Phòng Giáo dục Trung học bám sát nội dung Công văn số 7608/BGDĐT- GDTrH ngày 31 tháng 8 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Khung phân phối chương trình THCS, THPT năm học 2009 -[r]
Trang 1UBND TỈNH AN GIANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số : 1721/QĐ-SGDĐT Long Xuyên, ngày 29 tháng 9 năm 2010
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Phân phối chương trình cấp Trung học phổ thông
Năm học 2010 - 2011 GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG
Căn cứ Công văn số 7608/BGDĐT-GDTrH ngày 31 tháng 8 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Khung phân phối chương trình Trung học cơ sở, Trung học phổ thông năm học 2009 - 2010;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 35/2008/TTLT-BGDĐT-BNV của Liên tịch Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Nội vụ về việc Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức bộ máy của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Giáo dục Trung học Sở,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Nay ban hành kèm theo Quyết định “Phân phối chương trình cấp Trung học
phổ thông”, áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (Có Phân phối chương trình chi tiết kèm theo)
Điều 2 Phòng Giáo dục Trung học bám sát nội dung Công văn số
7608/BGDĐT-GDTrH ngày 31 tháng 8 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Khung phân phối chương trình THCS, THPT năm học 2009 - 2010 để chỉ đạo các cơ sở giáo dục thực hiện nghiêm Phân phối chương trình cấp THPT trên toàn tỉnh
Điều 3 Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ năm học 2010 - 2011.
Các ông (bà) Chánh Văn phòng Sở, Trưởng các phòng, ban thuộc Sở, Hiệu trưởng các trường có dạy chương trình cấp Trung học phổ thông và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Nơi nhận : GIÁM ĐỐC
- Các Đ/c trong BGĐ;
- Như điều 3;
- Lưu VT, GDTrH
(đã ký)
Nguyễn Thanh Bình
Trang 2PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THPT
MÔN TOÁN
( Kèm theo Quyết định số: 1721/QĐ - SGDĐT ngày 29 tháng 9 năm 2010
Của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang)
TOÁN 10 Chuẩn
Áp dụng từ năm học 2010 - 2011
-I PHÂN CHIA THEO HỌC KÌ VÀ TUẦN HỌC:
Học kì I:
18 tuần x 3 tiết
= 54 tiết
32 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết / tuần = 28 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết / tuần = 04 tiết
22 tiết
14 tuần đầu x 1 tiết / tuần = 14 tiết
4 tuần cuối x 2 tiết / tuần = 08 tiết Học kì II:
17 tuần x 3 tiết
= 51 tiết
30 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết / tuần = 26 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết / tuần = 04 tiết
21 tiết
13 tuần đầu x 1 tiết / tuần = 13 tiết
4 tuần cuối x 2 tiết / tuần = 08 tiết
II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
ĐẠI SỐ 10 Chuẩn - Học kì I:
I Mệnh đề
- Tập hợp
(10 tiết)
1 1 §1 Mệnh đề
2
4 §2 Tập hợp
3 5 §3 Các phép toán trên tập hợp
6
4 78 §4 Các tập hợp số§5 Số gần đúng Sai số
5 109 Ôn tập chương IKiểm tra 1 tiết
II Hàm số
bậc nhất và
bậc hai
(8 tiết)
6 1112 §1 Hàm số
7 1314 §2 Hàm số y = ax + bLuyện tập
8 15 §3 Hàm số bậc hai
16
9 17 Ôn tập chương II
III.Phương
trình và hệ
phương
trình
(10 tiết)
10 19 §1 Đại cương về phương trình
20
§2 Phương trình quy về bậc nhất, bậc hai 22
24 §3 Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn
Trang 3Chương Tuần Tiết Mục
26
14 27 Luyện tập (có thực hành máy tính cầm tay)
28 Ôn tập chương III
15 29 §1 Bất đẳng thức
16 30 Ôn tập cuối học kỳ I
17 31 Kiểm tra cuối học kỳ I
18 32 Trả bài kiểm tra cuối học kỳ I
ĐẠI SỐ 10 Chuẩn - Học kì II.
