1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ngân hàng câu hỏi trắc nghiem đại 8

23 443 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

12 4/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Một tứ giác có nhiêu nhất A.. 1góc tù 5/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất Nếu hình thang có 2

Trang 1

Một số bài toán trắc nghiệm lơp8 1

MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI CHƯƠNG I

1/ Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa thức B ?

a) Tìm n ∈ Zđể A chia hết cho B, biết A=-6xn y7; B = x3 yn

2/ Rút gọn cac biểu thức sau:

5 Tìm số a để đa thức x3 – 3x2 + a chia hết cho đa thức x-2

KIỂM TRA TRẮC NGHIỆMI/ Điền dấu “ x” vào ô thích hợp

2 ( x + 2)2 = x2 + 2x + 4

3 ( a + b) ( a – b ) = ( b – a ) 2

Trang 2

Một số bài toán trắc nghiệm lơp8 2

KIỂM TRA 15 PHÚT- MÔN ĐẠI SỐ 8- ( BÀI SỐ 1 )

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời dúng ( từ bài số 1 đến bài số 10 )1/ Kết quả phép tính nhân : - xy(2x -

4

5

xy +3

4

1 + 2Y + 4y2 ; D

4

1 +2y + 4y2 ;4/Kết quả phép tính : (

2

1

x -0,5 )2 là:

024-4

Trang 3

Một số bài toán trắc nghiệm lơp8 3

A.(xy – 2y)( 5x2 – 15x) ; B y(x – 2) ( 5x2 – 15x)

;

C y(x – 2) 5x (5x – 3) ; D (xy – 2y) 5x (x – 3) ;

9/Kết quả phân tích đa thức x2 (x – y – ( x - y)thành nhân tử là :

A (x – y)x2; B (x – y)(x – 1)(x + 1);

C.(x – y) (x2 + 1); D Cả 3 câu trên đều đúng

10/ Kết quả phân tích đa thức 0,16 – x2 – y2 + 2xy thành nhân tử là

C (y+x+3)( y + x -3) D cả 3 câu trên đều sai

12/quả phân tích đa thức x(x – 2) + x – 2 thành nhân tử là

Trang 4

Một số bài toán trắc nghiệm lơp8 4

Đặt nhân tử chung cho mỗi nhóm

Kết quả phân tích thành nhân tử là

Trang 5

Một số bài toán trắc nghiệm lơp8 5

18/ Phân tích thành nhân tử đa thức 0,5x4 + x3 + 0,5x2 bằng cách viết kết quả tìm được vào

ô trống tương ứng trong bảng

A.Luận cứ của các khẳng định B Các khẳng định

Đặt nhân tử chung của các hạng tử 0,5x2 (x2 + 2x + 1)

Đa thức trong dấu ngoặc có dạng (A+ B)2

Kết quả phân tích thành nhân tử là

19/ Phân tích thành nhân tử đa thức x(x+y)2 – x( x - y )2 bằng cách viết kết quả tìm được vào ô trống tương ứng trong bảng

A.Luận cứ của các khẳng định B Các khẳng định

Đặt nhân tử chung của các hạng tử x [ ( x + y )2 – ( x – y )2]

Đa thức trong dấu [ ] có dạng A2 – B2

Kết quả phân tích thành nhân tử là

20/ Phân tích thành nhân tử đa thức 0,49 – x2 – 4y2 – 4xy bằng cách viết kết quả tìm được vào ô trống tương ứng trong bảng

A.Luận cứ của các khẳng định B Các khẳng định

Nhóm các hạnh tử 2,3,4 thành một nhóm và

đưa vào trong dấu ngoặc

Đa thức đã cho có dạng A2 – B2

Kết quả phân tích thành nhân tử là

21/ Phân tích thành nhân tử đa thức x2 + x - 6 bằng cách viết kết quả tìm được vào ô trống tương ứng trong bảng

A.Luận cứ của các khẳng định B Các khẳng định

Viết hạng tử x = 3x – 2x

Nhóm 2 hạng tử thích hợp vào một nhóm

Trang 6

Một số bài toán trắc nghiệm lơp8 6

Đặt nhân tử chung của mỗi nhóm

Kết quả phân tích thành nhân tử là

22/ Phân tích thành nhân tử đa thức x3 + 5x2 +6x bằng cách viết tiếp kết quả tìm được vào ô trống tương ứng trong bảng

A.Luận cứ của các khẳng định B Các khẳng định

Đặt nhân tử chung của mỗi các hạng tử

Xét đa thức trong dấu ngoặc,viết hạng tử

5x = 2x + 3x

Nhóm 2 hạng tử thích hợp vào một nhóm

Đặt nhân tử chung của mỗi nhóm

Kết quả phân tích thành nhân tử là

23/ Phân tích thành nhân tử đa thức 9y – x2 + 2xy2 – y3 bằng cách viết tiếp kết quả tìm được vào ô trống tương ứng trong bảng

A.Luận cứ của các khẳng định B Các khẳng định

Đặt nhân tử chung của các hạng tử y(9 – x2 +2xy – y2)

Đa thức trong dấu ngoặc có dạng A2 – B2

A2 – B2 = (A – B) (A + B)

Kết quả phân tích thành nhân tử là

24/ Phân tích thành nhân tử đa thức

3

2

x2 - 3

5

x - 3

7 bằng cách viết tiếp kết quả tìm được vào ô trống tương ứng trong bảng

A.Luận cứ của các khẳng định B Các khẳng định

Đặt nhân tử chung của mỗi các hạng tử

3

1(2x2 – 5x – 7 ) Xét đa thức trong dấu ngoặc,viết hạng tử

Trang 7

Một số bài toán trắc nghiệm lơp8 7

Kết quả phân tích thành nhân tử là

25/ Điền đa thức thích hợp vào ô trống

3

1

x2 - 5

2

x + 5 1 × x – 2

-

3

2

x2 + 5

4

x - 5 2 +

16

x2 + x -

5 2

26/ Điền đa thức thích hợp vào ô trống

0,3 x2 + 0,7x – 3,2

× 0,1x - 1

-

3

1

x2 +3

2

x2 +x

28/ Điền đa thức thích hợp vào ô trống

a) (- 2x5 + 3x2 - 4x3 ) : 2x2 =

b) ( 3xy2 – 2x2y +x3 ) : = - 6y2 + 4 xy – 2x2 ;

Trang 8

Một số bài toán trắc nghiệm lơp8 8

a) ( - 0,5x2 +xy – 0,5y2) : 0,5(y – x) =

1

y = ( x + y ):32/ Điền đa thức thích hợp vào ô trống

c) : (5x – 10y ) = (x – 2y )2 ;

33/ Viết số thứ tự chỉ đa thức ở cột A , đặt vào vị trí ( ) phù hợp ở cột B để được kết quả phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 9

Một số bài toán trắc nghiệm lơp8 9

7

1) (x +

7

1) ( x+5 ) ( 1 – x ) x ( x - 3 ) (x2 + 3x +9) (2+xy) (2+xy)

x(5 – x)(5+x) (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) (x + 3)(x2 – 3x +9) (x + y – 1)(x+y+1)

35/ Viết số thứ tự chỉ đa thức ở cột A , đặt vào vị trí ( ) phù hợp ở cột B để được kết quả phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 10

Một số bài toán trắc nghiệm lơp8 10

(x – y) (x + 1) (x – 3) (x+y)

37/Điền dấu “x” vào ô Đ(đúng), S(sai) tương ứng với các khẳng định sau:

Nếu x= 1;y=0 thì giá trị biểu thức x(x – y) + y(x – y) bằng 1

Điều kiện của n đẻ phép chia x2005 : x2n +1 thực hiện được là n ∈N và n

38/Điền dấu “x” vào ô Đ(đúng), S(sai) tương ứng với các khẳng định sau:

