1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De dap an Dia 6HKII 20112012TB

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 138,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 6

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1: (2.0 điểm)

- Nguyên nhân nào sinh ra gió?

- Trình bày đặc điểm, vị trí của gió tín phong và gió tây ôn đới

Câu 2: (3.0 điểm)

Lập bảng tóm tắt đặc điểm của các đới khí hậu trên Trái Đất

Nóng

( Nhiệt đới )

Hai đới ôn hòa

( Ôn đới)

Hai đới lạnh

( Hàn đới)

Câu 3: (2.0 điểm)

- Sông là gì?

- Cho biết lợi ích của sông?

Câu 4: (3.0 điểm)

Quan sát hai biểu đồ hình 56, 57 và trả lời các câu hỏi trong bảng sau:

Nhiệt đô và lượng mưa Biểu đồ của địa điểm A Biểu đồ của địa điểm B

Tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng nào?

Tháng có nhiệt độ thấp nhất là tháng nào?

Những tháng có mưa nhiều (mùa mưa) bắt

đầu từ tháng mấy đến tháng mấy?

HẾT

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM

NĂM HỌC 2011- 2012

MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 6

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1: (2.0 điểm)

* Nguyên nhân nào sinh ra gió? 0,5 điểm

Sự chuyển đông của không khí từ nơi khí áp cao về nơi khí áp thấp sinh ra gió

* Trình bày đặc điểm, vị trí của gió Tín phong và gió Tây ôn đới…1,5 điểm

- Gió Tín phong và gió Tây ôn đới là các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất

- Gío Tín Phong:Thổi từ các đai áp cao chí tuyến 300 Bắc và Nam về đai áp thấp xích đạo…

- Gío Tây ôn đới: Thổi từ các đai áp cao chí tuyến 300 Bắc và Nam lên các đai áp thấp

600 Bắc và Nam…

Câu 2: (3.0 điểm)

Lập bảng tóm tắt đặc điểm của các đới khí hậu trên Trái Đất… mỗi đới khí hậu… 1,0 điểm

Nóng

( Nhiệt đới )

Từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam

Nóng quanh năm Lượng nhiệt lớn

Hai đới ôn hòa

( Ôn đới)

Từ chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc

Từ chí tuyến Nam đến vòng cực Nam

Nhiệt đô trung bình

Có 4 mùa rõ rệt

Trung bình…

Tây ôn đới

Hai đới lạnh

( Hàn đới)

Từ vòng cực Bắc đến cực Bắc

Từ vòng cực Nam đến cực Nam

Lạnh quanh năm

Chủ yếu là băng tuyết

Ít…

Đông cực

Câu 3: (2.0 điểm)

*Sông là gì? 1,0 điểm

- Sông là dòng nước chảy thường xuyên, tương đối ổn định trên bề mặt lục địa.Nguồn cung cấp nước cho sông là mưa, nước ngầm, băng tuyết tan

* Lợi ích của sông: 1,0 điểm

- Cung cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất Bồi đắp phù sa cho đồng bằng…

- Có giá trị về thuỷ điện, thuỷ sản, thuỷ lợi… Giao thông đường thuỷ…

Câu 4: (3.0 điểm)

Quan sát hai biểu đồ hình 56, 57 và trả lời các câu hỏi trong bảng sau: mỗi biểu đồ 1,5 điểm

Nhiệt đô và lượng mưa Biểu đồ của địa điểm A Biểu đồ của địa điểm B

Tháng có nhiệt đô cao nhất là tháng nào? Tháng 4 Tháng 1, 2 Tháng có nhiệt đô thấp nhất là tháng nào? Tháng 1 Tháng 7

Những tháng có mưa nhiều (mùa mưa) bắt

đầu từ tháng mấy đến tháng mấy? Tháng 5 -> Tháng 10 Tháng 10 -> Tháng 3

Hết

Ngày đăng: 18/05/2021, 02:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w