1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi HK1 mon hoa 11 CB

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 41,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Xác định công thức đơn giản nhất của A b Xác định công thức phân tử của A biết rằng nếu làm bay hơi 1,1 g chất A thì thể tích hơi thu được đúng bằng thể tích của 0,4 g khí O2 ở cùng đi[r]

Trang 1

Họ và tên : Lớp 11A SBD Dân Tộc

Họ và tên GT1: Chữ ký

Họ và tên GT2 : Chữ ký:

I>PHẦN TRẮC NGHIỆM(5 điểm) (Mã đề: 209)

Câu 1 Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1 M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá về nồng độ mol nào sau y là đúng?

A [H+ ] < 0,1M B [H+ ] = 0,1M C [H+ ]< [NO 3-] D [H+ ] > [NO 3-]

Câu 2 Trong các hợp chất sau, chọn công thức hoá học đúng của magie photphua

Câu 3 Tính chất nào sau đây không đúng với HNO3 ?

A Tính không bền khi đặc, nóng B Tính axit mạnh.

Câu 4 Trong phương trình hoá học của phản ứng nhiệt phân sắt(III) nitrat, tổng các hệ số bằng

bao nhiêu?

Câu 5: Chọn những chất điện li mạnh trong những chất sau:

a) NaCl b) Ba(OH) 2 c) HNO 3 d) AgCl e) Cu(OH) 2 f) HCl

Câu 6: Phương trình ion thu gọn cho biết:

A Những ion nào tồn tại trong dung dịch

B Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

C Nồng độ ion nào trong dung dịch nào là lớn nhất

D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

Câu 7: Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?

A 4AgNO3  t o 2Ag 2 O + 4NO 2 + O 2 B 4Fe(NO3) 3

o

t

  2Fe 2 O 3 + 12NO 2 + 3O 2

C 2KNO3  t o 2KNO 2 + O 2 D 2Cu(NO3) 2

o

t

  2CuO + 4NO 2 + O 2

Câu 8: Mục đích của phân tích định lượng các hợp chất hữu cơ là:

A Xác định khối lượng phân tử của hợp chất hữ u cơ.

ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn : Hóa học Lớp 11 Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)

Số của mỗi bài Từ 1 đến 25

Do Giám Thị Ghi

Số mật mã do chủ khảo ghi

LỜI DẶN THÍ SINH

Điểm Nhận xét của giáo viên

Trang 2

B Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của các chất trong hợp chất hữu cơ

C Xác định hợp chất hữu cơ đó có các bon hay không

D Xác định nguyên tố nào có trong phân tử hợp chất hữu cơ

Câu 9: Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lit khí hiđro để điều chế 17,0 gam NH3 ? Biết rằng hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 25% Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.

A 44,8 lit N2 và 67,2 lit H 2 B 44,8 lit N2 và 134,4 lit H 2

C 22,4 lit N2 và 134,4 lit H 2 D 22,4 lit N2 và 67,2 lit H 2

Câu 10: Một dung dịch có [OH- ]= 1,5.10 -5 Môi trường của dung dịch này là?

A Axit B Trung tính C Không xác định được D Kiềm

Câu 11: Cho 5,94 g hỗn hợp K2CO 3 và Na 2 CO 3 tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 dư thu được 7,74 g hỗn hợp các muối khan K 2 SO 4 và Na 2 SO 4 Khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu là:

A 3,81 g Na2CO 3 và 2,76 g K 2 CO 3 B 3,02 g Na2CO 3 và 2,92 g K 2 CO 3

C 3,18 g Na2CO 3 và 2,76 g K 2 CO 3 D 3,18 g Na2CO 3 và 2,67 g K 2 CO 3

Câu 12: Để phân biệt PO43- ta dùng thuốc thử là AgNO 3 , bởi vì:

A Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí

B Tạo ra kết tủa màu nâu

C Tạo ra dung dịch có màu vàng.

D Tạo ra kết tủa màu vàng

Câu 13: Tính chất chung của Cacbon là?

A Tính khử B Tính oxi hóa,Tính khử C Tính lưỡng tính D Tính oxi hoá

Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai

A Công thức cấu tạo biểu diễn thứ tự và cách thức liên kết( Liên kết đơn, liên kết bội) của các

nguyên tử trong phân tử.

B Công thức phân tử là công thức biểu thị số lượng nguyên tử của mỗi của mỗi nguyên tố

trong phân tử.

C Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên

tố của các nguyên tố trong phân tử.

D Công thức phân tử là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của mỗi nguyên tố

trong phân tử.

Câu 15: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic Ngành sản

xuất nào sau đây không thuộc ngành sản xuất công nghiệp silicat.

A Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ B Sản xuất xi măng

THÍ SINH KHÔNG GHI VÀO PHẦN NÀY

Trang 3

TỰ LUẬN (5 đ)

Câu 1(2đ) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau( Ghi ró điều kiện nếu có).

NO 1 NO2  2 HNO3  3 NH NO4 3  4N O2

Câu 2(3 đ) Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam hợp chất hữu cơ A, người ta thu được 4,4 g CO2 và 1,8 gam H 2 O.

a) Xác định công thức đơn giản nhất của A

b) Xác định công thức phân tử của A biết rằng nếu làm bay hơi 1,1 g chất A thì thể tích hơi thu được đúng bằng thể tích của 0,4 g khí O 2 ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất ( Cho C=12, H=1, O=16, Na=23, K=29, S=32, N=14)

BÀI LÀM

THÍ SINH KHÔNG GHI VÀO PHẦN NÀY

Trang 4

Trang 10

Ñ

Ngày đăng: 20/06/2021, 11:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w