Trang 11

Một số bài toán trắc nghiệm lơp8 11

39/Điền dấu “x” vào ô Đ(đúng), S(sai) tương ứng với các khẳng định sau:

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2 – 2x + 7 là 6 tại x= 1

Điều kiện của n để phép chia yn +1 : y5 thực hiện được là : n ∈N và n

4

1 ) bằng

4 1

40 / Điền dấu “x” vào ô Đ(đúng), S(sai) tương ứng với các khẳng định sau:

Nếu y = 1 hoặc y =

4

1 thì giá trị biểu thức 4y(y – 1) – (y – 1) = 0Giá trị biểu thức (x + 1)3 – (5 + 3x + 3x2 + x3) không phụ thuộc vào

2 Hình thang cân là hình thang

3 Hình thang vuông là hình thang

13 2 cạnh đối song song

14 các cạnh đối song song

2/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Trang 12

Một số bài toán trắc nghiệm lơp8 12

4/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Một tứ giác có nhiêu nhất

A 4 góc tù B 3 góc tù C 2 góc tù D 1góc tù

5/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Nếu hình thang có 2 cạnh bên song song thì

A 2 cạnh bên bằng nhau;

B 2 cạnh đáy bằng nhau;

C 2 cạnh bên bằng nhau và 2 cạnh đáy bằng nhau;

D cả 3 câu trên đều sai;

6/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Nếu một hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau thì

A 2 cạnh bên song song;

B 2 cạnh bên bằng nhau;

C 2cạnh bên song song hoặc 2 cạnh bên bằng nhau;

D 2 cạnh bên song song và hai cạnh bên bằng nhau;

7/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Hình thang vương là tứ giác

A có 2 góc vuông;

B có 2 góc kề với một cạnh bằng nhau;

C Có 2 góc kề với một cạnh bằng 90o;

D cả 3 câu trên đều sai

8/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Hình thang cân là hình thang

A có 2 đường chéo vuông góc với nhau;

B có 2 đường chéo vuông góc với nhau;

C có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường;

C có 2 cạnh đối song song và bằng nhau;

D cả 3 câu trên đều đúng;

10/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Hình bình hành là một tứ giác

A có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường;

B có 2 đường chéo bằng nhau;

C có 2 đường chéo vuông góc;

D cả 3 câu trên đều sai

11/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Hình chữ nhật là

A Một tứ giác có một góc vuông;

Trang 13

Một số bài toán trắc nghiệm lơp8 13

B Một tứ giác có 2 góc vuông;

C Một tứ giác có 3 góc vuông;

D Cả 3 câu trên đều sai ;

12/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

A có 2 đường chéo bằng nhau;

B có 2 đường chéo vuông góc;

C có 2 đường chéo bằng nhau và vuông góc;

D có 2 đường chéo vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

14/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Hình vuông là tứ giác

A có 2 đường chéo bằng nhau và vuông góc;

B có 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường;

C có 2 đường chéo vuông góc tại trung điểm mỗi đường;

D cả 3 câu trên đều sai

15/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Hình vuông là

A Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau ;

B Hình chữ nhật có 2 đường chéo vuông góc ;

C Hình chữ nhật có 1 đường chéo là phân giác của 1 góc;

D cả 3 câu trên đều đúng

16/ Tìm x trên các hình 2,2 và 3 Hãy viết tiếp các luận cứ của mỗi khẳng định vào ô trống tương ứng trong bảng

Hãy viết tiếp luận cứ của khẳng định

vào ô trống tương ứng trong bảng sau;

