1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm 3

47 505 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 492,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Nếu bỏ qua sức cản của không khí, tầm rơi của viên đạn xa nhất khi viên đạn được bắn theo phương hợp với mặt phẳng nằm ngang một góc bằng π/ 4 b Gia tốc của một vật chuyển động trong

Trang 1

Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa Chỉ sử dụng cho mục đích học tập 1

1/ Câu phát biểu nào sau đây sai?

a Phương trình quỹ đạo của chất điểm là phương trình biểu diễn mối liên hệ giữa các toạ độ không gian của chất điểm

b Phương trình chuyển động và phương trình quỹ đạo của chất điểm là khác nhau

c Vectơ vận tốc tức thời không tiếp tuyến với quỹ đạo tại mỗi điểm của quỹ đạo

d Phương trình chuyển động của chất điểm là phương trình biểu diễn mối quan hệ phụ thuộc giữa các toạ độ không gian của chất điểm vào thời gian

2/ Câu phát biểu nào sau đây đúng?

a Gia tốc tiếptuyến at đặc trưng cho sự thay đổi về phương của vận tốc

b Chuyển động thẳng đều là chuyển động trong đó quỹ đạo là thẳng, vận tốc của chất điểm luôn luôn không đổi cả về phương, chiều và độ lớn

c Trong chuyển động thẳng thay đổi đều, chuyển động là không có gia tốc

d Gia tốc pháptuyến an đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của vận tốc

3/ Câu phát biểu nào sau đây đúng?

a Đối với chuyển động tròn thay đổi đều : a

a 300

b 900

c 450

d 600

5/ Chất điểm chuyển động với vận tốc vG= 2asG , trong đó aG là véctơ không đổi, s là

quãng đường chuyển động của chất điểm Chuyển động của chất điểm là:

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

Km10 Đường Nguyễn Trãi, Hà Đông-Hà Tây Tel: (04).5541221; Fax: (04).5540587 Website: http://www.e-ptit.edu.vn ; E-mail: dhtx@e-ptit.edu.vn

Trang 2

Tìm dạng quỹ đạo chuyển động của chất điểm

: gia tốc, có các hình chiếu lên các trục Ox, Oy, Oz là γ γ γx, y, z;

υ→ : vận tốc, có các hình chiếu lên các trục Ox, Oy, Oz là v

Trang 3

Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa Chỉ sử dụng cho mục đích học tập 3

13/ Một ca nô chạy với vận tốc 12 km/h trong 4 km đầu, sau đó nghỉ 40 phút rồi lại đi tiếp

8 km nữa với vận tốc 8 km/h Tìm tổng thời gian đã sử dụng

Trang 4

17/ Một chất điểm chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính R = 10cm Tìm gia tốc góc, biết sau khi quay được N=5vòng, vận tốc chất điểm v = 80 cm/s Cho biết vận tốc góc ban đầu ω0 = 0

Trang 5

Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa Chỉ sử dụng cho mục đích học tập 5

24/ Một chất điểm chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính R = 10cm.Tìm vận tốc góc khi vận tốc chất điểm đạt v = 80 cm/s

d giống như khi thang máy đứng yên

3/ Một người đứng trong thang máy được kéo lên chậm dần với gia tốc g Trọng lượng người đó bây giờ :

d giống như khi thang máy đứng yên

5/ Một người đứng trong thang máy rơi chậm dần với gia tốc g/2 Trọng lượng nguời đó bây giờ :

a bằng không

b nặng gấp rưỡi

c nhẹ đi một nửa

d giống như khi thang máy đứng yên

6/ Một người đứng trong thang máy đang đi lên chuyển động đều Trọng lượng nguời đó bây giờ :

a giống như khi thang máy đứng yên

b nhẹ đi một nửa

c bằng không

d nặng gấp đôi

Trang 6

7/ Một khẩu súng có khối lượng M đã nạp đạn có khối lượng m Trước khi bắn khẩu súng chuyển động với vận tốc v Sau khi bắn viên đạn theo cùng chiều chuyển động, khẩu súng giật lùi với vận tốc u Tìm vận tốc của viên đạn được bắn ra

9/ Câu phát biểu nào sau đây sai?