IV Bất
đẳng thức
và bất
phương
trình
(15 tiết)
19 33 Bất đẳng thức
34 §2 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn
36 Luyện tập
21 37 §3 Dấu của nhị thức bậc nhất
38
22 39 §4 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
40
23 41 Luyện tập
42 §5 Dấu của tam thức bậc hai
24 4344 Luyện tập
25 4546 Ôn tập chương IVKiểm tra 1 tiết
V Thống
kê
(7 tiết)
26 4748 §1 Bảng phân bố tần số và tần suất
§ Biểu đồ
50
§3 Số trung bình cộng Số trung vị Mốt
28 5152 §4 Phương sai và độ lệch chuẩn
VI Góc
lượng giác
và cung
lượng giác
(6 tiết)
54 §1 Cung và góc lượng giác
56 §2 Giá trị lượng giác của một cung
31 5758 §3 Công thức lượng giác
32 59 Ôn tập chương VI
33 60 Ôn tập cuối năm
34 61 Kiểm tra cuối năm
35 62 Trả bài kiểm tra cuối năm
HÌNH HỌC 10 Chuẩn - Học kỳ I
I Vectơ
(13 tiết)
§1 Các định nghĩa
3 3 Câu hỏi và bài tập
4 4 §2 Tổng của các vectơ và hiệu của các vectơ
Trang 4Chương Tuần Tiết Mục
6 6 Câu hỏi và bài tập
7 7 §3 Tích của một vectơ với một số
8 8 Câu hỏi và bài tập
§4 Hệ trục toạ độ
12 12 Câu hỏi và bài tập
13 13 Ôn tập chương I
II Tích vô
hướng của
hai vectơ
và ứng
dụng
(12 tiết)
14 14 §1 Giá trị lượng giác của một góc
15 15 Câu hỏi và bài tập
16
§2 Tích vô hướng của hai vectơ
16 1718
17 1920 Câu hỏi và bài tậpÔn tập cuối học kỳ I
18 2122 Kiểm tra cuối học kỳ ITrả bài kiểm tra cuối học kỳ I.
HÌNH HỌC 10 Chuẩn - Học kì II
§3 Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
22 26 Câu hỏi và bài tập
Ôn tập chương II
III Phương
pháp toạ độ
trong mặt
phẳng
(12 tiết)
§1 Phương trình đường thẳng
Câu hỏi và bài tập
32 3637 §2 Phương trình đường trònCâu hỏi và bài tập
33 3839 §3 Phương trình elípCâu hỏi và bài tập
34 40 Ôn tập chương III
41 Ôn tập cuối năm
35 42 Kiểm tra cuối năm
43 Trả bài kiểm tra cuối năm
Trang 5PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 11 CHUẨN
Áp dụng từ năm học 2010 -2011
-I PHÂN CHIA THEO HỌC KÌ VÀ TUẦN HỌC:
Cả năm 123 tiết Đại số và Giải tích 78 tiết Hình học 45 tiết
Học kỳ I:
18 tuần x 4 tiết/tuần
= 72 tiết
48 tiết
12 tuần đầu x 3 tiết/tuần = 36 tiết
6 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 12 tiết
24 tiết
12 tuần đầu x 1 tiết/tuần = 12 tiết
6 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 12 tiết
Học kỳ II:
17 tuần x 3 tiết/tuần
= 51 tiết
30 tiết
4 tuần đầu x 1 tiết/tuần = 4 tiết
13 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 26 tiết
21 tiết
4 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 8 tiết
13 tuần cuối x 1 tiết/tuần = 13 tiết
II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
ĐẠI SỐ 11 Chuẩn - Học kì I:
I Hàm số
lượng giác
và Phương
trình lượng
giác
(20 tiết)
1
1
§1 Hàm số lượng giác
2 3
2
4 5 6
§2 Phương trình lượng giác cơ bản
3
7 8 9
4
10 11
§3 Một số phương trình lượng giác thường gặp
12
5
13 14 15
6
16 17 18
Ôn tập chương I
7
19
II Tổ hợp
và xác suất
(16 tiết)
II Tổ hợp
và xác suất
(16 tiết)
(tt)
21
§1 Qui tắc đếm
8
22 23 24
§2 Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp
9
25 26 27
§3 Nhị thức Niu-tơn
10
28 29
§4 Phép thử và biến cố 30
11
31 32
§5 Xác suất của biến cố
33
12 34 Ôn tập chương
Trang 6Chương Tuần Tiết Mục
35
III Dãy số.
Cấp số
cộng và
cấp số
nhân
(11 tiết)
13 3738 §1 Phương pháp qui nạp toán học
14 3940 §2 Dãy số
15 4142 §3 Cấp số cộng
16 43 §4 Cấp số nhân
44
17 45 Ôn tập chương III
46 Ôn tập cuối học kỳ I
18 47 Kiểm tra học kỳ I
48 Trả bài kiểm tra cuối học kỳ I
Đại số 11 Chuẩn - Học Kỳ II:
IV Giới
hạn
(14 tiết)
§1 Giới hạn của dãy số
§2 Giới hạn của hàm số
54
24 5556
25 5758
§3 Hàm số liên tục
60
Ôn tập chương IV
V Đạo
hàm
V Đạo
hàm
(13 tiết)
§1 Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm 64
66
§2 Các qui tắc tính đạo hàm
68
31 69 §3 Đạo hàm của các hàm số lượng giác
70
33 7374 §5 Đạo hàm cấp haiÔn tập chương V
Trang 7Chương Tuần Tiết Mục
76 Ôn tập cuối năm
35 77 Kiểm tra cuối năm
78 Trả bài kiểm tra cuối năm
Hình học 11 Chuẩn - Học kỳ I
I Phép dời
hình và
phép động
dạng trong
mặt phẳng
(11 tiết)
§1 Phép biến hình & §2 Phép tịnh tiến
3 3 §3 Phép đối xứng trục
4 4 §4 Phép đối xứng tâm
5 5 §5 Phép quay
6 6 §6 K/n về phép dời hình & hình bằng nhau
7 7 §7 Phép vị tự
8 8 §8 Phép đồng dạng
Ôn tập chương I
II Đường
thẳng và
mặt phẳng
trong
không
gian Quan
hệ song
song
(16 tiết)
§1 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
14
16
§2 Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song
18
16 1920 §3 Đường thẳng và mặt phẳng song song
17 2122 Ôn tập chương IIÔn tập cuối học kỳ I
18 2324 Kiểm tra học kỳ ITrả bài kiểm tra học kỳ I
Hình học 11 Chuẩn - Học kỳ II
II Quan hệ
song song
(tt)
19 25 §4 Hai mặt phẳng song song
26 §5 Phép chiếu song song
20 27 Ôn tập III Véctơ
trong
không
gian Quan
hệ vuông
góc (15
tiết)
28
§1 Véctơ trong không gian
21 2930
§2 Hai đường thẳng vuông góc
32
§3 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
§4 Hai mặt phẳng vuông góc
29 39 §5 Khoảng cách
Trang 8Chương Tuần Tiết Mục
Ôn tập chương III
33 43 Ôn tập cuối năm
34 44 Kiểm tra cuối năm
35 45 Trả bài kiểm tra cuối năm
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 12 CHUẨN
Áp dụng từ năm học 2010-2011
-I PHÂN CHIA THEO HỌC KÌ VÀ TUẦN HỌC:
Cả năm 123 tiết Giải tích 78 tiết Hình học 45 tiết
Học kỳ I:
19 tuần x 4 tiết
= 72 tiết
48 tiết
12 tuần đầu x 3 tiết = 36 tiết
6 tuần cuối x 2 tiết = 12 tiết ( 1 tuần cuối dự trữ - trả bài kiểm tra
Học Kì I)
24 tiết
12 tuần đầu x 1 tiết = 12 tiết
6 tuần cuối x 2 tiết = 12 tiết ( 1 tuần cuối dự trữ - trả bài kiểm tra
Học Kì I)
Học kỳ II:
18 tuần x 3 tiết
= 51 tiết
30 tiết
4 tuần đầu x 1 tiết = 4 tiết
13 tuần cuối x 2 tiết = 26 tiết ( 1 tuần cuối dự trữ - trả bài kiểm tra
Học Kì II)
21 tiết
4 tuần đầu x 2 tiết = 8 tiết
13 tuần cuối x 1 tiết = 13 tiết ( 1 tuần cuối dự trữ - trả bài kiểm tra
Học Kì II)
II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:
GIẢI TÍCH 12 Chuẩn – Học kỳ I
I Ứng
dụng đạo
hàm để
khảo sát
và vẽ đồ thị
của hàm số
(20 tiết)
1
1
§1 Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số 2
3 Luyện tập
2
4 §2 Cực trị của hàm số 5
6 Luyện tập
3
7
§3 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 8
9 Luyện tập
4 10 §4 Đường tiệm cận + Luyện tập
Trang 9Chương Tuần Tiết Mục
