Phân biệt các chất : ancol đơn chức, glixerol và phenol, người ta dùng hoá chất nào sau đây.. Biết ancol này bị oxi hóa bởiC[r]
Trang 1Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
Kiểm tra 1 tiết Hóa Học 11 cơ bản
Họ tên: ……… Lớp: …………
Đ.án
Đ.án
Câu 1: Khi đun nóng hỗn hợp ancol gồm metanol, etanol, propan-1-ol (xúc tác H2SO4 đặc 140oC) thì số ete thu được tối đa là:
Câu 2: Ancol bị oxi hoá bởi CuO cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là:
A propan-2-ol B 2-metylbutan-2- ol C pentan-2-ol D pentan-1-ol.
Câu 3 Sản phẩm chính của phản ứng tách nước của butan-2-ol ở 1700c có H2SO4 xúc tác là:
A but-2-en B metylpopen C 2-metybut-1-en D but-1-en
Câu 4: Phân biệt benzen, toluen, stiren bằng
A dd Br2 và KMnO4 ,to B dd Br2, bột Fe C dd Br2 và KMnO4 D KMnO4
Câu 5 Nhận xét nào sau đây là chính xác nhất?
A Hợp chất C6H5 – CH2 – OH là phenol B Hợp chất C6H5– OH là phenol
C Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử nhóm OH D Tất cả đều đúng.
Câu 6 Cho 10,8 gam hỗn hợp C2H5OH và C2H4(OH)2, C3H5(OH)3 tác dụng vừa đủ Na thu được 3,36 lít
H2 Khối lượng muối thu được là:
Câu 7 Cho các hợp chất sau:C6H5-OH (1), CH3-C6H4-OH (2), C6H4(OH)2 (3), C6H5-CH2OH(4) Các chất là đồng đẳng của nhau:
Câu 8 Công thức chung của ancol no đơn chức, mạch hở là
A CnH2n+2Ox B CnH2n+1OH C CnH2n+2O2 D CnH2n+2-x(OH)x
Câu 9 Hợp chất X có công thức phân tử C4H10O X (mạch hở, không nhánh) tác dụng với Na giải phóng H2, khi bị oxi hóa không hoàn toàn X thu được xeton, X là:
A butan-2-ol B pentan-1-ol C butan-1-ol D 2-metylbut-1-ol
Câu 10 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H6O2 Biết X là hợp chất thơm và có tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 Số đồng phân cấu tạo của X là:
Câu 11 Chất hữu cơ A có công thức phân tử là C3H8O2 A có các tính chất:Tác dụng với Na giải phóng hiđro và hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh thẫm A có CTCT là:
A CH3-CH2-CH(OH)2 B CH2OH-CH2-CH2OH
Câu 12 Cho hỗn hợp 3 ancol đầu tiên trong dãy đồng đẳng ancol etylic tác dụng vừa đủ với m gam Na,
thấy thoát ra 4,48l khí H2 (đktc), m có giá trị bằng:
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức A thu được 8,96 lít CO2(đktc) và 9 gam H2O Biết A là ancol không nhánh oxi hóa không hoàn toàn A thu được xeton CTCT của A là:
A CH3CH2CH2CH2OH B CH3CH2CH2CH(OH)CH3
Câu 14: Điều kiện của phản ứng 1 và 2 lần lượt là
2-bromtoluen (1) Toluen (2) benzyl bromua
A Bột Fe, nhiệt độ B Nhiệt độ, bột Fe C Đều là bột Fe D Đều là nhiệt độ
Trang 2Câu 15: C5H12O có số đồng phân ancol oxi hóa bằng CuO (to)thu được sản phẩm xeton là:
Câu 16 Cần bao nhiêu tấn tinh bột để sản xuất 5 lít ancol etylic 460 biết hiệu suất là 75% và khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml?
Câu 17 Sắp xếp theo chiều tăng dần độ tan
CH3- O-CH3(1), CH3OH(2), CH3-CH2-OH (3)
A 1< 2 < 3 B 1< 3 < 2 C 2< 3 < 1 D 3< 2 < 1
Câu 18 Đun m gam C2H5OH và H2SO4 đặc, 1400C thu được 14,8 gam ete Giá trị m là:
Câu 19: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phenol?
A Phenol là một axit có thể tác dụng NaOH và làm quỳ tím hóa đỏ
B Phenol không phải là một ancol thơm
C Phenol làm mất màu dd Br2
D Giữa nhóm OH và vòng benzen có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau
Câu 20 Dung dịch ancol etylic 40o có nghĩa là gì?
A 100 ml dung dịch có 40 ml ancol etylic B 100 ml dd có 40 gam ancol etylic
C 1000 ml dung dịch có 40 gam ancol etylic D 100 g dd có 40 ml ancol etylic
Câu 21 Phân biệt các chất : ancol đơn chức, glixerol và phenol, người ta dùng hoá chất nào sau đây?
A Na B dd Br2 C Cu(OH)2 và dd Br2 D Cu(OH)2
Câu 22 Cho một số chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
(1) CH3-CH2-CH2-OH; (2) CH3-CH2-O-CH3; (3) CH3-CH2-OH; (4)CH3-O-CH3
Câu 23 Tên gọi của hợp chất là:
CH3 CH CH
CH3
CH3 OH
A 3-metylbutan-2-ol B pentan-3-ol C pentan-2-ol D 2-metylbutan-3-ol
Câu 24: Cho 4,6 g C2H5OH tác dụng với Na thu được thể tích H2 là:
Câu 25: Cho Na phản ứng hoàn toàn với 18,8g hỗn hợp 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của
ancol etylic thấy sinh ra 5,6 lít H2 ( đktc) CTPT 2 ancol là:
A CH3OH, C2H5OH B.C2H5OH, C3H7OH C C3H7OH, C4H9OH D.C4H9OH, C5H11OH
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam một ancol X thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,44 gam
H2O.Công thức phân tử của X là:
A C3H8O2 B C5H10O2 C C4H8O2 D C3H8O3
Câu 27: Cho 6,9 gam Na tác dụng với lượng dư ancol etylic, thể tích khí H2( đktc) thu được là:
Câu 28: Cho 21,6 gam hỗn hợp C2H5OH và C2H4(OH)2 phản ứng vừa đủ Na thu được 6,72 lít H2 Khối lượng C2H5OH trong hỗn hợp đầu
Câu 29: Cho 7,4g một ancol no đơn chức X tác dụng Na dư thu được 1,12 lít H2(đktc) CTPT của X là:
A C2H5OH D C5H11OH B C3H7OH C C4H9OH
Câu 30: Cho 21,2 gam hỗn hợp glixerol và 1 ancol no đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ Na thu được
5,6 lít H2 (đktc) Cũng 21,2 gam hỗn hợp đó hòa tan hết 4,9 gam Cu(OH)2 Biết ancol này bị oxi hóa bởi CuO tạo xeton, CTCT ancol đã cho:
A C3H7OH B CH3CH2CH2OH C.CH3CH(OH)CH3 D.CH3CH2CH(OH)CH3