a Nếu bỏ qua sức cản của không khí, tầm rơi của viên đạn xa nhất khi viên đạn được bắn theo phương hợp với mặt phẳng nằm ngang một góc bằng π/ 4

b Gia tốc của một vật chuyển động trong không khí được ném lên từ mặt đất luôn bằng gia tốc rơi tự do g=9,8m/s2 bỏ qua sức cản của không khí

c Bắn một vật lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu v

o≠0 Vận tốc của vật khi rơi chạm đất bằng không

d Khi bắn một vật lên cao theo phương thẳng đứng độ cao của vật đạt cực đại khi vận tốc của vật tại đó bằng không

10/ Câu phát biểu nào sau đây sai?

a Công của lực vạn vật hấp dẫn không phụ thuộc vào dạng đường đi

b Một ôtô chạy trên một đường nằm ngang Lực do ôtô nén lên mặt đường có độ lớn bằng trọng lượng của ôtô

c Một ôtô chạy trên một đoạn đường cong lõm bán kính R Lực do ôtô nén lên mặt đường có độ lớn hơn trọng lượng của ôtô

d Một ôtô chạy trên một đoạn đường cong lồi bán kính R Lực do ôtô nén lên mặt đường có giá trị lớn hơn trọng lượng của ôtô

11/ Câu phát biểu nào sau đây đúng?

a Khối lượng quán tính m

qt đặc trưng cho sự thay đổi trạng thái chuyển động của vật

b Gia tốc a của vật tỷ lệ nghịch với lực F tác dụng lên vật và khối lượng quán tính của vật

c Khác với động học, động lực học nghiên cứu chuyển động cơ có xét đến tác dụng của lực, là nguyên nhân làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật

Trang 7

Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa Chỉ sử dụng cho mục đích học tập 7

d Khối lượng quán tính và khối lượng hấp dẫn của một vật là khác nhau

12/ Câu phát biểu nào sau đây sai?

a Định luật hai Newton F = ma áp dụng cho hệ chịu tác dụng của ngoại lực

b Định luật quán tính của Newton chỉ được áp dụng cho hệ cô lập

c Trọng lượng và khối lượng là hai khái niệm giống nhau

d Định luật quán tính Newton là trường hợp riêng của định luật Newton II khi tổng hợp các ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không F→ = 0

13/ Câu phát biểu nào sau đây đúng?

a Hệ quy chiếu quán tính là hệ trong đó định luật quán tính của Newton được nghiệm đúng

b Hệ quy chiếu gắn với Trái Đất thực sự là hệ quy chiếu quán tính

c Trong hệ quy chiếu chuyển động có gia tốc a so với hệ quy chiếu cố định, định luật

Newton hai F=m a vẫn áp dụng được và không cần có sự thay đổi

d Nếu xung lượng của ngoại lực tác dụng lên vật bằng không thì trạng thái của vật được bảo toàn

14/ Câu phát biểu nào sau đây sai?

a Động lượng của một hệ cô lập được bảo toàn

b Xung lượng của lực tác dụng lên vật trong thời gian Dt bằng độ biến thiên động

lượng KΔG của vật trong thời gian đó

c Lực ma sát F

ms= kN, trong đó k là hệ số tỷ lệ, còn N là thành phần lực tác dụng tiếp tuyến với chuyển động của vật

d Công của lực ma sát phụ thuộc vào dạng đường đi

15/ Tìm câu phát biểu sai:

Lực hướng tâm tác dụng lên chất điểm có tính chất:

a Luôn luôn cùng phương với tiếp tuyến của quĩ đạo chuyển động

b Vuông góc với vectơ vận tốc chuyển động

c Vuông góc với phương chuyển động của chất điểm

d Luôn vuông góc với tiếp tuyến của quĩ đạo chuyển động

16/ Tìm câu phát biểu SAI: Lực hướng tâm có tính chất:

a Làm thay đổi phương của chuyển động

b Làm thay đổi độ lớn của vectơ vận tốc chuyển động

c Luôn hướng vào tâm của đường tròn mật tiếp với quĩ đạo tại điểm được xét trên quĩ đạo

d Gây ra gia tốc pháp tuyến của chuyển động

17/ Có hai quả cầu đặt cách nhau một đoạn r trong không khí Sau đó đặt chúng vào trong dầu và cũng cách nhau một đoạn r như trên Lực hấp dẫn giữa hai quả cầu sẽ:

Trang 8

b KG =mγG

c KG =mvG

d KG =mvG

19/ Xét chuyển động của một vật rơi tự do trong hệ toạ độ Oxyz Hệ toạ độ này phải gắn với vật nào dưới đây để có thể coi là hệ qui chiếu quán tính?

a Con tàu vũ trụ đang hạ cánh

b Ôtô chuyển động nhanh dần đều

c Con lắc đang dao động

d Thang máy đi lên với vận tốc không đổi

20/ Một viên đạn bay theo phương nằm ngang với vận tốc 400m/s đến xuyên qua một bản gỗ dầy 30 cm, sau đó bay ra ngoài với vận tốc 100m/s Tìm gia tốc của viên đạn

a -20.104 m/s2

b -25.104 m/s2

c -30.104 m/s2 d -15.104 m/s2

21/ Một viên đạn chuyển động với vận tốc v = 200 m/s xuyên thẳng vào một tấm gỗ và chui sâu vào trong tấm gỗ một đoạn l= 4 cm Tìm gia tốc của viên đạn a -5.104 m/s2

b -5.106 m/s2

c -5.103 m/s2

d -5.105 m/s2

22/ Một ô tô có khối lượng 20 tấn chuyển động chậm dần đều trên mặt đường nằm ngang dưới tác dụng của lực ma sát có độ lớn 6000N Tìm gia tốc chuyển động của ô tô Cho g = 10m/s2 a - 0,5 m/s2 b 0,5m/s2

c 0,3 m/s2

d - 0,3 m/s2

23/ Một người khối lượng 50 kg đứng trong thang máy đang rơi xuống với gia tốc 5 m/s2 Trọng lượng biểu kiến của người đó bằng 250N Tìm trọng lượng của người đó Cho g = 10 m/s2

a 450N

b 590N

c 490N d 500N

24/ Lực hấp dẫn giữa 2 vật kích thước nhỏ không đáng kể đặt cách nhau một khoảng 10cm là F Khi khoảng cách giữa 2 vật là 2,5 cm , lực hấp dẫn giữa chúng bằng bao nhiêu?

a 4F

b 8F

c 16F

d 25F

Trang 9

Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa Chỉ sử dụng cho mục đích học tập 9

25/ Đầu một sợi dây không dãn và không khối lượng có treo một vật nặng với khối lượng

m = 1 kg Tìm sức căng T của dây khi vật được treo trong thang máy đang đi lên với gia tốc a = 5 m/s2 Cho g = 10 m/s2

a 15 N

b 16 N

c 14 N

d 12 N

26/ Đầu một sợi dây không dãn và không khối lượng có treo một vật nặng với khối lượng

m = 1 kg Tìm sức căng T của dây khi vật được treo trong thang máy đang đi xuống với gia tốc a = 5 m/s2 Cho g = 9,8 m/s2

Trang 10

c -25 000N

d -30 000N

32/ Một ôtô có khối lượng 1 tấn chuyển động nhanh dần đều trên mặt đường nằm ngang với gia tốc 2 m/s2, hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là k = 0,1 Tìm lực kéo của động cơ ô tô Cho g = 10m/s2

a 4000 N b 2000 N

c 3000 N

d 1000 N

33/ Một ô tô có khối lượng 20 tấn chuyển động chậm dần đều trên mặt đường nằm ngang dưới tác dụng của lực ma sát có độ lớn 6000N Vận tốc ban đầu của xe là 54 km/h Tìm thời gian ô tô chuyển động cho đến khi dừng hẳn

a 40 s b 25 s

c 50 s

d 60 s

34/ Một bệ súng khối lượng 10 tấn có thể chuyển động không ma sát trên đường ray Trên bệ súng có gắn một khẩu đại bác khối lượng 0,5 tấn Giả sử khẩu đại bác nhả đạn dọc theo phương đường ray Viên đạn có khối lượng 1kg và cóvận tốc đầu nòng là 500m/s Lúc đầu bệ súng đứng yên Tìm vận tốc của bệ súng ngay sau khi bắn

a 0,47m/s, ngược chiều viên đạn bay

b 0,047m/s, cùng chiều viên đạn bay

c 0,047m/s, ngược chiều viên đạn bay

d 0,47 m/s, cùng chiều viên đạn bay

35/ Trên một đường ray có 1 xe khối lượng 10 tấn Trên xe có khẩu pháo khối lượng 0,5 tấn ( không kể đạn), một viên đạn khối lượng 1kg Khi bắn, đạn có vận tốc đầu nòng là 500m/s và bắn dọc đường ray khi xe đang chuyển động không ma sát theo chiều bay của viên đạn với vận tốc 18km/h Vận tốc của xe sau khi bắn là:

a 4,95 m/s, ngược chiều bắn

b 4,95m/s, cùng chiều bắn

c 4,50 m/s, cùng chiều bắn

d 4,50 m/s, ngược chiều bắn 36/ Một vật khối lượng m = 5 kg chuyển động thẳng Cho biết sự phụ thuộc của đoạn đường s đã đi vào thời gian t được cho bởi phương trình:s = A - Bt + Ct2 - Dt3, trong đó C = 5 m/s2 và D = 1 m/s3 Tìm lực tác dụng lên vật sau giây chuyển động thứ nhất

a 25 N

b 15 N c 20 N

d 18 N

37/ Một ôtô có trọng lượng 16.000N chuyển động với vận tốc không đổi v =36km/h trên một cầu cong lên phía trên có bán kính R = 100m Cho g =10m/s2 Lực nén N của ôtô lên đỉnh cầu là:

a 14.000N

b 14.400N

c 14.500N d 15.000N

Trang 11

Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa Chỉ sử dụng cho mục đích học tập 11

CHƯƠNG III: CÔNG VÀ NĂNG LƯỢNG

4/ Công của lực FG thực hiện lên chất điểm dịch chuyển trên quãng đường AB, trong

trường hợp tổng quát, được xác định bởi công thức :

a Vật thực hiện dao động trong miền BC trên hình vẽ

Từ đó tìm được biểu thức quan trọng :

t r

W F

A £ x £ x

C , x < x

A

Trang 12

d Năng lượng W là số đo tổng quát của vận động vật chất về chất và năng lượng Trong chuyển động cơ, cơ năng W bằng hiệu giữa động năng W

d và thế năng W

t đặt trong trường thế ngoài

6/ Câu nào phát biểu đúng?

a Công là đại lượng vô hướng

b Công là đại lượng luôn âm

c Công là đại lượng luôn dương

d Công là đại lượng có hướng

7/ Đơn vị của công là:

a Năng lượng là một đại lượng đặc trưng cho mức độ vận động của vật chất

b Độ biến thiên năng lượng của một hệ trong quá trình nào đó bằng công mà hệ nhận được từ bên ngoài trong quá trình đó

c Không thể có một hệ thực hiện công mãi mãi mà không nhận thêm năng lượng từ một nguồn bên ngoài

d Năng lượng không tự nhiên sinh ra mà cũng không tự nhiên mất đi, nó chỉ chuyển

từ hệ này sang hệ khác

Trang 13

Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa Chỉ sử dụng cho mục đích học tập 13

13/ Trong va chạm mềm giữa các vật của một hệ cô lập, đại lượng nào được bảo toàn?

a 4 m/s

b 2 m/s

Trang 14

c 3 m/s

d 5 m/s

22/ Một vật có khối lượng 3 kg chuyển động với vận tốc 4 m/s đến va chạm vào một vật đứng yên có cùng khối lượng Coi va chạm là xuyên tâm và không đàn hồi Tìm nhiệt lượng toả ra khi va chạm

a 400 rad/s2

b 550 rad/s2

c 600 rad/s2

d 500 rad/s2

2/ Có một đĩa đặc đồng chất bán kính R = 0,2 m Tác dụng một lực tiếp tuyến không đổi

F = 100 N vào vành đĩa Khi đĩa đang quay xung quanh trục đi qua khối tâm và vuông góc với đĩa, người ta tác dụng một mômen lực hãm M

h = 5 Nm vào đĩa Tìm momen quán tính của đĩa, cho biết đĩa quay với gia tốc góc không đổi b=100rad/s2

5/ Một vô lăng có mômen quán tính I = 62,5 kg.m2 quay với tốc độ góc không đổi bằng

w = 32 rad/s Tìm mômen lực hãm M tác dụng lên vôlăng để nó dừng lại sau thời gian t =

20 s

a 100 N.m

b 105 N.m

Trang 15

Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa Chỉ sử dụng cho mục đích học tập 15

a 2 kg m2

b 0,1 kg m2

c 0,02 kg m2

d 0,2 kg m2

9/ Một đĩa rỗng đồng chất bán kính R = 0,2m, có khối lượng m = 5 kg quay quanh trục