11 12
§5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
5
13 14 15 Luyện tập
6
16 17 18
Ôn tập chương I
7
19
II Hàm số
lũy thừa,
hàm số mũ
và hàm số
logarit
(17 tiết)
21 §1 Lũy thừa & Luyện tập 8
22 23
§2 Hàm số lũy thừa 24
9
25
§3 Lôgarit & Luyện tập 26
27
§4 Hàm số mũ và hàm số lôgarit & Luyện tập
10 (tt) 29
30
§5 Phương trình mũ và phương trình lôgarit & Luyện tập
11
31 32 33
§6 Bất phương trình mũ và lôgarit & Luyện tập
12
34 35
36 Ôn tập chương II
III Nguyên
hàm, tích
phân và
ứng dụng
(16 tiết)
38
§1 Nguyên hàm & Luyện tập
40
§2 Tích phân & Luyện tập 42
44
Ôn tập và
ktra HKI
Ôn tập cuối HKI
46
18 4748
Kiểm tra cuối học kỳ I Tuần dự trữ và trả bài kiểm tra cuối học kỳ I
GIẢI TÍCH 12 Chuẩn – Học kỳ II
III Nguyên
hàm, tích
phân và
ứng dụng
§2 Tích phân & Luyện tập ( tiếp theo)
21 51 §3 Ứng dụng của tích phân trong hình học & Luyện tập
Trang 10Chương Tuần Tiết Mục
( tiếp theo)
23 5354
24 5556 Ôn tập chương III
IV Số
phức
(9 tiết)
58
§1 Số phức
26 5960 §2 Cộng, trừ và nhân số phức
27 61 §3 Phép chia số phức
62
§4 Phương trình bậc hai với hệ số thực & Luyện tập
64
29 65 Ôn tập chương IV
Tổng ôn tập
thi HKII và
ôn tập thi
tốt nghiệp
Ôn tập cuối HKII + Kiểm tra HKII + Trả bài kiểm tra HKII + Tổng ôn tập thi tốt nghiệp
68
70
72
33 7374
34 7576
35 7778
Tuần dự trữ cuối năm
HÌNH HỌC 12 Chuẩn - Học kì I:
I Khối đa
diện
(11 tiết)
§1 Khái niệm về khối đa diện
§2 Khối đa diện lồi và khối đa diện đều
§3 Khái niệm về thể tích của khối đa diện
Luyện tập
Ôn tập chương I
II Mặt
cầu, mặt
trụ, mặt
nón
(10 tiết)
§1 Khái niệm về mặt tròn xoay
13 1314
14 15 Luyện tập
16 §2 Mặt cầu
Trang 11Chương Tuần Tiết Mục
15 1718
16 1920 Luyện tập
Ôn tập chương I
Ôn tập và
ktra HKI
22
Ôn tập cuối HKI
18 2324 Kiểm tra cuối học kỳ I
Tuần dự trữ và trả bài kiểm tra cuối học kỳ I
HÌNH HỌC 12 Chuẩn - Học kì II:
III.
Phương
pháp tọa
độ trong
không gian
(18 tiết)
§1 Hệ tọa độ trong không gian 26
20 2728
30
§2 Phương trình mặt phẳng
32
§2 Phương trình mặt phẳng ( tiếp theo)
§3 Phương trình đường thẳng
Ôn tập chương III
33 43 Ôn tập cuối năm
Ôn tập
HKII & cả
năm
35 45 Kiểm tra cuối năm
Tuần dự trữ cuối năm
Ph©n phèi ch¬ng tr×nh to¸n 12 N©ng cao
Áp dụng từ năm học 2001-2011
-I PHÂN CHIA THEO HỌC KÌ VÀ TUẦN HỌC:
Cả năm 140 tiết Đại số và Giải tích 90 tiết Hình học 50 tiết
Trang 12Học kỳ I:
18 tuần x 4 tiết/tuần
= 72 tiết
46 tiết
10 tuần đầu x 3 tiết/tuần = 30 tiết
8 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 16 tiết
26 tiết
10 tuần đầu x 1 tiết/tuần = 10 tiết
8 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 16 tiết
Học kỳ II:
17 tuần x 4 tiết/tuần
= 68 tiết
44 tiết
10 tuần đầu x 3 tiết/tuần = 30 tiết
7 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 14 tiết
24 tiết
10 tuần đầu x 1 tiết/tuần = 10 tiết
7 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 14 tiết
II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
GIẢI TÍCH 12 Nâng cao – Học kỳ 1
I Ứng
dụng đạo
hàm để
khảo sát sự
biến thiên
và vẽ đồ thị
của hàm số
