Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau dòng 13 đến dòng 15 từ trên xuống.. Trình bày Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau như sau: Muốn cộng hai số nguyên khác
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
14 tuần đầu x 1tiết =14 tiết
5 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
Học kì 2: 18 tuần 68 (tiết)
53 tiết
17 tuần đầu x 3 tiết = 51 tiết
1 tuần cuối x 2 tiết = 2 tiết
15 tiết:
15 tuân đầu x1 tiết=15 tiết
3 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
Trang 2§7 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân
§8 Chia hai lũy thừa cùng cơ số 13
§9 Thứ tự thực hiện các phép tính.Ước lượng kết quả phép tính 14
§18 Bội chung nhỏ nhất Luyện tập
3334;35
Trang 3§4 Cộng hai số nguyên cùng dấu 43
§5 Cộng hai số nguyên khác dấu 44 76
2 Quy tắc cộng hai
số nguyên khác dấu không đối nhau (dòng 13 đến dòng 15 từ trên xuống).
Trình bày Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau như sau:
Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số.
Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được).
Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được.
Trang 4§7 Phép trừ hai số nguyên.
Luyện tập
4849
§9 Quy tắc chuyển vế
Luyện tập
5253
Kiểm tra học kỳ I ( SH và HH) 56; 57
§10 Nhân hai số nguyên khác dấu 59
§11 Nhân hai số nguyên cùng dấu 60
§12 Tính chất của phép nhân
Luyện tập
6263
§13 Bội và ước của một số nguyên 64
Kiểm tra chương II (1 tiết) 67
§1 Mở rộng khái niệm phân số 68
§3 Tính chất cơ bản của phân số 70
thường rút gọn phân số đó đến tối giản.
Trang 5Luyện tập 79
§8 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
Ôn tập chuẩn bị cho kiêm tra 45 phút 93
§14 Tìm giá trị phân số của một số
Thay từ “của nó” trong phần dẫn bằng từ
“của số đó”.
§16 Tìm tỉ số của hai số 101
Trang 6Chỉ dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng cột và Biểu đồ phần trăm dưới dạng ô vuông Không dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt.
Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio) 105;106
Kiểm tra cuối năm (SH và HH) 109,110Trả bài kiểm tra cuối năm 111
II - HÌNH HỌC Chương NộI dung
56
§8 Khi nào thì AM + MB = AB? 9
§9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài 11
§10 Trung điểm của đoạn thẳng 12
Trang 7Kiểm tra chương I (1 tiết) 14
Trả bài kiểm cuối học kỳ I 15
80 83
xOy yOz xOz ?+ = GV hướng dẫn
HS làm bài tập của hai bài này trong SGK phù hợp với kiến thức được học.
§15 Vẽ góc cho biết số đo 20
§16 Tia phân giác của góc 21
§17Thực hành: Đo góc trên mặt đất 23,24
Kiểm tra chương II (1 tiết) 29
MÔN TOÁN 7
Trang 814 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiếtTuần 15 x 3 tiết = 3 tiếtTuần 16 đến tuần 18 x 2 tiết = 6 tiếtTuần 19 x 3 tiết = 3 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
04 tuần cuối x 01 tiết = 4 tiết
14 tuần x 2 tiết 28 tiết,
02 tuần tiếp theo x 1 tiết = 2 tiết 02tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
38 tiết:
14 tuân đầu x 2 tiết= 28 tiết
02 tuần tiếp theo x 3 tiết = 6 tiết
02 tuần cuối x 2 tiết = 4 tiết`
I Đại số
Tr an g S G K
Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
§ 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân 4
Trang 9§11 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai 17 41
2 Khái niệm về căn bậc hai (từ dòng 2 đến dòng 4 và dòng 11 tính từ trên xuống).
Trình bày như sau:
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là a và số âm kí hiệu là − a .
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết 0 0= .
- Bỏ dòng 11: “Có thể chứng minh rằng số vô tỷ”.
§2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận 24
§4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch 27
§5 Hàm số 29 62 1 Một số ví dụ về hàm số Giáo viên tự vẽ sơ đồ Ven và lấy ví
dụ 1 như ví dụ ở phần khái niệm hàm số và đồ thị trong tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN
Trang 10Chương 4
Trang 11II : HÌNH HỌC
Tra ng SG K
Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
Trang 12§ 6 Từ vuông góc đến song song 10
Trang 13§8 Các trường hợp bằng nhau của
§1.Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
§2.Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu – Bài tập.
49
§3.Quan hệ giữa ba cạnh của một tam
§4.Tính chất ba đường trung tuyến
Trang 14tam giác
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần
MÔN TOÁN LỚP 8
Học kỳ I:19 tuần (72 tiết)
40 tiết:
17 tuần đầu x 2 tiết = 34 tiết
2 tuần cuối x 3 tiết = 6 tiết
32 tiết:
15 tuần đầu x 2 tiết = 30 tiết
2 tuần cuối x 1tiết = 2 tiết
Học kỳ II:19 tuần (68 tiết)
30 tiết
14 tuần x 2 tiết = 28 tiết
02 tuần tiếp x 1 tiết = 2 tiết
02 tuần x 0 tiết = 0 tiết
38 tiết:
14 tuân đầu x 2 tiết= 28 tiết
02 tuần tiếp x 3 tiết = 6 tiết
02 tuần x 2 tiết = 4 tiết
Trang 15§1.Nhân đơn thức với đa thức 1
§ 2 Nhân đa thức với đa thức 2
§9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp 13
§10 Chia đơn thức cho đơn thức 15
§11 Chia đa thức cho đơn thức 16
§12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp 17
Trang 16§7 Phép nhân các phân thức đại số 31
§8 Phép chia các phân thức đại số 32
Kiểm tra 45 phút (chương II ) 33
§9.Biến đổi các biểu thức hữu tỉ 34
Trang 17§7 Giải bài toán bằng cách lập phương
II Hình học.
SGK Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Chương
Trang 18§4 Đường trung bình của của hình
§10 Đường thẳng song song với một
Trang 19§1 Định lý Ta Lét trong tam giác 37
§2 Định lý đảo và hệ quả của định lý
Trang 20Thực hành ( Đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được)
51,52
Kiểm tra 45 phút (chương III ) 54
Kiểm tra cuối năm (ĐS + HH) 69; 70
Trang 21MÔN TOÁN LỚP 9
Học kỳ I:19 tuần ( 72 tiết)
40 tiết:
17 tuần đầu x 2 tiết = 34 tiết
02 tuần cuối x 3 tiết = 06 tiết
SGK Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
Trang 22§7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa
căn thức bậc hai ( tiếp) 10
Trang 24Ôn tập chương III 46 25 Kết luận của bài tập 2.
Kết luận của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10, không yêu cầu HS chứng minh và được sử dụng để làm các bài tập khác.
1 3, 2 3
x = x = − (Được viết tắt x= ± 3).
Trang 25§8 Giải bài toán bằng cách lập
SGK Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
§2 Tỷ số lượng giác của góc nhọn 5,6 72 Kí hiệu Kí hiệu tang của góc α là tanα ,
cotang của góc α là cotα.
Trang 27§1.Hình trụ - Diện tích xung quanh
và thể tích của hình trụ 57
§2 Hình nón- Hình nón cụt - Diện 59
Trang 28Kiểm tra cuối năm (ĐS + HH) 67; 68
Trả bài kiểm tra cuối năm (ĐS + HH) 69; 70