1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KIEM TRA TOAN KI 2

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 81,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan... Gäi H lµ giao cña OA vµ BC..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS THANH UYấN ĐỀ KIỂM TRA MễN TOÁN LỚP 9

Năm học 2011-2012

GIÁO VIấN RA ĐỀ: NGUYỄN ĐèNH HÀ

Tiết 17: kiểm tra viết chơng I

Ma trận đề kiểm tra

Tờn Cấp độ

chủ đề

Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Những T/c cơ

bản

2

aa

Nhận biêt đợc Công thức đúng sai

Biết thức hiện công thức

Câu Số cõu

Số điểm Tỉ lệ %

C1a 1

0,5 5%

C2a 1

0,5 5%

2 1 10%

Chủ đề 2 Hai đ/l liên hệ phép nhân,phép chia &phép khai phơng Biêt thực hiện phép nhân,phép chia &phép khai phơng Biêt vận dụng thực hiện phép nhân,phép chia &phép khai ph-ơng Câu Số cõu Số điểm Tỉ lệ % C1b 1

0,5 5%

C3 1

1,5 15%

2 2 20%

Chủ đề 3 Các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc 2 Hiểu đợc tập XĐ của biểu thức,ĐKXĐ của ẩn để biểu thức CBH co nghĩa Vận dụng đợc CTđể biên đổi, tìm ĐKXĐ,trục căn thức ở mẫu Biêt rút gọn biểu thức chứa căn,trục căn thức ở mẫu phức tạp Câu Số cõu Số điểm Tỉ lệ % C2b,5 2 2 20% C6ac-4a 3 3 30% C6b,4b 2 2 20% 7 7 70%

Tổng

Đề bài: Đề kiểm tra chơng I Thời gian: 45 phút.

I Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm )

Trang 2

Câu 1: Xác định tính đúng (Đ) , sai (S) trong các kết quả sau:

1 −0,2¿2.3

¿

√ ¿

= (-0,2) √3

10√100 21 = √21

Câu 2: Khoanh tròn một chữ cái đứng trớc kết quả đúng.

a) Biểu thức: √3− 2¿2

¿

√ ¿

có giá trị là:

A √3 - 2 B 2 - √3 C 1

b) Điều kiện xác định của biểu thức √2 x +7 là:

A x 0 B x 7

2 C x

-7

2 .

II Tự luận (8 điểm )

Câu 3: ( 1,5điểm) Rút gọn biểu thức:

(5 √2 + 2 √5 ) √5 - √250

Câu4.( 2 điểm) Trục căn thức ở mẫu sau : a) − 2

2√3 −5 b)

1

x +x+1

Câu 5: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

2 x +3¿2

¿

√ ¿

= 5

Câu 6: (3 điểm) Cho P = (√x −1x −

1

x −x):(1+1√x+

2

x − 1)

a) Tìm điều kiện của x để P xác định

b) Rút gọn P

c) Tìm giá trị của x để P > 0

Đáp án:

Trắc nghiệm khách quan( 2 điểm)

Tự luận:( 8 điểm)

Trang 3

Câu 3: phân tích đúng kết quả = 10 ( 1,5 điểm)

Câu 4: a) kết quả =

4 3 10 13

(1 điểm)

a) kết quả = 2

1 1

x x

  (1 điểm)

Câu 5: 2 x +3¿2

¿

√ ¿

= 5  2x 3  5

(1)

+Nếu 2x+30 <=> x

3 2

=> (1) <=> 2x+3=5 <=> x=1 thoả mãn điều kiện

+ Nếu 2x+3 < 0<=> x<

3 2

=> (1) <=> 2x+3=-5 <=> x= -4 thoả mãn điều kiện

Vậy x=1 hoặc x=-4 ( 1,5 điểm)

Câu 6:

a) P xác định <=> x>0 và x 1

b) P = ( √x

x −1 −

1

x −x):(1+1√x+

2

x − 1) =

1

x

x x

 :

1

x

  =

=

1

x

x

c) P>0 <=>

1

x x

>0 <=> x-1>0 <=> x >1

Ma trận đề kiểm tra

Tờn Cấp độ

chủ đề

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Trang 4

Chủ đề 1

T/c hàm số

y= ax+b

Nhận biêt đợc T/c đúng sai t ỡm được giao

của đồ thị

và trục toạ độ,tớnh được f(a)

Câu Số cõu

Số điểm Tỉ lệ %

C1 1

1 10%

C2 1

1 10%

2

2 20%

Chủ đề 2

Xỏc định hàm số

y=ax+b

Biêt thực hiện

Cỏch tỡm a và b khi cho biết 2 điều kiện

Câu Số cõu

Số điểm Tỉ lệ %

C3 1

4 40%

3 1

1 40%

Chủ đề 3

đồ thị h àm số

y= ax+b

v ẽ đợc đồ thị h àm số y= ax+b

Vận dụng tớnh

đợc Cvi- diện tớch

Biêt x ỏc

định điểm

cố định

mà đồ thị

đi qua

Câu Số cõu

Số điểm Tỉ lệ % C4a 1 1,5 15% C4b 1 1,5 15% C4c 1 1 10% 3 3 4 40%

Tổng

Đề bài: kiểm tra đại số Thời gian: 45 phút

I Phần trắc nghiệm:

Câu 1; Cho hàm số y = f(x) = (3− 1 )x -1 , có đồ thị là đờng thẳng (d)

Chọn đúng , sai cho các khẳng định sau rồi đánh dấu X vào ô thích hợp:

a Hàm số đồng biến trên R

b f( √3+1 ) = 1

c (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ là - 1

d Góc tạo bởi (d) và trục Ox là góc tù

Câu 2: Khoanh tròn chữ cái trớc phơng án đúng.

1/ Đồ thị y = - x + √3 cắt trục hoành tại điểm:

A ( √3 ,0 ) ; B ( 0 ,√3 ) ; C ( 3 , 0 ) ; D ( 0 , −√3

)

2/ Cho hàm số f(x) = 2x + m – 1 Giá trị của m để f(2) = 3 là:

II Phần tự luận:

Câu 3: Xác định hàm số y = ax + b trong những trờng hợp sau:

1/ a = 2 , đồ thị hàm số đi qua điểm A(- 1 ; 3 )

2/ Đồ thị song song với đờng thẳng y = 5x, và cắt Ox tại điểm có hoành độ

bằng 7

3/ Đồ thị hàm số tạo với Ox một góc 450 và cắt trục tung tại điểm có tung độ

bằng – 2,5

Câu 4: Cho hàm số y = mx + (3m – 1 ) (d)

Trang 5

1/ Với m = 2 vẽ đồ thị đờng thẳng (d).

2/ Gọi C & D lần lợt là giao điểm của ( d) với trục hoành và trục tung (trong trờng hợp m = 2) Tính chu vi và diện tích của tam giác OCD

3/ Tìm toạ độ của điểm cố định mà mọi đờng thẳng đều đi qua với mọi m

3 Đáp án kiểm tra chơng II Đại số 9

I/ Phần trắc nghiệm: (2điểm )

II/ Phần tự luận (8 điểm)

1 1/ a = 2, hàm số có dạng y = 2x +b, đồ thị đi qua điểm A(-1; 3)

nên ta có: 3 = 2(-1) +b => b = 5 Hàm số có dạng y = 2x + 5

2/ (d) song song với đờng thẳng y = 5x, nên a = 5, hàm số có dạng

y = 5x + b , đồ thị cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng 7 nên ta có 0

= 5.7 + b => b = - 35 Hàm số có dạng y = 5x – 35

3/ Đồ thị hàm số tạo với Ox một góc 450 ( gócnhọn) , nên

tg450 = a => a = 1, hàm số có dạng y = x + b, đồ thị cắt trục tung

tại diểm có tung độ bằng – 2,5 nên b = - 2,5

Hàm số có dạng: y = x - 2,5

1,5 1,5

1

2 1/ Với m = 2 ta có: y = 2x + 5 đồ thị là đờng thẳng đi qua hai

điểm C (0 ; 5); D ( - 2,5 ; 0 ) y

D 5

C

-2,5 0 x 2/ Chu vi của tam giác OCD là

OC + CD + OD = 2,5+√125

2 +5=7,5+√

125

2 (đvđd)