(23 tiết)
1
1
§1 Tính đơn điệu của hàm số 2
3 Luyện tập
2
4 §2 Cực trị của hàm số 5
6 §3 Giá trị lớn nhất Giá trị nhỏ nhất của hàm số
3
7 Luyện tập 8
9 §4 Đồ thị của hàm số và phép tịnh tiến hệ tọa độ
4
10
§5 Đường tiệm cận của đồ thị hàm số 11
12
§6 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của một số hàm đa thức
5
13
14 Luyện tập
15 §7 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của một số hàm phân thức hữu tỉ
6
16
17 Luyện tập 18
§8 Một số bài toán thường gặp về đồ thị
7
19
20 Luyện tập 21
Ôn tập chương I
8
22
II Hàm số
lũy thừa,
hàm số mũ
và hàm số
logarit (23
tiết)
24 §1 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ
9
25
26 Luyện tập
27 §2 Lũy thừa với số mũ thực
10
28 Luyện tập 29
§3 Lôgarit 30
11 3132 Luyện tập§4 Số e và lôgarit tự nhiên
12 33 §5 Hàm số mũ và hàm số lôgarit
34
13 35 §6 Hàm số lũy thừa
36 Luyện tập
38
§7 Phương trình mũ và phương trình lôgarit
40 Luyện tập
Trang 13Chương Tuần Tiết Mục
16 4142 §8 Hệ phương trình mũ và lôgarit
17 4344 Ôn tập học kỳ 1
18 4546 Kiểm tra cuối học kỳ 1Trả bài kiểm tra học kỳ 1
Tuần dự trữ
GIẢI TÍCH 12 Nâng cao – Học kỳ 2
19
47
§9 Sơ lược về bất phương trình mũ và lôgarit 48
49 Luyện tập
20
50 Ôn tập chương II
III.
Nguyên
hàm, tích
phân và
ứng dụng
(18 tiết)
51
§1 Nguyên hàm 52
21
53
§2 Một số phương pháp tính nguyên hàm
54
55 Luyện tập
22
56 §3 Tích phân 57
58
§4 Một số phương pháp tính tích phân
23
59 60 Luyện tập 61
24
63 §5 Ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng 64
25
65 §6 Ứng dụng tích phân để tính thể tích vật thể 66
67 Luyện tập
26
68 Ôn tập chương
IV Số
Phức (14
tiết)
IV Số
Phức (14
tiết) (tt)
69
§1 Số phức 70
27
71
72 Luyện tập
73 §2 Căn bậc hai của số phức
và phương trình bậc hai
28
74
75 Luyện tập
29 7778 §3 Dạng lượng giác của số phức và ứng dụng
30 7980 Luyện tập
Ôn tập chương
31 8182
Ôn Tập 32 83 + Ôn tập thi HK2
+ Kiểm tra HKII 84
Trang 14Chương Tuần Tiết Mục
+ Trả bài kiểm tra HKII + Tổng ôn tập thi tốt nghiệp
33 8586
34 8788
35 8990
Tuần dự trữ
HÌNH HỌC 12 Nâng cao - Học kì I:
I Phép
dời hình
và phép
đồng dạng
trong mặt
phẳng
(14 tiết)
§1 Khái niệm về khối đa diện
3 3 §2 Phép đối xứng qua mặt phẳng và sự bằng nhau của các khối đa
diện
5 5 §3 Phép vị tự và sự đồng dạng của các khối đa diện Các khối đa
diện đều
§4Thể tích của khối đa diện
10 10 Luyện tập
11 1112 BT ôn chương
12 1314 Ôn tập chương IKiểm tra 1 tiết
II Mặt
cầu, mặt
trụ, mặt
nón
(11 tiết)
§1 Mặt cầu 16
18
15 19 §2 Khái niệm về mặt tròn xoay
20
16 21 §3 Mặt trụ
22
17 23 § Mặt nón
24
18 25 Ôn tập chương
26 Thi học kỳ 1
Tuần dự trữ
HÌNH HỌC 12 Nâng cao - Học kì II:
III.
Phương
pháp tọa
độ trong
19 27 §1 Hệ tọa độ trong không gian
Trang 15Chương Tuần Tiết Mục
không
gian
(19 tiết)
§2 Phương trình mặt phẳng
§3 Phương trình đường thẳng
38
40
42
32 4344
Ôn tập chương
Ôn tập
thi TN
46 + Ôn tập thi HK2 + Kiểm tra HKII + Trả bài kiểm tra HKII + Tổng ôn tập thi tốt nghiệp
34 4748
35 4950
Tuần dự trữ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG