Tinh lượng sắt (III) oxit cần dùng và thể tich khi hidro cần dùng ở điều kiện tiêu chuẩn... NaCl là chất tan.[r]
Trang 1PHÒNG GD VÀ ĐT QUẾ SƠN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS QUẾ MINH Năm học: 2010-2011
Môn: Hóa học 8 – Thời gian: 45 phút
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Tổng cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng mức cao hơn Vận dụng ở
1 Oxi - không khi 1câu
2 Oxit, phân loại
phản ứng hóa học
1câu 0,25 đ
1câu 0,25 đ
2 câu 0,5 đ
3 Hidro, nước,
phản ứng thế, phân
loại hợp chất vô cơ
1câu 0,25 đ
1câu 2,0 đ
2 câu 2,25 đ
4 Dung dịch và
5 Viết phương trình
6 Bài toán định
lượng tinh theo
phương trình hóa
học
1câu 2,0 đ 0,25 đ1câu 1,5 đ1câu 3,75 đ 3 câu
Tổng cộng 3 câu
0,75 đ
1 câu 0,5 đ
1 câu 0,25 đ
2 câu 4,0 đ
3 câu 0,75 đ
1 câu
2 đ
1 câu 0,25 đ
1 câu 1,5 đ
13 câu 10đ
Trang 2TRƯỜNG THCS QUẾ MINH ĐỀ THI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2010 – 2011 Mơn : Hóa học 8 – thời gian: 45 phút
(khơng kể thời gian giao đề)
Họ và tên:………
Lớp : ………
A/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1 Lựa chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn vào mợt trong các chữ A, B, C, D trong các câu sau:
1 Sự oxi hoá chậm là:
A Sự oxi hoá mà khơng toả nhiệt B Sự oxi hoá mà khơng phát sáng
C Sự oxi hoá toả nhiệt mà khơng phát sáng D Sự tự bốc cháy
2 Phản ứng nào dưới đây thuợc loại phản ứng thế ?
A CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O B CaO + H2O Ca(OH)2
C 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 D CuO + H2 t0 Cu + H2O
3 Cho phản ứng oxi hoá khử sau: CuO + H2
0
t
Cu + H2O.Chỉ ra chất oxi hoá, chất khử trong phản ứng trên:
A CuO chất oxi hoá, H2 chất khử B CuO chất khử, H2 chất oxi hoá
C H2O chất khử, CuO chất oxi hoá D H2 chất khử, Cu chất oxi hoá
4 Khử 12g sắt (III) oxit bằng khi hiđro ở nhiệt đợ cao Thể tich khi hiđro(ở đktc) cần dùng là:
A 5,04 lit B 7,56 lit C 10,08 lit D 8,2 lit
5 Nhóm các chất nào sau đây đều là bazơ ?
A NaOH, HCl, Ca(OH)2, NaCl B Ca(OH)2, Al2O3, H2SO4, NaOH
C Mg(OH)2, NaOH, KOH, Ca(OH)2 D NaOH, Ca(OH)2, MgO, K2O
6 Khi hòa tan NaCl vào nước thì
A NaCl là dung mơi B nước là dung dịch C.nước là chất tan D NaCl là chất tan
7 Hòa tan hoàn toàn 50gam muối ăn (NaCl) vào 200g nước ta thu được dung dịch có nờng đợ là
A 15% B 25% C 20% D 28%
8 Trợn 2 lit dung dịch HCl 4M vào 4 lit dung dịch HCl 0,25M Nờng đợ mol của dung dịch mới là:
A 1,5M B 2,5M C 2,0M D 3,5M
Câu 2 Tìm từ thich hợp điền vào ơ trống để phân loại và gọi tên các hợp chất có CTHH tương ứng.
K3PO4
H2CO3
SO3
Ba(OH)2
B/ TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 3 ( 2 điểm ) Viết phương trình hóa học thực hiện biến đởi sau:
KClO3 (1) O2 (2) Fe3O4 (3) Fe (4) FeSO4
Câu 4 ( 4 điểm ) Khử hoàn toàn mợt hợp chất sắt (III) oxit bằng mợt lượng khi hidro nung nóng Thu được nước và 33,6 gam sắt
a Viết phương trình hóa học xảy ra
b Tinh lượng sắt (III) oxit cần dùng và thể tich khi hidro cần dùng ở điều kiện tiêu chuẩn
c Đốt cháy lượng sắt thu được ở trên trong 4,48l khi oxi thì thu được bao nhiêu gam oxit sắt từ?
Trang 3( Biết Fe = 56; O = 16; C = 12; H = 1; Cl = 35,5; Na = 23)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011
Môn: Hóa học lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
i m toàn bài thi là: 10 đi m
Câu 1
(2 điểm)
Lựa chon đáp án đúng nhất trong các câu:
Câu 2
(2 điểm)
K3PO4 : Kali photphat ( Muối )
H2CO3 : Axit cacbonic ( Axit )
SO3 : Lưu huỳnh trioxit ( Oxit )
Ba(OH)2 : Bari hiđroxit ( Bazơ )
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 3
(2 điểm)
KClO3 (1) O2 (2) Fe3O4 (3) Fe (4) FeSO4
Câu 4
(4 điểm)
a Viết PTHH: Fe2O3 + 3H2 t0 2 Fe + 3 H2O (*) 0,5 điểm
b – Số mol Fe = 0,6 mol
- Theo PTHH (*) ta có:
=> Khối lượng Fe2O3 cần dùng là: 160 0,3 = 48 gam.
0,5 điểm 0,5 điểm
=> Thể tich khi H2 ở đktc là: 0,9 22,4 = 20,16 lit
0,5 điểm 0,5 điểm
c PTHH: 3Fe + 2O2 Fe3O4
0,6/3 > 0,2/2 : Fe dư
Khối lương Fe3O4 thu được là: 0,1 232 = 23,2 gam
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm