Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ... Trùng nhau hoặc song song.[r]
Trang 1NỘI DUNG CHỦ ĐỀ
Các mức độ cần đánh giá
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ
Trang 2PHỊNG GD&ĐT HUYỆN PHÚ HỊA ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011
Trường THCS Lương Văn Chánh Mơn: TỐN Khối lớp: 6
Thời gian: 90 phút ( khơng kể thời gian phát đề )
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng ( từ câu 1đến câu 12) và ghi ra giấy làm bài:
Câu1: Kết quả của phép tính 43 42=?
A 46 B 45 C 165 D 166
Câu 2: Số nào chia hết cho 3 mà khơng chia hết cho 9.
A 123 B 621 C 151 D 209
Câu 3: Số 72 phân tích ra thừa số nguyên tố được kết quả là:
A 32.8 B 2.4.32 C.23.32 D 23.9
Câu 4: ƯCLN(15, 45 ,60) = ?
A 45 B 15 C 1 D 60
Câu 5: BCNN(5,15,30) = ?
A 5 B.60 C.15 D.30
Câu 6: Các số sau sắp xếp theo thứ tự giảm dần.
A 19; 11; 0; -1; -5 B 19; 11; -5; -1; 0
C 19; 11; 0; -5; -1 D 19; 11; -5; 0; -1
Câu 7: Kết quả sắp xếp các số -2; 3; 99; -102; 0 theo thứ tự tăng dần là:
A -102; 0; -2; 3; 99 B 0; -2; 3; 99; -102
C -102; -2; 0; 3; 99 D -102; 0; -2; 3; 99
Câu 8: Giá trị của biểu thức A = 23.22.20 là :
Câu 9: Hai đường thẳng phân biệt thì chúng cĩ thể:
A Trùng nhau hoặc cắt nhau ; B Trùng nhau hoặc song song
C Song song hoặc cắt nhau , D Khơng song song cũng khơng cắt nhau
Câu 10: Trên đường thẳng a đặt 3 điểm khác nhau A,B,C.Số đoạn thẳng cĩ tất cả là:
A 2 B 5 C 3 D 6
Câu 11: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng EF khi:
A ME = MF B
EF 2
ME MF
C EM + MF = EF D Tất cả đều đúng
Câu 12: Hai tia đối nhau là:
A Hai tia chung gốc. B Hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng
C Hai tia chỉ cĩ một điểm chung D Hai tia tạo thành một đường thẳng.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1:(1,5đ) Thực hiện phép tính:
a/ 38 + (-85) ; b/ 18.32 - 5.42
Bài 2:(1,5đ) Tìm số tự nhiên x biết:
a/ 5x - 30 = 50
b/ 1 + 3 + 5+….+ 99 = (x – 2)2
Bài 3: (2đ) Học sinh lớp 6A khi xếp thành hàng 2, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đĩ
trong khoảng từ 30 đến 45 Tính số học sinh của lớp 6A
Bài 4(2đ ) Trên tia Ox, vẽ đoạn OA = 3cm, OB = 6cm.
a) Trong ba điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm cịn lại? Vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB? So sánh OA và AB
c) Điểm A cĩ là trung điểm của đoạn thẳng OB khơng? Vì sao?
( Học sinh khơng được sử dụng máy tính )
Trang 3-HẾT -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I PH ẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
( Mỗi câu đúng được 0,25đ )
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7điểm )
Bài 1: ( 1,5đ )
a) 38 + (- 85) = - 47 ( 0,75đ )
b) 18.32 – 5.42 = 82 ( 0,75 đ )
Bài 2: ( 1,5đ )
a) 5x – 30 = 50
5x = 80 (0,5đ)
x = 16 ( 0,25đ )
b) 1 + 3 + 5+….+ 99 = (x – 2)2
99 1 1 99 1 22
(0,5đ)
50 50 = (x-2)2
502 = (x-2)2 => x = 52 ( 0,25đ )
Bài 3:
Gọi a là số học sinh của lớp 6A ( aN, 30<a <45) ( 0,5đ )
Theo đề ta có: a chia hết cho 2, 4 và 5
Suy ra a BC (2,4,5) ( 0,5đ )
Ta có BCNN (2,4,5) = 22.5 = 20
BC (2,4,5) = B(20) = {0; 20; 40; 60;….} ( 0,5đ )
Vì 30<a <45 Nên a = 40
Vậy số học sinh lớp 6A là 40 em ( 0,5đ )
Bài 4: ( 2điểm )
x O A B ( 0,5đ ) a) A nằm giữa O và B vì OA < OB ( 3cm < 6cm) (0,5đ)
b) OA + AB = OB ( Vì A nằm giữa O và B) (0,5đ)
3 + AB = 6 => AB = 3cm = OA (0,5đ)
c) A là trung điểm của OB vì A nằm giữa O, B và cách đều O, B (0,5đ)