1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phan phoi chuong trinh Toan tinh An Giang

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 47,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng Giáo dục Trung học bám sát nội dung Công văn số 7608/BGDĐT- GDTrH ngày 31 tháng 8 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Khung phân phối chương trình THCS, THPT năm học 2009 -[r]

Trang 1

UBND TỈNH AN GIANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 1721/QĐ-SGDĐT Long Xuyên, ngày 29 tháng 9 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Phân phối chương trình cấp Trung học phổ thông

Năm học 2010 - 2011 GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG

Căn cứ Công văn số 7608/BGDĐT-GDTrH ngày 31 tháng 8 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Khung phân phối chương trình Trung học cơ sở, Trung học phổ thông năm học 2009 - 2010;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 35/2008/TTLT-BGDĐT-BNV của Liên tịch Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Nội vụ về việc Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu

tổ chức bộ máy của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Giáo dục Trung học Sở,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Nay ban hành kèm theo Quyết định “Phân phối chương trình cấp Trung học

phổ thông”, áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (Có Phân phối chương trình chi tiết kèm theo)

Điều 2 Phòng Giáo dục Trung học bám sát nội dung Công văn số

7608/BGDĐT-GDTrH ngày 31 tháng 8 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Khung phân phối chương trình THCS, THPT năm học 2009 - 2010 để chỉ đạo các cơ sở giáo dục thực hiện nghiêm Phân phối chương trình cấp THPT trên toàn tỉnh

Điều 3 Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ năm học 2010 - 2011.

Các ông (bà) Chánh Văn phòng Sở, Trưởng các phòng, ban thuộc Sở, Hiệu trưởng các trường có dạy chương trình cấp Trung học phổ thông và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Nơi nhận : GIÁM ĐỐC

- Các Đ/c trong BGĐ;

- Như điều 3;

- Lưu VT, GDTrH

(đã ký)

Nguyễn Thanh Bình

Trang 2

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THPT

MÔN TOÁN

( Kèm theo Quyết định số: 1721/QĐ - SGDĐT ngày 29 tháng 9 năm 2010

Của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang)

TOÁN 10 Chuẩn

Áp dụng từ năm học 2010 - 2011

-I PHÂN CHIA THEO HỌC KÌ VÀ TUẦN HỌC:

Học kì I:

18 tuần x 3 tiết

= 54 tiết

32 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết / tuần = 28 tiết

4 tuần cuối x 1 tiết / tuần = 04 tiết

22 tiết

14 tuần đầu x 1 tiết / tuần = 14 tiết

4 tuần cuối x 2 tiết / tuần = 08 tiết Học kì II:

17 tuần x 3 tiết

= 51 tiết

30 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết / tuần = 26 tiết

4 tuần cuối x 1 tiết / tuần = 04 tiết

21 tiết

13 tuần đầu x 1 tiết / tuần = 13 tiết

4 tuần cuối x 2 tiết / tuần = 08 tiết

II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

ĐẠI SỐ 10 Chuẩn - Học kì I:

I Mệnh đề

- Tập hợp

(10 tiết)

1 1 §1 Mệnh đề

2

4 §2 Tập hợp

3 5 §3 Các phép toán trên tập hợp

6

4 78 §4 Các tập hợp số§5 Số gần đúng Sai số

5 109 Ôn tập chương IKiểm tra 1 tiết

II Hàm số

bậc nhất và

bậc hai

(8 tiết)

6 1112 §1 Hàm số

7 1314 §2 Hàm số y = ax + bLuyện tập

8 15 §3 Hàm số bậc hai

16

9 17 Ôn tập chương II

III.Phương

trình và hệ

phương

trình

(10 tiết)

10 19 §1 Đại cương về phương trình

20

§2 Phương trình quy về bậc nhất, bậc hai 22

24 §3 Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

Trang 3

Chương Tuần Tiết Mục

26

14 27 Luyện tập (có thực hành máy tính cầm tay)

28 Ôn tập chương III

15 29 §1 Bất đẳng thức

16 30 Ôn tập cuối học kỳ I

17 31 Kiểm tra cuối học kỳ I

18 32 Trả bài kiểm tra cuối học kỳ I

ĐẠI SỐ 10 Chuẩn - Học kì II.

IV Bất

đẳng thức

và bất

phương

trình

(15 tiết)

19 33 Bất đẳng thức

34 §2 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

36 Luyện tập

21 37 §3 Dấu của nhị thức bậc nhất

38

22 39 §4 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

40

23 41 Luyện tập

42 §5 Dấu của tam thức bậc hai

24 4344 Luyện tập

25 4546 Ôn tập chương IVKiểm tra 1 tiết

V Thống

(7 tiết)

26 4748 §1 Bảng phân bố tần số và tần suất

§ Biểu đồ

50

§3 Số trung bình cộng Số trung vị Mốt

28 5152 §4 Phương sai và độ lệch chuẩn

VI Góc

lượng giác

và cung

lượng giác

(6 tiết)

54 §1 Cung và góc lượng giác

56 §2 Giá trị lượng giác của một cung

31 5758 §3 Công thức lượng giác

32 59 Ôn tập chương VI

33 60 Ôn tập cuối năm

34 61 Kiểm tra cuối năm

35 62 Trả bài kiểm tra cuối năm

HÌNH HỌC 10 Chuẩn - Học kỳ I

I Vectơ

(13 tiết)

§1 Các định nghĩa

3 3 Câu hỏi và bài tập

4 4 §2 Tổng của các vectơ và hiệu của các vectơ

Trang 4

Chương Tuần Tiết Mục

6 6 Câu hỏi và bài tập

7 7 §3 Tích của một vectơ với một số

8 8 Câu hỏi và bài tập

§4 Hệ trục toạ độ

12 12 Câu hỏi và bài tập

13 13 Ôn tập chương I

II Tích vô

hướng của

hai vectơ

và ứng

dụng

(12 tiết)

14 14 §1 Giá trị lượng giác của một góc

15 15 Câu hỏi và bài tập

16

§2 Tích vô hướng của hai vectơ

16 1718

17 1920 Câu hỏi và bài tậpÔn tập cuối học kỳ I

18 2122 Kiểm tra cuối học kỳ ITrả bài kiểm tra cuối học kỳ I.

HÌNH HỌC 10 Chuẩn - Học kì II

§3 Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

22 26 Câu hỏi và bài tập

Ôn tập chương II

III Phương

pháp toạ độ

trong mặt

phẳng

(12 tiết)

§1 Phương trình đường thẳng

Câu hỏi và bài tập

32 3637 §2 Phương trình đường trònCâu hỏi và bài tập

33 3839 §3 Phương trình elípCâu hỏi và bài tập

34 40 Ôn tập chương III

41 Ôn tập cuối năm

35 42 Kiểm tra cuối năm

43 Trả bài kiểm tra cuối năm

Trang 5

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 11 CHUẨN

Áp dụng từ năm học 2010 -2011

-I PHÂN CHIA THEO HỌC KÌ VÀ TUẦN HỌC:

Cả năm 123 tiết Đại số và Giải tích 78 tiết Hình học 45 tiết

Học kỳ I:

18 tuần x 4 tiết/tuần

= 72 tiết

48 tiết

12 tuần đầu x 3 tiết/tuần = 36 tiết

6 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 12 tiết

24 tiết

12 tuần đầu x 1 tiết/tuần = 12 tiết

6 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 12 tiết

Học kỳ II:

17 tuần x 3 tiết/tuần

= 51 tiết

30 tiết

4 tuần đầu x 1 tiết/tuần = 4 tiết

13 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 26 tiết

21 tiết

4 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 8 tiết

13 tuần cuối x 1 tiết/tuần = 13 tiết

II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

ĐẠI SỐ 11 Chuẩn - Học kì I:

I Hàm số

lượng giác

và Phương

trình lượng

giác

(20 tiết)

1

1

§1 Hàm số lượng giác

2 3

2

4 5 6

§2 Phương trình lượng giác cơ bản

3

7 8 9

4

10 11

§3 Một số phương trình lượng giác thường gặp

12

5

13 14 15

6

16 17 18

Ôn tập chương I

7

19

II Tổ hợp

và xác suất

(16 tiết)

II Tổ hợp

và xác suất

(16 tiết)

(tt)

21

§1 Qui tắc đếm

8

22 23 24

§2 Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp

9

25 26 27

§3 Nhị thức Niu-tơn

10

28 29

§4 Phép thử và biến cố 30

11

31 32

§5 Xác suất của biến cố

33

12 34 Ôn tập chương

Trang 6

Chương Tuần Tiết Mục

35

III Dãy số.

Cấp số

cộng và

cấp số

nhân

(11 tiết)

13 3738 §1 Phương pháp qui nạp toán học

14 3940 §2 Dãy số

15 4142 §3 Cấp số cộng

16 43 §4 Cấp số nhân

44

17 45 Ôn tập chương III

46 Ôn tập cuối học kỳ I

18 47 Kiểm tra học kỳ I

48 Trả bài kiểm tra cuối học kỳ I

Đại số 11 Chuẩn - Học Kỳ II:

IV Giới

hạn

(14 tiết)

§1 Giới hạn của dãy số

§2 Giới hạn của hàm số

54

24 5556

25 5758

§3 Hàm số liên tục

60

Ôn tập chương IV

V Đạo

hàm

V Đạo

hàm

(13 tiết)

§1 Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm 64

66

§2 Các qui tắc tính đạo hàm

68

31 69 §3 Đạo hàm của các hàm số lượng giác

70

33 7374 §5 Đạo hàm cấp haiÔn tập chương V

Trang 7

Chương Tuần Tiết Mục

76 Ôn tập cuối năm

35 77 Kiểm tra cuối năm

78 Trả bài kiểm tra cuối năm

Hình học 11 Chuẩn - Học kỳ I

I Phép dời

hình và

phép động

dạng trong

mặt phẳng

(11 tiết)

§1 Phép biến hình & §2 Phép tịnh tiến

3 3 §3 Phép đối xứng trục

4 4 §4 Phép đối xứng tâm

5 5 §5 Phép quay

6 6 §6 K/n về phép dời hình & hình bằng nhau

7 7 §7 Phép vị tự

8 8 §8 Phép đồng dạng

Ôn tập chương I

II Đường

thẳng và

mặt phẳng

trong

không

gian Quan

hệ song

song

(16 tiết)

§1 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng

14

16

§2 Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song

18

16 1920 §3 Đường thẳng và mặt phẳng song song

17 2122 Ôn tập chương IIÔn tập cuối học kỳ I

18 2324 Kiểm tra học kỳ ITrả bài kiểm tra học kỳ I

Hình học 11 Chuẩn - Học kỳ II

II Quan hệ

song song

(tt)

19 25 §4 Hai mặt phẳng song song

26 §5 Phép chiếu song song

20 27 Ôn tập III Véctơ

trong

không

gian Quan

hệ vuông

góc (15

tiết)

28

§1 Véctơ trong không gian

21 2930

§2 Hai đường thẳng vuông góc

32

§3 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

§4 Hai mặt phẳng vuông góc

29 39 §5 Khoảng cách

Trang 8

Chương Tuần Tiết Mục

Ôn tập chương III

33 43 Ôn tập cuối năm

34 44 Kiểm tra cuối năm

35 45 Trả bài kiểm tra cuối năm

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 12 CHUẨN

Áp dụng từ năm học 2010-2011

-I PHÂN CHIA THEO HỌC KÌ VÀ TUẦN HỌC:

Cả năm 123 tiết Giải tích 78 tiết Hình học 45 tiết

Học kỳ I:

19 tuần x 4 tiết

= 72 tiết

48 tiết

12 tuần đầu x 3 tiết = 36 tiết

6 tuần cuối x 2 tiết = 12 tiết ( 1 tuần cuối dự trữ - trả bài kiểm tra

Học Kì I)

24 tiết

12 tuần đầu x 1 tiết = 12 tiết

6 tuần cuối x 2 tiết = 12 tiết ( 1 tuần cuối dự trữ - trả bài kiểm tra

Học Kì I)

Học kỳ II:

18 tuần x 3 tiết

= 51 tiết

30 tiết

4 tuần đầu x 1 tiết = 4 tiết

13 tuần cuối x 2 tiết = 26 tiết ( 1 tuần cuối dự trữ - trả bài kiểm tra

Học Kì II)

21 tiết

4 tuần đầu x 2 tiết = 8 tiết

13 tuần cuối x 1 tiết = 13 tiết ( 1 tuần cuối dự trữ - trả bài kiểm tra

Học Kì II)

II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:

GIẢI TÍCH 12 Chuẩn – Học kỳ I

I Ứng

dụng đạo

hàm để

khảo sát

và vẽ đồ thị

của hàm số

(20 tiết)

1

1

§1 Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số 2

3 Luyện tập

2

4 §2 Cực trị của hàm số 5

6 Luyện tập

3

7

§3 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 8

9 Luyện tập

4 10 §4 Đường tiệm cận + Luyện tập

Trang 9

Chương Tuần Tiết Mục

11 12

§5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

5

13 14 15 Luyện tập

6

16 17 18

Ôn tập chương I

7

19

II Hàm số

lũy thừa,

hàm số mũ

và hàm số

logarit

(17 tiết)

21 §1 Lũy thừa & Luyện tập 8

22 23

§2 Hàm số lũy thừa 24

9

25

§3 Lôgarit & Luyện tập 26

27

§4 Hàm số mũ và hàm số lôgarit & Luyện tập

10 (tt) 29

30

§5 Phương trình mũ và phương trình lôgarit & Luyện tập

11

31 32 33

§6 Bất phương trình mũ và lôgarit & Luyện tập

12

34 35

36 Ôn tập chương II

III Nguyên

hàm, tích

phân và

ứng dụng

(16 tiết)

38

§1 Nguyên hàm & Luyện tập

40

§2 Tích phân & Luyện tập 42

44

Ôn tập và

ktra HKI

Ôn tập cuối HKI

46

18 4748

Kiểm tra cuối học kỳ I Tuần dự trữ và trả bài kiểm tra cuối học kỳ I

GIẢI TÍCH 12 Chuẩn – Học kỳ II

III Nguyên

hàm, tích

phân và

ứng dụng

§2 Tích phân & Luyện tập ( tiếp theo)

21 51 §3 Ứng dụng của tích phân trong hình học & Luyện tập

Trang 10

Chương Tuần Tiết Mục

( tiếp theo)

23 5354

24 5556 Ôn tập chương III

IV Số

phức

(9 tiết)

58

§1 Số phức

26 5960 §2 Cộng, trừ và nhân số phức

27 61 §3 Phép chia số phức

62

§4 Phương trình bậc hai với hệ số thực & Luyện tập

64

29 65 Ôn tập chương IV

Tổng ôn tập

thi HKII và

ôn tập thi

tốt nghiệp

Ôn tập cuối HKII + Kiểm tra HKII + Trả bài kiểm tra HKII + Tổng ôn tập thi tốt nghiệp

68

70

72

33 7374

34 7576

35 7778

Tuần dự trữ cuối năm

HÌNH HỌC 12 Chuẩn - Học kì I:

I Khối đa

diện

(11 tiết)

§1 Khái niệm về khối đa diện

§2 Khối đa diện lồi và khối đa diện đều

§3 Khái niệm về thể tích của khối đa diện

Luyện tập

Ôn tập chương I

II Mặt

cầu, mặt

trụ, mặt

nón

(10 tiết)

§1 Khái niệm về mặt tròn xoay

13 1314

14 15 Luyện tập

16 §2 Mặt cầu

Trang 11

Chương Tuần Tiết Mục

15 1718

16 1920 Luyện tập

Ôn tập chương I

Ôn tập và

ktra HKI

22

Ôn tập cuối HKI

18 2324 Kiểm tra cuối học kỳ I

Tuần dự trữ và trả bài kiểm tra cuối học kỳ I

HÌNH HỌC 12 Chuẩn - Học kì II:

III.

Phương

pháp tọa

độ trong

không gian

(18 tiết)

§1 Hệ tọa độ trong không gian 26

20 2728

30

§2 Phương trình mặt phẳng

32

§2 Phương trình mặt phẳng ( tiếp theo)

§3 Phương trình đường thẳng

Ôn tập chương III

33 43 Ôn tập cuối năm

Ôn tập

HKII & cả

năm

35 45 Kiểm tra cuối năm

Tuần dự trữ cuối năm

Ph©n phèi ch¬ng tr×nh to¸n 12 N©ng cao

Áp dụng từ năm học 2001-2011

-I PHÂN CHIA THEO HỌC KÌ VÀ TUẦN HỌC:

Cả năm 140 tiết Đại số và Giải tích 90 tiết Hình học 50 tiết

Trang 12

Học kỳ I:

18 tuần x 4 tiết/tuần

= 72 tiết

46 tiết

10 tuần đầu x 3 tiết/tuần = 30 tiết

8 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 16 tiết

26 tiết

10 tuần đầu x 1 tiết/tuần = 10 tiết

8 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 16 tiết

Học kỳ II:

17 tuần x 4 tiết/tuần

= 68 tiết

44 tiết

10 tuần đầu x 3 tiết/tuần = 30 tiết

7 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 14 tiết

24 tiết

10 tuần đầu x 1 tiết/tuần = 10 tiết

7 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 14 tiết

II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

GIẢI TÍCH 12 Nâng cao – Học kỳ 1

I Ứng

dụng đạo

hàm để

khảo sát sự

biến thiên

và vẽ đồ thị

của hàm số

(23 tiết)

1

1

§1 Tính đơn điệu của hàm số 2

3 Luyện tập

2

4 §2 Cực trị của hàm số 5

6 §3 Giá trị lớn nhất  Giá trị nhỏ nhất của hàm số

3

7 Luyện tập 8

9 §4 Đồ thị của hàm số và phép tịnh tiến hệ tọa độ

4

10

§5 Đường tiệm cận của đồ thị hàm số 11

12

§6 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của một số hàm đa thức

5

13

14 Luyện tập

15 §7 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của một số hàm phân thức hữu tỉ

6

16

17 Luyện tập 18

§8 Một số bài toán thường gặp về đồ thị

7

19

20 Luyện tập 21

Ôn tập chương I

8

22

II Hàm số

lũy thừa,

hàm số mũ

và hàm số

logarit (23

tiết)

24 §1 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ

9

25

26 Luyện tập

27 §2 Lũy thừa với số mũ thực

10

28 Luyện tập 29

§3 Lôgarit 30

11 3132 Luyện tập§4 Số e và lôgarit tự nhiên

12 33 §5 Hàm số mũ và hàm số lôgarit

34

13 35 §6 Hàm số lũy thừa

36 Luyện tập

38

§7 Phương trình mũ và phương trình lôgarit

40 Luyện tập

Trang 13

Chương Tuần Tiết Mục

16 4142 §8 Hệ phương trình mũ và lôgarit

17 4344 Ôn tập học kỳ 1

18 4546 Kiểm tra cuối học kỳ 1Trả bài kiểm tra học kỳ 1

Tuần dự trữ

GIẢI TÍCH 12 Nâng cao – Học kỳ 2

19

47

§9 Sơ lược về bất phương trình mũ và lôgarit 48

49 Luyện tập

20

50 Ôn tập chương II

III.

Nguyên

hàm, tích

phân và

ứng dụng

(18 tiết)

51

§1 Nguyên hàm 52

21

53

§2 Một số phương pháp tính nguyên hàm

54

55 Luyện tập

22

56 §3 Tích phân 57

58

§4 Một số phương pháp tính tích phân

23

59 60 Luyện tập 61

24

63 §5 Ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng 64

25

65 §6 Ứng dụng tích phân để tính thể tích vật thể 66

67 Luyện tập

26

68 Ôn tập chương

IV Số

Phức (14

tiết)

IV Số

Phức (14

tiết) (tt)

69

§1 Số phức 70

27

71

72 Luyện tập

73 §2 Căn bậc hai của số phức

và phương trình bậc hai

28

74

75 Luyện tập

29 7778 §3 Dạng lượng giác của số phức và ứng dụng

30 7980 Luyện tập

Ôn tập chương

31 8182

Ôn Tập 32 83 + Ôn tập thi HK2

+ Kiểm tra HKII 84

Trang 14

Chương Tuần Tiết Mục

+ Trả bài kiểm tra HKII + Tổng ôn tập thi tốt nghiệp

33 8586

34 8788

35 8990

Tuần dự trữ

HÌNH HỌC 12 Nâng cao - Học kì I:

I Phép

dời hình

và phép

đồng dạng

trong mặt

phẳng

(14 tiết)

§1 Khái niệm về khối đa diện

3 3 §2 Phép đối xứng qua mặt phẳng và sự bằng nhau của các khối đa

diện

5 5 §3 Phép vị tự và sự đồng dạng của các khối đa diện Các khối đa

diện đều

§4Thể tích của khối đa diện

10 10 Luyện tập

11 1112 BT ôn chương

12 1314 Ôn tập chương IKiểm tra 1 tiết

II Mặt

cầu, mặt

trụ, mặt

nón

(11 tiết)

§1 Mặt cầu 16

18

15 19 §2 Khái niệm về mặt tròn xoay

20

16 21 §3 Mặt trụ

22

17 23 § Mặt nón

24

18 25 Ôn tập chương

26 Thi học kỳ 1

Tuần dự trữ

HÌNH HỌC 12 Nâng cao - Học kì II:

III.

Phương

pháp tọa

độ trong

19 27 §1 Hệ tọa độ trong không gian

Trang 15

Chương Tuần Tiết Mục

không

gian

(19 tiết)

§2 Phương trình mặt phẳng

§3 Phương trình đường thẳng

38

40

42

32 4344

Ôn tập chương

Ôn tập

thi TN

46 + Ôn tập thi HK2 + Kiểm tra HKII + Trả bài kiểm tra HKII + Tổng ôn tập thi tốt nghiệp

34 4748

35 4950

Tuần dự trữ

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG

Ngày đăng: 18/05/2021, 03:23

w