Diện tích tam giác OCD bằng S

S = OC OD

5 2,5

2 =2,5

2

=6 , 25 ( đv dt) 3/ Giả sử đờng thẳng (d) đi qua điểm M( x0, y0 ), với m

nên ta có: y0 = mx0 + (3m-1)

=> m ( x0 +3) + ( - 1 – y0 ) = 0 , m

=>

¿

x0 =− 3

y0=− 1

¿ {

¿

Suy ra M ( -3 : -1) là điểm cố định cần tìm

1

1

1

1

Trang 6

II)MễN HèNH HỌC 9

Tiết 16: kiểm tra viết chơng I

Ma trận đề kiểm tra:

Tờn Cấp độ chủ đề

Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề 1 Hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Biết tính độ dài các yếu tố trong tam giác vuông Câu Số cõu Số điểm Tỉ lệ % C1 1

1 10%

C1 1

1 10%

Chủ đề 2 Tỷ số lợng giác của góc nhọn Nhận biết được tỷ số l-ợng giác của 2 góc phụ nhau Lập đợc tỷ số l-ợng giác của góc nhọn Sử dụng đợc tỷ số lợng giác của góc so sánh độ lớn của tỷ số l-ợng giác Câu Số cõu Số điểm Tỉ lệ % C2 1

1 10%

Bài 1 1

2 20%

B2a 1

2,,5 15%

3 4,5 45%

Chủ đề 3

Hệ thức về cạnh và

góc trong tam giác

vuông

Biết xác định các yếu tố cạnh và góc trong tam giác

Sử dụng đợc hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông trong

Trang 7

vuông các bài tập Bài Số cõu

Số điểm Tỉ lệ %

B2b 1 1,5 15%

B3ab 2

3 30%

3 4,5 45%

Đề bài

I Trắc nghiệm khách quan: (2,0 điểm)

Em hãy chọn phơng án đúng trong các câu sau

Câu 1: Δ ABC có Â=900, đờng cao AH, HB =1, HC =3 Độ dài AB là :

Câu 2: Cho α =25o , β = 65o ta có:

II – Phần tự luận: (8,0 điểm)

Bài 1: ( 2 điểm )

Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ hình và thiết lập các tỷ số lợng giác của

góc B từ đó suy ra các hệ thức tính các tỷ số lợng giác của góc C

Bài 2: ( 3 điểm )

a) Sắp xếp các tỉ số lợng giác sau từ bé đến lớn

tg24 0 ; cotg35 0 ; tg54 0 ; cotg70 0 ; tg78 0 ;

b) Giải tam giác vuông ABC vuông tại A có AB=8cm, AC=6cm

Bài 3: ( 3 điểm )

Cho tam giác DEF có ED =7 cm , D 400, F  580 Kẻ đờng cao EI của tam giác đó

.Hãy tính (Kết quả làm tròn đến độ, về cạnh làm tròn đến ba chữ số thập phân)

a) Đờng cao EI

b) Cạnh EF

Đáp án:

I Trắc nghiệm khách quan: (2,0 điểm) đáp án 1B; 2B

; II Phần tự luận: (8,0 điểm)

Câu 1: (2đ)

C

A

Sin B =

AC

BC ; Cos B=

AB

BC; Tan B=

AC

AB ; Cot B=

AB AC

Vì   B C 900 nên suy ra

Cos C =

AC

BC ; sinC=

AB

BC; Cot C =

AC

AB ; tanC=

AB AC

Trang 8

Bài 2: (3,0đ)

a) Ta có cotg 35 0 = tg55 0

Cotg 70 0 = tg 20 0

Mà tg 20 0 < tg 24 0 < tg 54 0 < tg 55 0 < tg 78 0

Vậy: cotg 70 0 < tg24 0 < tg 54 0 < cotg35 0 < tg78 0

c) Tam giác ABC vuông ở A có AB=8cm, AC=6cm => BC=10cm ( bộ ba số Pitago)

áp dụng định nghĩa tỷ số lợng giác của góc nhọn ta có : sin B =

AC

BC =>

AC

BC =

6 0,6

10

=> B 36 520 ' mà B C   90 0  C  90 0  36 52 0 '  53 8 0 '

Bài 3:( 3đ)

58

7

I

E

F D

40

Ghi đúng GT&kL, vẽ hình đúng 1đ

a) EI=ED Sin D=7.sin 400 4,5cm(1đ)

4,5

5,306( ) 58

EI

SinF Sin

(1đ)

ĐỀ kiểm tra học kỳ I Năm học 2011-2012

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè 1

(Đề kiểm tra TL) Mụn: TOÁN 9

Tờn Cấp độ

chủ đề

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Rỳt gọn biểu thức

chứa căn bậc hai

Biết rỳt gọc ,quy đồng, trục căn thức ở

Rỳt gọn thành thạo biểu thức chứa căn ,quy

Trang 9

mẫu tắc đổi dấu,

Số cõu cõu

Số điểm Tỉ lệ % 1 1a,b 2 20% 1 3a,b 2 20% 2 4 40%

Chủ đề 2

Đồ thị hàm số bậc

nhất, tỡm tọa độ

giao điểm

Nhận biết được

Đồ thị hàm

số bậc nhất,

vẽ ddowowcj

đồ thị

Sử dụng phương trỡnh để tỡm tọa độ giao điểm

Số cõu cõu

Số điểm Tỉ lệ %

1 2a

1 10%

1 2b

1 10%

2a,b

2 20%

Chủ đề 5

Tớnh chất tiếp tuyến

của đường trũn,

đường trũn

Nhận biết được tiếp tuyến của đường trũn,vẽ hỡnh,

Biết sử dụng t/c hai tiếp tuyến cắt nhau trong chứng minh HH

Biết sử dụng ĐL PyTago , hệ thức lượng trong tam giỏc vuụng, để tớnh độ dài canh gúc vuụng của tam giỏc vuụng

Số cõu cõu

Số điểm Tỉ lệ %

1 4a 1,5 15%

1 4b

1 10%

1 4c

1 10%

3 3,5 35%

Chủ đề 6

Chứng minh bất

đẳng thức

Chứng minh được bất đẳng thức

Số cõu

cõu

Số điểm Tỉ lệ %

1 5 0,5 5% 1 0,5 5%

Tổng số cõu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 2,5 25%

2

3 30%

3 2,5 25%

1

2 20%

8

10 100%

I Đề kiểm tra ( Thời gian: 90 phút.)

Câu1 (2điểm): Thực hiện phép tính sau

a) 1

5 −√2+

1

√5+√2 b) (5 √2 + 2 √5 ). √5 - √250

Câu2: (2điểm)

a) Hãy vẽ trên cùng một hệ toạ độ đồ thị của hai hàm số sau đây;

y = 1

2x +1 và y = 2x - 1

b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng (nếu có)

Câu 3 (2,điểm).Cho biểu thức Q = (x

1 −x+

x

1+√x¿+

3−x

x −1 . với x 1 ; x > 0.

a)Hãy rút gọn Q.

b)Tìm x để Q có giá trị bằng (-1).

Câu4: (3,5 Điểm)

Cho đờng tròn ( 0; 15cm), dây BC có độ dài 24cm Các tiếp tuyến của đờng

tròn tại B và C cắt nhau tại A Gọi H là giao của OA và BC

Trang 10

a) Chứng minh rằng HB = HC.

b) Tính độ dài OH

c) Tính độ dài OA

Cõu 5: Chứng minh rằng: với mọi số dương a và b ta luụn cú:

2

a b

b a 

II) Đáp án thang điểm : Câu 1: (2điểm) Tớnh đỳng

a)

2 5

3 (1điểm ) b) 10 (1điểm )

Câu 2: (2điểm )

a)vẽ đúng 2 đồ thị (1 điểm)

b) viết đợc phơng trình hoành độ

1

 -x+2=4x-2  5x=4 <=> x=4/5 tìm đợc tọa độ giao điểm: (

4 3

;

5 5 (1điểm ) Câu 3:

a) rút gọn đợc Q=

3

(1, điểm ) b) tính đợc x=4 (1điểm )

Câu 4: Vẽ hình đúng (0,5điểm )

a) Chứng minh đợc HB = HC (1điểm )

b) Tính độ dài OH.=9cm (1điểm )

c) Tính độ dài OA=25cm (1 điểm ) Cõu 5: chứng minh đỳng : (0,5điểm )

Ngày đăng: 18/05/2021, 00:24

w