng điện có cường độ thích hợp đi qua cơ thể người có tác dụng chữa một số bệnh

19.3 Cầu chì có tác dụng gì khi mắc vào mạch điện ?

A Khi bị điện giật, cầu chì tự động ngắt điện

B Không xảy ra hoả hoạn khi đoản mạch

D Không nguy hiểm tính mạng khi sơ ý chạm tay vào dây dẫn

D Tất cả 3 tác dụng trên

Với quy ước:

(1) Tiết kiệm điện

(2) An toàn khi sử dụng điện

(3) Tiết kiệm điện và an toàn khi sử dụng điện

(4) Không liên quan đến tiết kiệm điện và an toàn khi sử dụng điện

Hãy trả lời các câu hỏi dưới đây từ 19.4 đến 19.8

19.4 Ngắt điện khi đi ra khỏi nhà hoặc tắt bếp điện, bàn là điện khi không sử dụng nữa là một biệnpháp:

Trang 20

19.8 Ngắt điện trước khi sửa chữa điện trong nhà là một biện pháp:

A (1)

B (2)

C (3)

D (4)

19.9 Sử dụng tiết kiệm điện năng có lợi ích nào sau đây ?

A Máy phát điện hoạt động ít hơn, kéo dài tuổi thọ

B An toàn tính mạng vì không sử dụng điện

C Giảm bớt chi phí mua thiết bị điện

D Dành điện năng tiết kiệm cho các công việc cần thiết khác của xã hội

20.1 Hệ thức của định luật Ohm

U I R

chỉ áp dụng cho đoạn mạch điện nào sau đây ?

A Đoạn mạch có một dây dẫn

B Đoạn mạch trong đó có điện trở không đổi

C Đoạn mạch trong đó có điện trở bất kỳ

D Đoạn mạch khác A, B, C nêu trên

20.3 Điện trở tương đương của hai điện trở bằng nhau mắc song song bằng:

A Tổng hai điện trở

B Hiệu hai điện trở

C Một nửa của một điện trở

A Hiệu điện thế 12V không thể làm hỏng biến trở

B Điện trở lớn nhất của biến trở là 50Ω

C Cường độ lớn nhất cho phép qua biến trở là 2A

D Điện trở nhỏ nhất của biến trở được sử dụng là 6Ω

20.7 Công suất điện của một dây dẫn có điện trở không đổi:

A Tỷ lệ thuận với cường độ dòng điện qua dây dẫn

B Tỷ lệ nghịch với điện trở dây dẫn

C Tỷ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn

Trang 21

D Tuỳ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn.

20.8 Khi hai bóng đèn Đ1 (220V-60W), Đ2 (220V-75W) hoạt động ở hiệu điện thế 220V Nhậnxét nào sau đây sai ?

A Đèn Đ2 sáng hơn đèn Đ1

B Điện trở đèn Đ2 lớn hơn điện trở đèn Đ1

C Cường độ dòng điện qua đèn Đ2 lớn hơn cường độ dòng điện qua đèn Đ1

D Đèn Đ1, Đ2 sáng bình thường

20.9 Thiết bị nung nóng bằng điện A toả ra nhiều nhiệt hơn thiết bị nung nóng bằng điện B Nhậnxét nào sau đây là đúng ?

A Công suất điện của A lớn hơn công suất điện của B

B Điện trở của A lớn hơn điện trở của B

C Cường độ dòng điện qua A lớn hơn cường độ dòng điện qua B

D Các nhận xét trên đều sai

20.10 Nối vỏ kim loại của thiết bị dùng điện với đất bằng một dây dẫn kim loại sẽ an toàn chongười sử dụng vì:

A Khi có dòng điện qua vỏ kim loại thì dóng này sẽ có cường độ rất nhỏ, không nguy hiểm

B Dòng điện không thể chạy qua vỏ thiết bị

C Khi có dòng điện chạy qua vỏ kim loại, dòng điện sẽ theo dây dẫn kim loại chạy xuống đất,dòng điện qua người không đán kể nếu chạm vỏ

D Khi có dòng điện chạy qua vỏ kim loại, dòng điện sẽ bị triết tiêu, không gây nguy hiểm chongười nếu chạm vào vỏ

Nhận định đúng sai:

21.9 Một nam châm hình cầu vẫn có hai cực Nam - Bắc ở hai vị trí đấu xứng nhau qua tâm

21.10 Hai cực của một nam châm có thể tách rời riêng biệt nhau

21.11 Hướng Bắc – Nam của kim nam châm tự do khi đặt xa các nam châm khác hay các dòngđiện là do ảnh hưởng của Trái Đất

21.12 Hai cực của cùng một nam châm khác tên thì hút nhau

21.14 Các kim loại thuộc nhóm vật liệu từ khi đặt gần nam châm thì bị nam châm:

A Hút

B Hút hoặc đẩy tuỳ theo kim loại

C Đẩy

D Không hút và cũng không đẩy

Quy ước: A Hút nhau B Đẩy nhau

C Hút hoặc đẩy nhau D Không hút và không đẩyQuan sát các hình ở 23.1 trên để trả lời các câu hỏi từ 21.15 đến 21.18

21.15 Đặt hai thanh nam châm như hình 1 thì hai thanh này sẽ tác dụng lẫn nhau ra sao ?

Ngày đăng: 18/05/2021, 03:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w