Kĩ năng: giải toán tìm số nguyên x; tính giá trị biểu thức; vẽ hình, vận dụng tính chất tia nằm giữa hai tia để tính số đo góc; so sánh các góc dựa trên số đo.. Thái độ: HS: Kiểm tra ý [r]
Trang 1Phòng GD - ĐT HÒN ĐẤT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS BÌNH GIANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIÁO ÁN TIẾT KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2011 - 2012
NGƯỜI SOẠN: NINH THỊ LAN - GV TRƯỜNG THCS BÌNH GIANG
Tuần 36 Ngày dạy…/05/2012 Tiết 110-101 Lớp 6
Ngày soạn 30/03/2012
I MỤC ĐÍCH
1 Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức về số nguyên; phân số; góc
2 Kĩ năng: giải toán tìm số nguyên x; tính giá trị biểu thức; vẽ hình, vận dụng tính chất tia nằm
giữa hai tia để tính số đo góc; so sánh các góc dựa trên số đo
3 Thái độ: HS: Kiểm tra ý thức, thái độ , động cơ học tập , rút kinh nghiệm phương pháp học tập.
GV: Rút kinh nghiệm giảng dạy; Giúp các cấp quản lý chuyên môn nắm được thực tế chất lượng dạy học môn Toán 8 của trường THCS Bình Giang
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
- Hình thức: Tự luận
- Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian ổn định lớp , dặn dò quy chế, phát bài , thu bài ,
nhận xét tiết kiểm tra và dặn dò tiết sau.)
III CHUẨN BỊ
HS: Ôn tập kiến thức kĩ năng đã được dạy trong HKII; giấy nháp
GV: Xác định mục đích , hình thức, thời gian kiểm tra , thiết lập ma trận, biên soạn câu hỏi theo
ma trận, xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) thang điểm
THIẾT LẬP MA TRẬN
Cấp độ
Chương
Cấp độ thấp Cấp độ cao
toán tìm x
2 câu1đ , 100% 2 câu,1đ- 10% Phân số(36t) Nêu được quy tắc
quy đồng mẫu số nhiều phân số Nêu được quy tắc
so sánh hai phân
số không cùng mẫu
So sánh được hai phân số
Tính được giá trị của biểu thức
số
Tính tổng các
số viết theo quy luật
1 câu - 1đ- 25%
1câu tc-1đ-16,7% 1câu tc 1đ- 16,7%
2 câu-2đ-50% 1 câu
,1điểm-25%
4câu-4đ-40% 6câu-6đ-60% Góc (12t)
Nêu được khái niệm góc nhọn, góc vuông, góc
tù, góc bẹt
Vẽ được tam giác
và nêu được các cạnh, các đỉnh, các
góc
Vẽ được hình minh họa và chỉ ra được các góc đó trên hình vẽ
So sánh được các góc dựa trên
số đo của chúng Vận dụng được kiến thức về tia nằm giữa hai tia
1câu tc-1đ- 25%
1 câu-1đ- 33,3%
1 câu tc -1đ-25%
4 câu- 4đ Tổng 57t 2 câu-2đ-20%
3 câu - 3đ
2 câu-2đ-20%
3 câu - 3đ
7câu- 6đ-60% 11 câu - 10đ
13 câu- 12đ
Trang 2Giải thích : +Nếu HS chọn tự chọn là SH thì tỉ lệ số điểm SH: HH là 7:3 ,chọn tự chọn là HH thì
tỉ lệ số điểm SH:HH là 6:4 nhưng vẫn đảm bảo tỉ lệ thông hiểu :nhận biết: vận dụng là 2:2:6 và học sinh đều phải làm tất cả các chương, tránh “học tủ” , “học lệch” các chương
+ Đề ra 13 câu = 12 điểm nhưng HS chỉ phải làm 11 câu =10 điểm
BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN
I TỰ CHỌN: (2điểm) (HS chọn một trong hai câu sau)
Câu 1 (2 điểm)
a, Nêu quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu ?
b, So sánh hai phân số: 12− 5 và − 167
Câu 2 (2 điểm)
a, Góc nhọn là gì? Góc vuông là gì ? Góc tù là gì ? Góc bẹt là gì ?
b, Vẽ trên cùng một hình vẽ góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt và chỉ rõ các góc đó
II BẮT BUỘC: (8 điểm)
Câu 3 (1 điểm) Nêu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số?
Câu 4 (1điểm) Tìm số nguyên x, biết
a, 5x + 39 = 4; b, |x − 5| = 0
Câu 5.(3điểm) Tính giá trị của các biểu thức:
A = 75.−15
14 +(2716 −
1
8):5
8 ; B = 12
3+(45− 1,5) 12
5 ; C = 1
3+
1
32+
1
33+ +
1
36
Câu 6.(1điểm) Vẽ tam giác ABC và nêu tên các đỉnh, các cạnh, các góc.
Câu 7.(2điểm) Cho hình vẽ sau, biết là góc bẹt , = 900 , = 270
a, Tính rồi so sánh các góc , ,
b, Hãy kể tên những cặp góc phụ nhau, bù nhau, bằng nhau
HƯỚNG DẪN CHẤM - THANG ĐIỂM
Câu 1 a, Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng
hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào
có tử lớn hơn thì lới hơn
b, 12− 5 = 48− 20 ; − 167 = 16− 7=−21
48
Ta thấy -20 > -21 nên 48− 20>− 21
48 Vậy 12− 5> 7
−16
1đ
5đ 0,25đ 0,25đ
Câu 2
a, Góc nhọn là góc có số đo nhỏ hơn 900
Góc vuông là góc có số đo bằng 900
Góc tù là góc lớn hơn 900 nhưng nhỏ hơn 1800
Góc bẹt là góc có số đo bằng 1800
b, ; là góc nhọn
; là góc vuông; là góc tù; là góc bẹt
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Hình 0,5đ Chỉ rõ các góc được 0,5đ
Câu 3 Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu số dương ta có thể làm
như sau:
Bước 1: Tìm một bội chung của các mẫu( thường là BCNN) để làm mẫu
90 0 27 0
B
N M
z y
t
Trang 3Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu( bằng cách chia mẫu chung cho từng
mẫu)
Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
Câu 4 a, 5x + 39 = 4
5x = 4 - 39
5x = - 35
x = − 355
x = -7
b, |x − 5| = 0 nên x - 5 = 0
hay x = 5
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
Câu 5.
A = 75.−15
14 +(2716−
1
8):5
8 = 7 (− 15)5 14 +(2716−
2
16).8 5 = − 32 + 25
16 .
8 5 = − 32 + 25 8
16 5 = − 32 + 5
2 = − 3+52 = 22=1
B = 12
3+(45− 1,5) 15
2 = 53+(45−
3
2).7 2 = 53+(108 −
15
10).7
2 = 53+(10− 7).7
2 = 53+− 49
20 = 10060 +−147
60 = 100 −14760 =− 47
60
C = 13+ 1
32+
1
33+ +
1
36 Suy ra 3C = 1+1
3+
1
32+ +
1
35 Suy ra 3C - C = 2C = 1 - 1
36 = 1 - 7291 = 728729 Suy ra C = 728729 : 3 = 728729 .1
3=
728 2187
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,5đ
0,25đ
Câu 6 Đỉnh: A;B;C
Cạnh: AB;BC;CA
Góc: ; ;
Hình: 0,25đ Đỉnh: 0,25đ Cạnh: 0,25đ Góc: 0,25đ
Câu 7 là góc bẹt nên = 1800
Vì OM nằm giữa hai tia OA và OB nên + =
Hay = - = 1800 - 900 = 900
Vì ON nằm giữa hai tia OM và OB nên + =
Hay = - = 900 - 270 = 630
> >
b, và là cặp góc phụ nhau
và ; và là các cặp góc bù nhau
0,25đ
0,25đ
C B
A
Trang 4và là cặp góc bằng nhau 0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,5đ 0,25đ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp(1p)
Lớp 61…Sĩ số……Vắng………
Lớp 62…Sĩ số……Vắng………
Lớp 63…Sĩ số……Vắng………
Lớp 64…Sĩ số……Vắng………
Lớp 65…Sĩ số……Vắng………
Lớp 65…Sĩ số……Vắng………
2 Dặn dò quy chế, phát đề(1p) 3 Giám sát làm bài (90p) 4 Thu bài (0,5p) 5 Nhận xét(0,5p) 6 Hướng dẫn về nhà (0,5p) chấm điểm, thống kê chất lượng bài kiểm tra Lớp TỔNG GIỎI KHÁ T.BÌNH YẾU KÉM SL % SL % SL % SL % SL % 61 62 63 64 65 66 Tổng IV RÚT KINH NGHIỆM Lớp 61
Lớp 62
Lớp 63
Lớp 64
Lớp 65
Lớp 66
TRƯỜNG THCS BÌNH GIANG Lớp
Họ và tên:
KIỂM TRA HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2011-2012 Môn Toán 6 Thời gian: 90 phút - không kể phát đề ĐIỂM Lời nhận xét
Trang 5ĐỂ BÀI I TỰ CHỌN: (2điểm) (HS chọn một trong hai câu sau) Câu 1 (2 điểm) a, Nêu quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu ? b, So sánh hai phân số: 12− 5 và − 167 Câu 2 (2 điểm) a, Góc nhọn là gì? Góc vuông là gì ? Góc tù là gì ? Góc bẹt là gì ? b, Vẽ trên cùng một hình vẽ góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt và chỉ rõ các góc đó II BẮT BUỘC: (8 điểm) Câu 3 (1 điểm) Nêu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số? Câu 4 (1điểm) Tìm số nguyên x, biết a, 5x + 39 = 4; b, |x − 5| = 0 Câu 5.(3điểm) Tính giá trị của các biểu thức: A = 75.−15 14 +(2716− 1 8):5 8 ; B = 12 3+(45− 1,5) 12 5 ; C = 1 3+ 1 32+ 1 33+ +
1 36 Câu 6.(1điểm) Vẽ tam giác ABC và nêu tên các đỉnh, các cạnh, các góc Câu 7.(2điểm) Cho hình vẽ sau, biết là góc bẹt , = 900 , = 270 a, Tính rồi so sánh các góc , , b, Hãy kể tên những cặp góc phụ nhau, bù nhau, bằng nhau BÀI LÀM ……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
90 0 27 0
B
N M
Trang 6……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….