1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

De luyen tap 2

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 12,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

miếng chuối còn xanh cho màu xanh lam, miếng chín không như vậyB. Khối lượng phân tử khác nhau.[r]

Trang 1

LUYỆN TẬP 2 Câu 1: Trong các chất cho dưới đây, chất nào không phản ứng với CH3COOH

Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hóa sau A trùng hợp B + Cl 2 C6H6Cl6

A là chất nào trong số các chất cho dưới đây: A CH2=CH2 B CH2=CH-CH3 C CH CH D CH C-CH3

Câu 3: Trùng hợp 10 mol etilen ở điều kiện thích hợp với hiệu suất 100% thì thu được bao nhiêu gam polietilen (PE)

Câu 4: Đốt cháy hỗn hợp hidrocacbon X thu được 2,24l CO2 (đktc) và 2,7 g H2O Thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy

Câu 5: Cho các kim loiaj Cu, Al, Fe, Au, Ag Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện của kim

loại ( từ trái sang phải) là: A Fe, Au, Al, Cu, Ag B Fe, Al, Cu, Au, Ag C Fe, Al, Cu, Ag, Au D Al, Fe, Au, Cu, Ag

Câu 6: Trong các chất sau đây, chất nào không có tính chất lưỡng tính: A Al(OH)3 B Al2O3 C Al2(SO4)3 D NaHCO3

Câu 7: Nhúng bản kẽm và bản sắt vào cùng một dung dịch CuSO4 sau một thời gian, nhấc hai bản kim loại ra thì trong dung dịch thu được nồng độ mol của ZnSO4 bằng 2,5 lần FeSO4 Mặt khác, khối lượng của dung dịch giảm 0,11g Khối lượng Cu

Câu 8: Cho 100 ml dung dịch AlCl3 0,4M phản ứng với lượng dư dung dịch Na2CO3 thu được m gam kết tủa m bằng:

Câu 9: Một loại cao su tổng hợp (cao su Buna ) có cấu tạo mạch như sau:

…-CH2-CH=CH-CH2-CH2-CH=CH-CH2- Công thức chung của cao su này là:

A (-CH2-CH2)n B (-CH2-CH=CH2-)n C (-CH2-CH=CH-CH2-)n D (-CH2-CH=CH-CH2-CH2-)n

Câu 10: Có 4 ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt các chất lỏng không màu gồm NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa, C2H5OH Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên

Câu 11: Cho 15g hỗn hợp 3 amin đơn chức, bậc một tác dụng vừa đủ cới dung dịch HCl 1,2M thì thu được 18,504g muối

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m g axit hữu cơ rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên p g và có t g kết tủa Hãy xác định công thức phân tử của axit biết rằng p=0,62t ; m + p = 0,92t

Câu 13: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép người ta gắn các tấm Zn ở ngoài vỏ tàu (phần chìm dưới nước biển) Người ta đã

bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn bằng cách:

A cách li kim loại với môi trường B dùng pp điện hóa C dùng Zn là chất chống ăn mòn D dùng Zn là kim loại không gỉ Câu 14: Trộn dung dịch NaHCO3 với dung dịch NaHSO4 theo tỉ lệ mol 1:1 rồi đun nóng Sau phản ứng thu được dung dịch

Câu 15: Hỗn hợp X có MgO, CuO, Al2O3, Fe2O3 (số mol các chất trong X bằng nhau) Cho m g X nung nóng phản ứng với

lượng dư CO, sau phản ứng hoàn toàn thu được a g chất rắn Tỉ lện m : a là: A 1,201 B 1,265 C 1,415 D 1,504 Câu 16: Trong 200 ml dung dịch C2H5COOH ở 20oC có 0,285 mol C2H5COOH và 0,015 mol C2H5COO- Độ điện li của

Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng:

(1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzene hút electron của nhóm –OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong khi nhóm –C2H5 lại đẩy electron vào nhóm –OH

(2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh họa bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch NaOH còn

C2H5OH thì không

(3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ được C6H5OH

(4) Phenol trong nước cho môi trường axit, quỳ tím hóa đỏ

Câu 18: Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch nước Iốt lần lượt vòa miếng chuối còn xanh và miếng chuối chín là:

A cả 2 cho màu xanh lam C miếng chuối còn xanh cho màu xanh lam, miếng chín không như vậy

B cả 2 không đổi màu D miếng chuối chín cho màu xanh lam, miếng xanh không như vậy

Đề câu 19-20: Oxi hóa với xúc tác một hỗn hợp X gồm 2 rượu C2H6O và C4H10O ta thu được hỗn hợp Y gồm 2 anđehit X/2 tác dụng với Na giải phóng 1,12l khí (đktc) Y/2 tác dụng với AgNO3 trong NH3 thu được m g Ag Nếu đốt cháy hoàn toàn Y/2 thì thu được 5,4 g H2O

Câu 20: Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp X là: A 40; 60 B 50; 50 C 38,33 ; 61,67 D 33,33 ; 66,67

Câu 21: Chọn dãy mà tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl:

A CuS, CaCO3, Al2O3, Mg B Fe, CuO, ZnS, C6H5ONa C BaSO4, BaCO3, Al, Fe2O3 D NaHCO3, KOH, Zn, SiO2

Câu 22: Cho các chất A (C4H10), B (C4H9Cl), C (C4H10O), D (C4H11N) Nguyên nhân gây ra sự tăng số lượng các đồng phân từ A đến D là do

A Hóa trị của các nguyên tố thế tăng làm tăng thứ tự liên kết trong phân tử B Khối lượng phân tử khác nhau

C Độ âm điện khác nhau của các nguyên tử D Cacbon có thể tao nhiều kiển liên kết khác nhau

Câu 23: Hỗn hợp X có 2 este đơn chức A và B là đồng phân của nhau 5,7 g hỗn hợp X tác dụng vừa hết 100 ml dung dịch

NaOH 0,5M thoát ra hỗn hợp Y có 2 rượu bền, cùng số nguyên tử C trong phân tử Lượng H2 đã phản ứng với Y nhỏ hơn 0,06g Công thức 2 este là: A CH3COOC3H7, C2H5COOC2H5 C C3H7COOC2H5, C3H5COOC2H3

Trang 2

B C2H3COOC3H7, C2H5COOC3H5 D C3H7COOC2H5, C2H5COOC2H5

Đề câu 24-25: Chia 2,29g hỗn hợp gồm 3 kim loại Zn, Mg, Al thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hoàn toàn trong dd HCl

giải phóng 1,456l H2 (đktc) và tạo ra m’ g hỗn hợp muối clorua Phần 2 bị oxi hóa hoàn toàn thu được m g hỗn hợp 3 oxit

Câu 24: Khối lượng m g có giá trị: A 4,42 B 3,355 C 2,21 D Kết quả khác

Câu 25: Khối lượng (g) hỗn hợp oxit là: A 2,185 B 4,37 C 6,45 D 4,15

Câu 26: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin có công thức phân tử C4H11N: A 7 B 8 C 9 D 10 Câu 27: Có nhận xét nào dưới đây là đúng: A Phenol có tính axit mạnh hơn etanol C Phenol không có tính axit

B Phenol có tính axit yếu hơn etanol D Phenol có tính bazo yếu Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20g kết tủa Công

Câu 29: Để tráng một số gương soi, người ta đun nóng dung dịch chứa 270g glucozo với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3

trong NH3 Khối lượng Ag sinh ra là bao nhiêu, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Câu 30: Hỗn hợp A có C3H6, H2 Tỉ khối hơi của A so với H2 là 9 Cho A qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí B, hiệu suất phản ứng là 75% Tỉ khối hơi của B so với H2 là: A 10,00 B 11,25 C 12,00 D 12,86

Câu 31: Nhúng 1 thanh Fe vào dung dịch HCl, nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm vào dung dịch một vài giọt

Câu 32: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ HCl đến dư vào dung dịch KAlO2 là:

A Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan hết B Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan một phần

C Xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hòa tan D Có phản ứng xảy ra nhưng không quan sát được hiên tượng Câu 33: Hòa tan hoàn toàn a g hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 trong dung dịch HCl thu được 2,24l khí H2ở đktc và dung dịch

B Cho B tác dụng với dung dịch NaOHdư, lọc lấy kết tủa, nugn trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 24 g

Câu 34: Nhiệt phân hoàn toàn m g hỗn hợp X gồmCaCO3 và Na2CO3 thu được 11,6 g chất rắn và 2,24l khí (đktc) Hàm

Câu 35: Bình cầu A chứa đầy khí HCl, bình cầu B chứa đầy khí NH3 (2 bình ở đktc) VA:VB=3 Cho nước vào đầy mỗi bình thì thấy khí chứa trong đó tan hết Sau đó trộn dung dịch trong 2 bình đó với nhau Nồng độ M của các chất trong dung dịch

Câu 36: Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt hai khí C2H2 và HCHO

Câu 37: Chất X có CTPT C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có CTPT C4H7O2Na X là loại chất nào:

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietylen, sản phẩm cháy lần lượt cho đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m g, bình 2 thu được 100g kết tủa Vậy m có giá trị là:

Câu 39: Đun nóng m1 gam ancol no đơn chức A với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam chất hữu cơ B Tỉ khối hơi của B so với A bằng 1,4375 Hiệu suất của phản ứng đạ 100% Công thức phân tử của A là:

Câu 40: Đốt cháy m gam hỗn hợp CH4, C3H8, C4H6 được 0,7 mol CO2 và 0,8 mol H2O m bằng:

Câu 41: Chỉ dùng một dung dịch nào dưới đây thì có thể phân biệt được 4 dung dịch không màu HCl, NaOH, Na2CO3,

H2SO4 đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn A dd KOH B dd AgNO3 C dd BaCl2 D dd phenolphthalein Câu 42: Dung dịch NaF có giá trị: A pH<7 B pH=7 C pH>7 D pH≤7 Câu 43: Hấp thụ 1,568l CO2 vào 400g dung dịch NaOH 0,8% và làm khô được chất rắn P Nung P ở nhiệt độ cao tới khối lượng không đổi được chất rắn Q Q là:

A 4,24g Na2CO3 B 5,88g NaHCO3, 0,4g NaOH C 2,48 g Na2O D 5,04g NaHCO3, 1,06g Na2CO3

Câu 44: Thành phần % khối lượng P trong tinh thể Na2HPO4 n H2O là 8,659% Tinh thể muối ngậm nước đó có số phân tử

Câu 45: Hòa tan vào nước 7,14g hỗn hợp muối cacbonat và cacbonat axit của một kim loại M hóa trị 1 Sau đó cho thêm vào

dung dịch trên một lượng dư HCl thu được 0,672l khí ở đktc M là: A Li B K C Cs D Ag

Câu 46: Có bao nhiêu đồng phân anken của C6H12 (tính cả đồng phân hình học) khi cho phản ứng với H2O chỉ thu được 1

Câu 47: Hỗn hợp X chứ 2 hidro cacbon A, B liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MA > MB) Đốt cháy một lượng hỗn hợp X thu được tủ lệ khối lượng CO2 với H2O là 2,2 : 1,5 % khối lượng của A trong X là:

Câu 48: X là 1 ankan có MX>20 đvc Đốt cháy hoàn toàn 7,3g hỗn hợp M (X và C2H4) thu được 10,976l CO2 (đktc) % khối

Câu 49: Một loại nước có hào tan 0,04 mol Na+, 0,008 mol Mg2+, 0,006 mol Ca2+, 0,03 mol HCO3- và a mol Cl- Gía trị của a và tính cứng của nước:

A 0,038, tính cứng tạm thời B 0,038, tính cứng toàn phần C 0,024, tính cứng vĩnh cửu D 0,024, tính cứng toàn phần Câu 50: Dung dịch A là dung dịch NaOH C% Lấy 36 g dung dịch A trộn với 400 ml dung dịch AlCl3 0,1M thì lượng kết tủa thu được cũng bằng lượng kết tủa khi lấy 148g dung dịch A trộn với 400 ml dung dịch AlCl3 0,1M C bằng:

Ngày đăng: 18/05/2021, 02:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w