đi qua tâm đĩa và vuông góc với đĩa Tìm momen quán tính của đĩa

Trang 17

Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa Chỉ sử dụng cho mục đích học tập 17

17/ Mômen quán tính đối với trục quay đi qua khối tâm của một khối cầu đặc đồng chất bán kính R, khối lượng m được xác định bởi biểu thức:

19/ Câu phát biểu nào sau đây đúng?

a Trong chuyển động quay quanh một trục cố định, mọi điểm của vật có vận tốc góc

20/ Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục dưới tác dụng của lực

1 (của lực F→ ) song song với trục quay

c Lực F→ có phương trùng với trục quay

d Thành phần lực nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt vuông góc với trục quay

21/ Mômen của lực F đối với trục quay được xác định bằng công thức: G

Trang 18

( I: Mô men quán tính, M→ : Mô men lực, β→: Gia tốc góc ,

γ→: Gia tốc dài, F→ : Lực , m: Khối lượng)

23/ Câu phát biểu nào sau đây sai?

a Một vận động viên nhảy cầu bơi, nếu muốn quay được nhiều vòng trên không thì vận động viên đó phải cuộn tròn người Khi xuống đến gần mặt nước, để khỏi bị va đập mạnh vào nước, vận động viên đó phải duỗi người ra để tăng mômen quán tính I, tốc độ quay w sẽ giảm đi

b Trong chuyển động quay của vật quanh trục cố định, mômen lực M = rΛF giữ vai

trò giống như lực F trong chuyển động tịnh tiến của vật, nghĩa là giữ vai trò là nguyên nhân làm thay đổi trạng thái chuyển động quay của vật

c Một vật chuyển động quay dưới tác dụng của một lực xuyên tâm, quỹ đạo của vật luôn luôn nằm trong một mặt phẳng song song với mômen động lượng L

d Mômen quán tính I đặc trưng cho quán tính của vật trong chuyển động quay (nghĩa

là bảo toàn trạng thái chuyển động quay của vật)

24/ Một quả cầu và một đĩa đặc đồng chất có cùng bán kính R và khối lượng m lăn không trượt trên mặt phẳng nghiêng từ độ cao h với vận tốc ban đầu bằng không Bỏ qua mọi

ma sát Hỏi khi lăn hết mặt phẳng nghiêng vận tốc của hai vật đó thế nào?

a Vận tốc của đĩa và của quả cầu bằng nhau

b Vận tốc của quả cầu lớn hơn

c Vận tốc của đĩa lớn hơn

d Vận tốc của đĩa lớn gấp hai lần vận tốc của quả cầu

25/ Một quả cầu và một đĩa đặc đồng chất có cùng bán kính R và khối lượng m lăn không trượt trên mặt phẳng nghiêng từ độ cao h với vận tốc ban đầu bằng không Bỏ qua mọi

ma sát Một vật trượt không ma sát trên cùng mặt phẳng nghiêng đó với vận tốc ban đầu tại độ cao h bằng không So sánh vận tốc của 3 vật đó tại cuối mặt phẳng nghiêng

a Vận tốc của vật lớn hơn vận tốc của đĩa và nhỏ hơn vận tốc của quả cầu

b Vận tốc của vật bằng vận tốc của quả cầu và đĩa

c Vận tốc của vật lớn hơn vận tốc của quả cầu và đĩa

d Vận tốc của vật nhỏ hơn vận tốc của quả cầu và đĩa

Trang 19

Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa Chỉ sử dụng cho mục đích học tập 19

CHƯƠNG V: TRƯỜNG TĨNH ĐIỆN

1/ Một êlectron chuyển động trong điện trường đều E có gia tốc a =1012m/s2 Cho biết vận tốc ban đầu bằng không, tìm công của lực điện tại thời điểm 10-6 s kể từ khi electron bắt đầu chuyển động Cho m

a 3,6 V

b 4,1 V

c 3,24 V

d 2,84 V

3/ Cho điện tích điểm Q = 5.10-6 C đặt trong không khí Điểm M cách Q một khoảng 2

cm Tính công của lực điện trường khi di chuyển điện tích điểm q=10-9C từ điểm M đến điểm N bất kỳ nằm trên mặt cầu có bán kính r

