1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chuyen DH Vinh 2011 Lan 2 DA

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 38,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó tâm I của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. S.[r]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 2, NĂM 2011 MÔN: TOÁN; Thời gian làm bài: 180 phút

I.

(2,0

điểm)

1 (1,0 điểm)

a Tập xác định: .D=R {2

b Sự biến thiên:

* Chiều biến thiên: Ta có

x − 2¿2

¿

¿

y '=1

¿

Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng (− ∞;2) và (2 ;+∞)

* Giới hạn: x →+∞lim y= lim x →+∞ − x +1 x −2 =−1x →− ∞lim y= lim x→ −∞ − x +1 x −2 =−1 ;

lim

x → 2 − y= lim

x→ 2 −

− x +1

x −2 =+ ∞

x → 2+ ¿− x+1

x − 2 =− ∞

x →2+ ¿

y =lim

¿ lim

¿

* Tiệm cận: Đồ thị có đường tiệm cận ngang là y=− 1 ; đường tiệm cận đứng là

x=2

0,5

*Bảng biến thiên:

x − ∞ 2

+

y ' +¿ +¿

y

+

−1

−1

− ∞

c Đồ thị:

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại (1; 0),

cắt trục tung tại (0 ;−1

2) và nhận giao điểm I(2;− 1) của hai tiệm cận

làm tâm đối xứng

0,5

2 (1,0 điểm)

Vì đường thẳng AB vuông góc với y=x nên phương trình của AB là y=− x+m

Hoành độ của A, B là nghiệm của phương trình − x+1 x − 2 =− x+m , hay phương trình

x2−(m+3)x +2 m+1=0 , x ≠ 2 (1)

Do phương trình (1) có m+3¿

2

− 4 (2 m+1)=m2−2 m+5>0 , ∀ m

phân biệt x1, x2 và cả hai nghiệm đều khác 2 Theo định lí Viet ta có

x1+x2=m+3 ; x1x2=2 m+1

0,5

Theo giả thiết bài toán ta có

y2− y1¿2=16

x2− x1¿2+¿

AB2=16¿

0,5

x

1

2

y

I

Trang 2

x1+x2¿2− 4 x1x2=8

¿

m+3¿2− 4 (2 m+1)=8 ⇔ m2

−2 m− 3=0 ⇔m=3 ∨m=− 1.

x2− x1¿2=8¿

− x2+m+x1− m¿2=16¿

x2− x1¿2+¿

¿

¿

* Với m=3 phương trình (1) trở thành x2−6 x +7=0 ⇔ x=3 ±√2 Suy ra hai điểm

A, B cần tìm là (3+√2 ;−2),(3 −2 ;√2)

* Với m=−1 ta có hai điểm A, B cần tìm là (1+√2;− 2−√2) và (1−√2;− 2+√2)

Vậy cặp điểm TM: (3+√2 ;−2),(3 −2 ;√2) hoặc (1+√2;− 2−√2) ,

(1−√2;− 2+√2)

II.

(2,0

điểm)

1 (1,0 điểm)

Điều kiện: sin 2 x ≠√23⇔ x≠ π

6+x ≠

π

3+kπ , k ∈ Z

Khi đó pt ⇔sin 2 x+cos x −3 (cos 2 x+sin x )=2 sin 2 x −√3

⇔sin 2 x+3 sin x +3 cos 2 x −cos x −√3=0

⇔sin x (2 cos x+3)+(2 cos x+√3)(√3 cos x − 2)=0

⇔(2 cos x +3)(sin x+3 cos x −2)=0 0,5

⇔ cos x=−√3

2

¿ sin(x + π

3)=1

¿

x=± 5 π

6 +k 2 π

¿

x= π

6+k 2 π

¿

¿

¿

¿

¿

¿

¿ Đối chiếu điều kiện, ta có nghiệm của phương trình là x= 5 π6 +k 2 π , k ∈ Z .

0,5

2 (1,0 điểm)

Hệ

y −2¿2=10

¿

x2

(y+2)+6 y =23

¿

x2+2¿2+¿

¿ Đặt u=x2+2 , v= y −2 Khi đó hệ trở thành

0,5

Trang 3

u2+v2=10 (u −2)(v +4)+6(v +2)=23

¿u2+v2=10

uv+4 (u+v)=19

⇔ u+v=4 , uv=3

¿

¿

u+v=− 12, uv=67

¿

¿{

¿

¿

¿ ¿

TH 1 u+v=−12 , uv=67 , hệ vô nghiệm

TH 2

¿

u+v=4

uv =3

¿{

¿ , ta có

u=3 , v=1

¿

u=1 , v =3

¿

¿

¿

¿

* Với

¿

u=3

v =1

¿{

¿

ta có

x2=1

y =3

⇔ x=± 1

¿

y =3

¿

¿

¿{

¿

¿

¿ ¿

* Với

¿

u=1

v =3

¿{

¿

ta có

¿

x2=−1 y=3

¿{

¿

, hệ vô nghiệm

Vậy nghiệm (x, y) của hệ là (1 ;3),(− 1;3)

Chú ý: HS có thể giải theo phương pháp thế x2 theo y từ phương trình thứ hai vào

phương trình thứ nhất.

0,5

III.

(1,0

điểm)

Ta có phương trình

x ln(x +2)

4 − x2 =0⇔ x=0

¿

x=−1

¿

¿

¿

¿

¿

Suy ra hình phẳng cần tính diện tích chính là hình phẳng giới hạn bởi các đường

y= x ln(x+2)

4 − x2 , y =0 , x =−1 , x=0.

Do đó diện tích của hình phẳng là S=

− 1

0

|x ln(x +2)4 − x2 |dx=

−1

0

− x ln(x +2)

4 − x2 dx .

Đặt u=ln(x +2), dv=4 − x − x 2dx Khi đó du= dx

x +2 , v=4 − x2 .

Theo công thức tích phân từng phần ta có

0,5

Trang 4

S=4 − x2ln(x+2)

¿0

¿− 1  −

−1

0

4 − x2

x +2 dx=2 ln 2−

−1

0

4 − x2

x+2 dx

Đặt x=2 sin t Khi đó dx=2 cos tdt Khi x=−1 , t=− π6; khi x=0 , t=0

Suy ra

(1 −sin t)dt=2(t+cost )

I =

−1

0

4 − x2

x +2 dx=

− π

6

0

4 cos2t

2 sint +2 dt=2

− π

6

0

❑ ¿0

¿

− π

6

=2+ π

3√3

Suy ra S=2 ln 2 −2+3 − π3 .

0,5

IV.

(1,0

điểm

+) Từ giả thiết suy ra

SH⊥(ABCD).

⇒SF ⊥ AC (định lí ba đường

vuông góc)

Suy ra ∠SFH=600

Kẻ BE⊥ AC (E ∈ AC). Khi đó

HF=1

2BE=

a√2

2√3.

Ta có SH=HF tan600=¿ a√2

2 . Suy ra V S ABCD=1

3SH SABCD=a3

3 .

0,5

+) Gọi J, r lần lượt là tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AHC Ta có

r=AH HC AC

4 SAHC =

AH HC AC

2 SABC =

3 a√3

4√2 .

Kẻ đường thẳng Δ qua J và Δ // SH Khi đó tâm I của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

S AHC là giao điểm của đường trung trực đoạn SH và Δ trong mặt phẳng (SHJ) Ta

IH=√IJ2

+JH2

=√SH2

4 +r

2

Suy ra bán kính mặt cầu là R=a√31

32 .

Chú ý: HS có thể giải bằng phương pháp tọa độ.

0,5

V.

(1,0

điểm Từ giả thiết ta có

x+ y +z¿2

x+ y¿2+z21

2¿

3(x+ y+ z)=¿

Suy ra x+ y+ z ≤ 6

0,5

Khi đó, áp dụng BĐT Côsi ta có

P=((x +z )+ 8

x+ z+

8

x +z)+((y +2)+ 8

y +2+

8

y +2)+4( √x+ z1 +

1

y +2)− 2

12+12+4 8

√(x +z )( y +2) −2 ≥22+

8√2

x+ y +z +2 ≥ 26

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x=1 , y =2 , z=3

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 26, đạt được khi x=1 , y =2 , z=3

0,5

VIa.

(2,0

điểm)

1 (1,0 điểm)

Ta có A (− 3;− 8) Gọi M là trung điểm BC

⇒IM // AH Ta suy ra pt

IM: x −2 y +7=0 Suy ra tọa độ M thỏa

mãn

¿

x −2 y +7=0

13 x −6 y − 9=0

⇒ M (3 ;5).

¿{

¿

0,5

B

A

I

C

B

A

S

D

C

E

F J

I K

H

Trang 5

Pt đường thẳng BC:2(x −3)+ y − 5=0 ⇔ 2 x+ y −11=0 B ∈ BC⇒ B (a ;11−2 a).

Khi đó

IA=IB⇔a2− 6 a+8=0 ⇔

a=4

¿

a=2

¿

¿

¿

¿

¿

Từ đó suy ra B (4 ;3), C(2;7) hoặc

B (2 ;7), C(4 ;3).