Trang 14

Một số bài toán trắc nghiệm lơp8 14

18 Tính các góc của một tứ giuác ABCD, biết

a) Hình thang là tứ giác có 2 cạnh đối song song

b) Mọi tính chất có ở hình tứ giác thì cũng có ở hình thang

c) Mọi tính chất có ở hình thang thì cũng có ở hình tứ giác

20/ Điền dấu X vào ô đúng ( Đ ) sai (S) tương ứng với các khẳng định sau:

a) Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

b) Mọi tính chất có ở hình thang cân thì cũng có ở hình thang

c) Mọi tính chất có ở hình thang cân thì chưa chắc có ở hình thang

21/ Điền dấu X vào ô đúng ( Đ ) sai (S) tương ứng với các khẳng định sau:

a) Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông

b) Hình chữ nhật cũng là hình thang vuông

c) Mọi tính chất có ở hình thang vuông thì cũng có ở hình thang

22/ Điền dấu X vào ô đúng ( Đ ) sai (S) tương ứng với các khẳng định sau:

a) Hai cạnh đáy của hình thang bao giờ cũng bằng nhau

b) Hai cạnh bên của hình thang bao giờ cũng không song song

c) Hình chữ nhật cũng là một hình thang cân

23/ Điền dấu X vào ô đúng ( Đ ) sai (S) tương ứng với các khẳng định sau:

Trang 15

Một số bài toán trắc nghiệm lơp8 15

a) Hình thang cân có 2 đường chéo bằng nhau

b) Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân

c) Tứ giác có một góc bằng 90o là hình thang vuông

24/ Tứ giác ABCD có AB= BC

đường chéo AC là phân giác của góc A

Chứng minh rằng ABCD là hình thang

Hãy viết tiếp vào các ô trống trong bảng sau:

Chứng minh rằng AC là phân giác của A

Hãy viết tiếp vào các ô trống trong bảng sau:

AC là phân giác của góc A

26/ Cho ABCD là hình thang có đường chéo AC

Trang 16

Một số bài toán trắc nghiệm lơp8 16

27/ Hãy khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng

Tam giác ABC vuông cân tại A Vẽ MB vuông góc với BC sao cho BM = BC

28/ Hãy khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng

M là một điểm nằm trong tam giác ABC Nối M với B và C Từ M vẽ E F// BC Trên hình vẽ tạo thành có:

30/ Hãy khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng

Quan sát hình vẽ , với các điều kiện đã cho, góc DBC là:

Hoàn chỉnh bảng sau để chứng minh được

tứ giác BMNC là một hình thang cân

Các khẳng định Luận cứ của các khẳng định

C D

Trang 17

Một số bài toán trắc nghiệm lơp8 17

Tứ giác BMNC là hình thang cân

32/ Xem hình vẽ, hoàn chỉnh bảng sau

để chứng minh được tứ giác ACBD

Tứ giác ACBD là hình thang cân

33/ Các khẳng định sau là đúng hay sai?

a) Tam giác đều nhận đường cao là trục đối xứng của nó

b) Hình thang cân nhận đường thẳng đi qua trung điểm của 2 cạnh bên

là trục đối xứng

c) Đường tròn nhận đường kính là trục đối xứng

Chưong II/ PHÂN THỨC ĐÁI SỐ

Hãy khoanh chữ đứng trước tròn trước câu trả lời đúng( từ bài số 1 đến bài số 4)

Trang 18

Một số bài toán trắc nghiệm lơp8 18

Chương III PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẢN

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúngtrong mỗi bài tập từ 1 đến 16

1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất có một ẩn số?A/ x – 1 ; B/(x – 1)(x – 2) ; C/ ax + b = 0 ; D/ 2x +1 = 3x +5;

5 Phương trình -0,5x – 3 = - 3 có nghiệm là:

Trang 19

Một số bài toán trắc nghiệm lơp8 19

17 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

a/ Phương trình có một nghiệm duy nhất được gọi là phương trình bâc nhất một ẩn;

b/ Phương trình bậc nhất một ẩn số có dạng ax + b= 0 (a,b là 2 số đã cho);

c/ Phương trìng bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm duy nhất

18 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

a/ x = 0 và x(x+1) =0 là hai phương trình tương đương;

b/ 3x + 2 = x+ 8 và 6x + 4 =2x + 16 là hai phương trình tương đương;

c/ x = 2 và │x│= 2 là hai phương trình tương đương;

Trang 20

Một số bài toán trắc nghiệm lơp8 20

d/ = 1 và x2 = x là hai phương trình tương đương;

19 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

a/ x – 3 =0 và 3x = 9 là hai phương trình tương đương;

b/ 2x + 1 = 1 và (2x + 1)x = 9 là hai phương trình tương đương;

c/ 3x – 6 =0 và x2 - 4 = 0 là hai phương trình tương đương;

d/ 2x - =4 - và 2x = 4 là hai phương trình tương đương;

20 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

a/ Hai phương trình vô nghiệm là tương đương;

b/ Hai phương trình có vô nghiệm thì tương đương;

21 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

a/ Trong một phương trình , ta có thể nhân cả 2 vế với cùng một số;

b/ Trong một phương trình , ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia;

c/Trong một phương trình , ta có thể nhân cả 2 vế với cung một số khác 0;

d/Trong một phương trình , ta có thể chuyển một hạng từ vế này sang vế kia nhưng phải đổi dấu;

22 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

a/ Trong một phương trình , ta có thể nhân hoặc chia cả 2 vế cho cùng một số khác 0;b/ Nếu 2 vế của phương trình có nhân tử chung , ta có thể chia cả 2 vế của phương trình cho nhân tử chung ấy;

c// Nếu 2 vế của phương trình có hạng tử giống nhau , ta có thể bỏ số hạng đó đi

23 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

a/ 18x + 5 = 8x + 15 và 10x = 10 là hai phương trình tương đương;

b/ x – 3 ) = 2x – 1 và x + 3 = 6x – 2 là hai phương trình tương đương;

c/ 2x – 1 = 2 và (2x -1)x = 2x là hai phương trình tương đương;

d/ │3x│= 6 và │x│= 2 là hai phương trình tương đương;

e/ = 2 và (x – 2 )2 = 2(x – 2) là hai phương trình tương đương;

24 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

25 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

a/ Điều kiện xác định của phương trình = là x≠ - 1

b/ Điều kiện xác định của phương trình = là x≠ 7 hoặc x≠ ;

Trang 21

Một số bài toán trắc nghiệm lơp8 21

c/ Điều kiện xác định của phương trình - = 1 là x≠ và x≠ - 3 ; 26 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? a/ phương trình (a – 1)x = 3 là phương trình bậc nhất một ẩn x khi a ≠ 1; b/ phương trình (a – 1)x = 3 vô nghiệm khi a = 1 c/ phương trình (a + 1)x = 3 vô nghiệm khi a = 0 27 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? a/Nếu tích bằng 0 thì tất cả các thừa số trong tích đều bằng 0 b/ Nếu tổng bằng 0 thì tất cả các hạng tử trong tổng đều bằng 0 c/ Nếu tổng bằng 0 và các hạng tử trong tổng đều không âm thì tất cả các thừa số trong tổng đều bằng 0 d/ Nếu tích bằng 0 thì ít nhất một thừa số trong tích bằng 0 28 Hãy điền vào chỗ trống( ) cho đúng a/ phương trình 2x – 1 = 0 có tập nghiệm S =

b/ phương trình 2x – 1 = 0 có nghiệm duy nhất là

c/ phương trình x + 2 = x + 2 có tập nghiệm là

d/ phương trình x + 5 = x – 7 có tập nghiệm là

Ngày đăng: 02/11/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tạo thành ABMC là hình: - ngân hàng câu hỏi trắc nghiem đại 8
Hình t ạo thành ABMC là hình: (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w