2 = 5cm, có tâm ở điểm đặt điện tích

a 3F/4

b F/4

c F/2

d 2F

5/ Tại ba đỉnh M, N, P của một hình vuông MNPQ có độ dài cạnh là a = 10cm đặt

ba điện tích điểm bằng nhau q

2 = - 6.10-8 C được đặt cố định tại hai điểm A và

B nằm cách nhau một khoảng 4 cm, trong không khí Tìm lực tác dụng lên một điện tích điểm q = + 2.10-9 C đặt tại điểm O ở giữa AB Cho k= 9.109 N.m2/C2

a 54.10-3 N

Trang 20

2 = - 6.10-8 C được đặt cố định tại hai điểm A và

B nằm cách nhau một khoảng 4 cm, trong không khí Tính độ lớn cường độ điện trường tại điểm O Cho k= 9.109 N.m2/C2

6.103

Trang 21

Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa Chỉ sử dụng cho mục đích học tập 21

12/ Hai điện tích điểm q

1 = + 4.10-8C và q

2 = - 4.10-8C được đặt cố định tại hai điểm A và

B nằm cách nhau một khoảng a = 6cm trong không khí Xác định lực tác dụng lên một điện tích điểm q= +2.10-9C đặt tại điểm giữa O của AB

14/ Tìm lực hút giữa hạt nhân và êlectron trong nguyên tử hydro

Cho biết bán kính nguyên tử của hydro bằng 0,5.10-8 cm, e = 1,6.10-19C, k = 9.109

Trang 22

18/ Nguời ta bắn một proton vào một nguyên tử Na Hạt proton vào cách hạt nhân Na một khoảng bằng 6.10-12 cm Cho biết điện tích của hạt nhân Na lớn gấp 11 lần điện tích của prôtôn Bỏ qua ảnh hưởng của lớp electron trong nguyên tử Tìm lực đẩy tĩnh điện giữa hạt nhân nguyên tử Na và prôtôn Cho e = 1,6.10-19C, k = 9.109 Nm2/C2

3x-x của vectơ cường độ điện trường bằng không

Trang 23

Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa Chỉ sử dụng cho mục đích học tập 23

26/ Câu phát biểu nào sau đây là đúng?

a Trường tĩnh điện do từ trường không đổi sinh ra

b Điện trường là một môi trường giữa các đện tích

c Trường tĩnh điện gây bởi điện tích q đứng yên trong hệ quy chiếu cố định

d Trường tĩnh điện do dòng điện không đổi sinh ra

27/ Câu phát biểu nào sau đây là đúng?

a Đường sức tĩnh điện là đường cong hở xuất phát từ điện tích dương và tận cùng trên các điện tích âm

b Phổ các đường sức của điện trường đều là những đường tròn đồng tâm có tâm là nơi đặt các điện tích

c Lực tĩnh điện sinh công A≠0 khi dịch chuyển một hạt điện tích theo một đường cong kín

d Các đường sức điện trường cắt nhau

28/ Câu phát biểu nào sau đây là đúng?

a Phổ đường sức của điện trường đều là những đường thẳng song song và cách đều nhau

b Vectơ cường độ điện trường của trường tĩnh điện luôn hướng về phía điện thế tăng

c Thế năng tương tác giữa hai điện tích điểm tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

d Lực tĩnh điện giữa hai điện tích điểm giảm tỷ lệ nghịch với bậc nhất của khoảng cách giữa hai điện tích

29/ Câu phát biểu nào sau đây là đúng?

a Phổ đường sức điện trường E gián đoạn tại mặt ngăn cách hai môi trường có hằng

số điện môi khác nhau

b Thông lượng điện cảm D gửi qua mặt kín bao quanh điện tích (q>0) luôn bằng không

c Phổ đường sức điện cảm D không liên tục tại mặt ngăn cách hai môi trường có e khác nhau

d Thông lượng của điện trường E gửi qua mặt kín bằng tổng đại số các điện tích nằm trong mặt kín đó

30/ Câu phát biểu nào sau đây là sai?

a Trường tĩnh điện E tác dụng lên điện tích q chuyển động

b Trường tĩnh điện E tác dụng lên dòng điện không đổi

c Trường tĩnh điện E tác dụng lên điện tích q đứng yên

Ngày đăng: 30/10/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w