0,5

2 (1,0 điểm)

Ta có ⃗AB(1 ; −1 ; 2),⃗ AC(−2 ;1; − 3). Suy ra pt (ABC): x − y − z −1=0

Gọi tâm mặt cầu I ∈ Δ⇒ I(1− t ;2t ;2+2t ) Khi đó bán kính đường tròn là

t +1¿2+6

¿

¿3 2¿

¿

r=√IA2− d2(I ,(ABC))=2t2+4 t+8

3 =√¿ Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi t=−1

0,5

Khi đó I(2;− 2;0), IA=√5 Suy ra pt mặt cầu

y +2¿2+z2=5

x −2¿2+¿

¿

0,5

VIIa.

(1,0

điểm)

Đặt z=a+bi(a , b∈ R). Ta có ¿z − 3i∨¿∨1 −i¯z∨¿ tương đương với

¿a+(b −3)i∨¿∨1 −i(a− bi)∨⇔∨a+(b −3)i∨¿∨1 −b − ai∨¿

−a¿2⇔ b=2

1 −b¿2+¿

b −3¿2=¿

⇔ a2

+¿

0,5

Khi đó z −9z=a+2 i− a+2i9 =a+2 i− 9(a − 2i) a2

+4 =

a3−5 a+(2 a2+26)i

a2

+4 là số ảo khi và chỉ

khi a3

−5 a=0 hay a=0 , a=±√5 Vậy các số phức cần tìm là z=2 i, z=5+2 i, z=−5+2 i

0,5

VIb.

(2,0

điểm)

1 (1,0 điểm)

Đường tròn (C) có tâm I(2;− 1), bán kính R=2√5 Gọi H

là trung điểm AB Đặt AH=x (0<x <2√5) Khi đó ta có

1

2IH AB=8⇔ x20 − x2=8

x=4

¿

x=2(ktm vì AB<IA )

¿

¿

¿

¿

¿ nên AH=4⇒IH=2.

0,5

Pt đường thẳng qua M: a(x −1)+b( y +3)=0(a2+b2≠ 0)

⇔ax+by+3 b− a=0

Ta có

¿a+2 b∨ ¿

a2+b2=2⇔a(3 a− 4 b)=0 ⇔ a=0 ∨ a=4

3b

* Với a=0 ta có pt Δ: y +3=0

* Với a=43b Chọn b=3 ta có a=4 Suy ra pt Δ: 4 x+3 y +5=0

Vậy có hai đường thẳng Δ thỏa mãn là y +3=04 x +3 y +5=0

0,5

2 (1,0 điểm)

Gọi (Q) là mặt phẳng qua M và vuông góc với Δ Khi đó pt (Q):2 x − y+z −3=0

Ta có ⃗n Q(2;−1 ;1), ⃗ n P(1 ;1;1) Từ giả thiết suy ra A thuộc giao tuyến d của (P) và (Q).

M

I A

Trang 6

Khi đó

u d=[ ⃗n P ,⃗ n Q]=(2 ;1;− 3)

N (1 ;0 ;1) ∈d

nên pt của

d : x=1+2 t y=t z=1 −3 t

¿{{

A ∈d suy ra A (1+2 t ;t ;1 −3 t).

0,5

Gọi H là giao điểm của Δ và mặt phẳng (Q) Suy ra H (1 ;−12;12).

Ta có d ( A , Δ)=AH=√33

2 ⇔14 t2− 2t −16=0 ⇔t=−1 ∨t=8

7 .

Suy ra A (− 1;−1 ; 4) hoặc A (237 ;87;−177 ).

0,5

VIIb.

(1,0

điểm)

Đặt

z1

z2

=w ta được ¿z2w − z2∨¿∨z2w∨¿∨z2∨¿0 Hay ¿w −1∨¿∨w∨¿1 Giả sử w=a+bi(a ,b ∈ R) Khi đó ta có

a −1¿2+b2=a2+b2=1

¿ hay a=12, b=±√23.

0,5

* Với w=12+√3

2 i=cos

π

3+i sin

π

3. Ta có w

4

=cos4 π

3 +i sin

4 π

3 và

(w1 )4=cos4 π

3 −i sin

4 π

3 .

Do đó A=2cos 4 π3 =− 1

* Với w=12√23i , tương tự ta cũng có A=− 1

Chú ý: HS có thể giải theo cách biến đổi theo dạng đại số của số phức.

0,5

Ngày đăng: 18/05/2021, 01:31

w