2.. Chøng minh BE. Chøng minh tam gi¸c ADI lµ tam gi¸c c©n. Chøng minh tø gi¸c ADPI lµ tø gi¸c néi tiÕp.. Kẻ dây MN vuông góc với AB tại I. Nối AC cắt MN tại E. a) Chứng minh tứ giác [r]
Trang 1-Điều kiện phân thức xác định là mẫu khác 0
- Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
- Quy tắc rút gọn và đổi dấu phân thức,quy tắc dấu ngoặc
- Các phép toán cộng , trừ, nhân, ch ia phân thức
II-Một số chú ý khi giải toán về biểu thức
1) Tìm ĐKXĐ chú ý : Trong căn 0 ,Mẫu 0 , biểu thức chia 0
2)Rút gọn biểu thức
-Đối với các biểu thức chỉ là một căn thức th ờng tìm cách đ a thừa số ra ngoài dấu căn Cụ thể là :
+ Số thì phân tích thành tích các số chính ph ơng
+Phần biến thì phân tích thành tích của các luỹ thừa với số mũ chẵn
-Nếu biểu thức chỉ chứa phép cộng và trừ các căn thức ta tìm cách biến đổi về các căn
đồng dạng
- Nếu biểu thức là tổng , hiệu các phân thức mà mẫu chứa căn thì ta nên trục căn thức ở mẫu tr ớc,có thể không phải quy đồng mẫu nữa.
-Nếu biểu thức chứa các phân thức ch a rút gọn thì ta nên rút gọn phân thức tr ớc
-Nếu biểu thức có mẫu đối nhau ta nên đổi dấu tr ớc khi
-Ngoài ra cần thực hiện đúng thứ tự các phép tính ,chú ý dùng ngoặc ,dấu - , cách viết“ “
căn
Chú ý : Một số bài toán nh : Chứng minh đẳng thức , chứng minh biểu thức không phụ
3) Tính giá trị của biểu thức
-Cần rút gọn biểu thức tr ớc.Nếu biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối thì nên thay giátrị của biến vào rồi mới rút gọn tiếp
-Nếu giá trị của biến còn phức tạp thì nghĩ đến việc rút gọn tr ớc khi thay vào tính
4) Tìm biến để biểu thức thoả mãn 1 điều kiện nào đó
-Cần rút gọn biểu thức tr ớc
-Sau khi tìm đ ợc giá trị của biến phải đối chiếu với ĐKXĐ
Chỉ có sự nỗ lực của chính bạn mới đem lại thành công
Trang 29) √4+√8.√2+√2+√2 √2 −√2+√2
8 2 2 2 3 2 2 10)
b TÝnh gi¸ trÞ cña P víi n = 9
Bµi3 Cho biÓu thøc M =
Trang 3b) TÝnh gi¸ trÞ cña M khi x = 7 + 4 √3
c) Víi gi¸ trÞ nµo cña x th× B √x = 4/5
Bµi 7: Cho biÓu thøc : M = (x+2 x − 9√x −7+
b) TÝnh gi¸ trÞ cña A nÕu x = 7 - 4 √3
c) T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña A
Bµi 9: Cho biÓu thøc : P = ( √ √x −1 x+1 −
Bµi 10: Cho biÓu thøc : A =
Trang 4Bài 14: Cho biểu thức : M = (x −52√x − 9√x+6 −
b) Tìm các số nguyên của x để P chia hết cho 4
Bài 17: Cho biểu thức : M = ( √x
Trang 5Bµi 20: Cho biÓu thøc : M = ( √ √xy+1x+1 +
Bài 22 : Cho biểu thức : P=(x −5√x+2√x+6 −
Bµi26: Cho biÓu thøc A = ( √1 − x1 +
Trang 6-ĐK hai đ ờng thẳng cắt nhau là : a a’.Nếu có thêm b =b’ thì 2 đt cắt nhau tại một
điểm trên trục tung oy
-ĐK hai đ ờng thẳng vuông góc là tích a.a’ = -1
-Đt hs y=ax( a 0) đi qua gốc toạ độ
-Đths y=ax+b (a 0,b 0)không đi qua gốc toạ độ.Nó tạo với ox,oy 1 tam giác
B> Bài tập
Bài 1 : Cho hàm số y = (m + 5)x+ 2m – 10
a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất
b) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến
c) Tìm m để đồ thị hàm số điqua điểm A(2; 3)
d) Tìm m để đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 9
e) Tìm m để đồ thị đi qua điểm 10 trên trụ c hoành
f) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đồ th ị hàm số y = 2x -1
g) Chứng minh đồ thị hàm số luôn đi qua 1 điểm cố định với mọ i m
h) Tìm m để khoảng cách từ O tới đồ thị hàm số là lớn nhất
Bài 2 : Cho đờng thẳng y=2mx +3-m-x (d) Xác định m để:
a) Đờng thẳng d qua gốc toạ độ
b) Đờng thẳng d song song với đ ờng thẳng 2y- x =5
c) Đờng thẳng d tạo với Ox một góc nhọn
d) Đờng thẳng d tạo với Ox một góc tù
e) Đờng thẳng d cắt Ox tại điểm có hoành độ 2
f) Đờng thẳng d cắt đồ thị Hs y= 2x – 3 tại mộ t điểm có hoành độ là 2
g) Đờng thẳng d cắt đồ thị Hs y= -x +7 tại một điểm có tung độ y = 4
h) Đờng thẳng d đi qua giao điểm của hai đ ờng thảng 2x -3y=-8 và y= -x+1
Bài 3 : Cho hàm số y=( 2m-3).x+m-5
a) Vẽ đồ thị với m=6
b) Chứng minh họ đ ờng thẳng luôn đi qua điểm cố định khi m th ay đổi
c) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với 2 trục toạ độ một tam giác vuông cân
d) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục hoành mộ t góc 45o
e) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục hoành mộ t góc 135o
f) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục hoành mộ t góc 30o , 60o
g) Tìm m để đồ thị hàm số cắt đ ờng thẳng y = 3x-4 tại một điểm trên 0y
h) Tìm m để đồ thị hàm số cắt đ ờng thẳng y = -x-3 tại một điểm trên 0x
Bài4 (Đề thi vào lớp 10 tỉnh Hải D ơng năm 2000,2001) Cho hàm số y = (m -2)x + m + 3
a)Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn nghịch biến
b)Tìm điều kiện của m để đồ th ị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3
c)Tìm m để đồ thị hàm số y = -x + 2, y = 2x –1 và y = (m - 2)x + m + 3 đồng quy
d)Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục tung và trục hoành một tam giác có diện tích bằng 2
Trang 7Bài 5 (Đề thi vào lớp 10 tỉnh Hải D ơng năm 2004 )
Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho hàm số y = 2x + m (*)
1)Tìm m để đồ thị hàm số (*) đi qua điểm
d)Tìm m để d1 song song với d2
e)Tìm m để d1 cắt d2 Tìm giao điểm khi m=2
Bài 7 Cho hàm số y =f(x) =3x – 4
a)Tìm toạ độ giao điểm của đths với hai trục toạ độ
b) Tính f(2) ; f(-1/2); f( 7 24)
c) Các điểm sau có thuộc đths không? A(1;- 1) ;B(-1;1) ;C(2;10) ;D(-2;-10)
d)Tìm m để đths đi qua điểm E(m;m2-4)
e)Tìm x để hàm số nhận các giá tr ị : 5 ; -3
g)Tính diện tích , chu vi tam giác mà đths tạo với hai trục toạ độ
h)Tìm điểm thuộc đths có hoành độ là 7
k) Tìm điểm thuộc đths có tung độ là -4
l) Tìm điểm thuộc đths có hoành độ và tung độ bằng nhau
m) Tìm điểm thuộc đths cách đều hai trụ c toạ độ
Nếu kết quả phức tạp thì “đi vòng”
c) Phơng pháp đặt ẩn phụ : Dùng để “đa ” HPT phức tạp về HPT bậc nhất hai ẩn
2)Một số dạng toán quy về giải HPT:
- Viết phơng trình đờng thẳng ( Xác định hàm số bậc nhất)
II-Dạng 2 : Hệ phơng trình chứa tham số
Ước mơ chính là bánh lái của con tầu, để ớc mơ thành công bạn cần có nghị lực
Trang 8b) Giải và biện luận HPT theo tham số m
c) Tìm m để HPT có nghiệm duy nhất (x ; y) thảo mãn 4x – 5y = 7
d) Tìm m để HPT có 1 nghiệm âm
e) Tìm m để HPT có 1 nghiệm nguyên
f) Tìm 1 đẳng thức liên hệ giữa x,y độc lập với m
Chú ý : Việc giải và biện luận HPT theo tham số là quan trọng Nó giúp ta tìm đợc điều kiện của tham số đề HPt
; có nghiệm duy nhất (x ; y)
a) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m;
b) Tìm giá trị của m thoả mãn 2x2 - 7y = 1
c) Tìm các giá trị của m để biểu thức A = 2 x − 3 y
a.Giải hệ ph ơng trình theo tham số m
b.Gọi nghiệm của hệ ph ơng trình là (x,y) Tìm các giá trị của m để x +y = 1
c.Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m
5)Cho hệ ph ơng trình :
( 1) 3
a) Tìm giá trị của m để hệ có nghiệm x = 1, y = 3 1
b) Chứng minh hệ luôn có nghiệm duy nhất với mọi m
Trang 9b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) mà S = x2+y2 đạt giá trị nhỏ nhất
Dạng 3 Một số bài toán quy về HPT
1) Viết ph ơng trình đ ờng thẳng đi qua 2 điểm A(2;5) và B(-5;7)
a Xác định m,n biết d1 cắt d2 tại điểm (2;- 4)
b Xác định ph ơng trình đ ờng thẳng d1 biết d 1 đi qua điểm (-1; 3) và cắt ox
tại một điểm có hoành độ là - 4
c Xác định ph ơng trình đ ờng thẳng d2 biết d 2 đi qua điểm 7 trên oy và song
song với đ ờng thẳng y - 3x = 1
5) Giả sử đ ờng thẳng (d) có ph ơng trình y = ax+ b
Xác định a, b để (d) đi qua hai điểm A (1;3) và B (-3; 1)
6) Tìm giá trị của m để các đ ờng thẳng sau cắt nhau tại một điểm:
y = 6 - 4x ; y = 3 x +5
4 ; và y = (m – 1)x + 2m.
7)Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho hàm số y = 2x + m (*)
a)Tìm m để đồ thị hàm số (*) đi qua điểm
A(- 1 ; 3) ; B( √2 ; -5 √2 ) ; C(2 ; -1)
b) Xác định m để đồ thị hàm số (*) cắt đồ thị hàm số y = 3x – 2 trong góc phần t thứ IV8)Cho hàm số: y = (2m-3)x +n-4 (d) (
32
m
)
1 Tìm các giá tr ị của m và n để đ ờng thẳng (d) :
a) Đi qua A(1;2) ; B(3;4)
b) Cắt oytại điểm có tung độ y 3 2 1 và cắt ox tại điểm có hoành độ x 1 2
2 Cho n = 0, tìm m để đ ờng thẳng (d ) cắt đ ờng thẳng (d/) có phơng trình x-y+2 = 0 tại điểm M (x;y) sao cho biểu thức P = y2-2x2 đạt giá tr ị lớn nhất
9)Cho hàm số y = (m -2)x + m + 3
a)Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn nghịch biến
b)Tìm điều kiện của m để đồ th ị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3
c)Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y = -x + 2, y = 2x –1 và y = (m - 2)x + m + 3 đồng quy
10) Chứng minh 3 điểm A(1 ;3) , B( -2;-3) ,C( 3;7) thẳng hàng
Trang 10A.Phân loại và ph ơng pháp giải
Loại 1 : Phơng trình bậc nhất 1 ẩn và phơng trình đa đợc về dạng ax = c
Phơng pháp giải : Biến đổi tơng đơng phơng trình về dạng : ax = c
-Nếu a khác 0 thì phơng trình có 1 nghiệm : x = c/a
-Nếu a = 0 thì phơng trình vô nghiệm khi c khác 0 , vô số nghiệm khi c = 0
-Nếu a cha rõ ta phải xét tất cả các trờng hợp (biện luận)
Chú ý : Trong quả trình biến đổi : -Nếu có ngoặc thờng phá ngoặc –Nếu có mẫu thờng quy đồng rồi khử mẫu
-Nếu mẫu quả lớn thì có thể quy đồng tử – Chuyển vế hạngtử phải đổi dấu -Chỉ đợc cùng nhân ,chia 1số khác 0Loại 2; phơng trình bậc 2:
Phơng pháp giải : Biến đổi tơng đơng Pt về đúng dạng ax2 + bx + c = 0
Loại 3 : phơng trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
Dạng 1: PT Chứa 1 dấu giá trị tuyệt đối
Phơng pháp giải : 1)Xét dấu của biểu thức trong giá trị tuyệt đối nếu ngoài chứa ẩn
2)Nếu ngoài không chứa ẩn thì đa PT về dạng /f(x)/ = m
Chú ý : -Đối chiếu ĐK – 2 dạng đặc biệt /f(x)/ = f(x) và /f(x)/ =- f(x)
Dạng 2: PT chứa 2 dấu giá trị tuyệt đối
Phơng pháp giải: 1) Xét dấu của biểu thức trong giá trị tuyệt đối
2) Lập bảng xét dấu rồi xét từng khoảng giá trị của ẩn
Chú ý : -Đối chiếu ĐK – Dạng đặc biệt /f(x)/ = /g(x)/ và f(x;y)/ + /g(x;y)/ =0
Dạng 3: PT chứa 3 dấu giá trị tuyệt đối trở lên : thì lập bảng xét dấu …hoặc đa về HPT
Loại 4 : phơng trình chứa ẩn trong dấu căn (PT vô tỉ)
Dạng 2: Đa về PT chứa dấu // :
-Nếu trong căn viết đợc dứa dạng bình phơng thì đa về phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Dạng3 : Đặt ẩn phụ : -Nếu bên ngoài biến đổi đợc giống trong thì đặt ẩn phụ ( ĐK của ẩn phụ là không âm) Dạng 4 : Dùng phơng pháp bình phơng 2 vế :
Chú ý : Khi bình phơng 2 vế phải cô lập căn thức và đạt điều kiện 2 vế không âm
-Dạng A B A B thờng bình phơng 2vế m
Loại 5 : Phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Giải PT chứa ẩn ở mẫu trớc hết phải tìm ĐKXĐ
Trang 11Phơng pháp giải : 1) Thông thờng - Tìm ĐKXĐ -Quy đồng ,khử mẫu ,giải PT ,đối chiếu ,kết luận
2) Đặt ẩn phụ : -Nếu PT chứa các phân thức giống nhau hoặc nghịch đảo
A.Các dạng bài tập và ph ơng pháp giải
Dạng 1: Điều kiện PHB2 có nghiệm ,vô nghiệm
Có thể xảy ra 6 tr ờng hợp
-Muốn chứng minh PTB2 luôn có nghiệm , có 2 nghiệm pb , vô nghiệm ta chứng minh Luôn không âm ,luôn d ơng , luôn âm
-Muốn tìm điều kiện để PTB2 có nghiệm ,vô nghiệm ta giải bất ph ơng trình …
Dạng 2 ; Tính giá trị 1 biểu thức của 2 nghiệm
Phơng pháp giải : - Kiểm tra điều kiện có nghiệm Tính tổng ,tích 2 nghiệm theo VIéT
-Biến đổi biểu thức về dạng toàn Tổng ,Tích 2 nghiệm
Chú ý –Nếu gặp Hiệu ,Căn thì tính bình ph ơng rồi suy ra
-Nếu biểu thức không đối xứng th ì có thể dùng
2
ax bx ; c ax22bx2 c 0-Nếu mũ quá lớn thì có thể nhẩm nghiệm
Ngoài ra ở những bài khó cần khéo léo vận dụng linh hoạt
Dạng 3 : Viết 1 hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm độc lập với tham số
B
ớc 1 : Tính tổng và tích 2 nghiệm theo Viét
B
ớc 2 : Rút tham số từ tổng thay vào tích hoặc ng ợc lại
Chú ý : Nếu bậc của tham số ở tổng và tích đều là 2 trở lên ta phải khử bậc cao tr ớc bẳng
cách nh phơng pháp cộng trong giải HPT
Dạng 4 ; Tìm tham số biết 1 hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm
Ruộng vờn chăm bón doanh thu lớn Sách vở dùi mài đỗ đạt cao
Trang 12Chú ý : Phải đối chiếu với ĐK có nghiệm Nếu hệ thức chứa Hiệu ,căn thì có thể bình ph
-ơng ,chứa dấu giả trị tuyệt đối thì có th ể thành 2 phần
Dạng 5 : Lập ph ơng trình bậc 2 biết 2 nghiệm
Khi lập PT B2 cần biết 2 nghiệm và ẩn
- Muốn lập PTB2 có 2 nghiệm x x1, 2 ta làm nh sau :
Trong nhiều tr ờng hợp ta cần so sánh nghiệm của ph ơng trình bậc hai với một số cho tr
-ớc hoặc xét dấu các nghiệm của ph ơng trình bậc hai mà không cần giải ph ơng trình đó, ta có thể ứng dụng định lí Viét
1 Phơng trình có 2 nghiệm d ơng ⇔
¿
Δ≥ 0 P
Trang 13Hoặc:
¿
P
¿Δ≥ 0 S
0 ( Trờng hợp này tồn tại nghiệm d ơng)
Hoặc S = 0 ( Tr ờng hợp này tồn tại nghiệm không âm)
Tuỳ theo đầu bài mà chọn cách xét biểu thức P hay S
Dạng 8: Nghiệm chung của 2 ph ơng trình
Dạng 9:Hai ph ơng trình t ơng đ ơng
Học sinh hay nhầm lẫn vấn đề sau: Khi tìm ra hai ph ơng trình vô nghiệm th ờng vội kết luận
ngay là hai ph ơng trình đó không t ơng đơng với nhau:
Thử lại với m = 2 thì hai ph ơng trình t ơng đơng vì chỉ có một nghiệm x = 1 Vậy m = 2
Với loại toán này ta cần l u ý học sinh: Khi cả hai ph ơng trình vô nghiệm thì hai ph ơng
trình đó cũng là hai ph ơng trình t ơng đơng Cho nên với một số bài toán ta phải xét hai tr ờnghợp, tr ờng hợp cả hai ph ơng trình vô nghiệm và tr ờng hợp cả hai ph ơng trình có cùng mộ t tậphợp nghiệm
VD4 : Tìm m, n để ph ơng trình x2 – (m + n)x -3 = 0 (1)
và phơng trình x2 – 2x + 3m – n – 5 = 0 (2) t ơng đơng
H
ớng dẫn :
PT(1) có Δ=(m+n)2+12>0∀ m, n nên PT(1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1; x2
Do đó PT(1) và PT(2) t ơng đơng khi hai ph ơng trình này có cùng tập hợp nghiệm nghĩa là:
Trang 14b Cm phơng trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với m
c Viết một hệ thức liên hệ giữa x1, x2 độc lập với m Tính x1 theo x2
e Tính m để ph ơng trình có 2 nghiệm trái dấu, 2 nghiệm d ơng
g Với điều kiện nào của m thì |x1− x2| = 4 ; 2x1 + x2 = 0 ;
(x1 + 3x2)(x 2 + 3x1) = 8 ; x ❑22 - (2m + 1)x2 - x 1 + m > 0
h Tìm giá trị lớn nhất của A = x, 1(x2 – x1) - x ❑22
Lập phơng trình bậc 2 có 2 nghiệm là số đối của các nghiệm ph ơng trình trên
Bài 3 : Cho ph ơng trình: x2-(m+1)x + m = 0
a) giải phơng trình với m = 3
a) Tìm m để tổng bình ph ơng các nghiệm bằng 17
b) Lập hệ thức độc lập giữ a các nghiệm không phụ thuộc vào m
c) Giải phơng trình trong tr ờng hợp tổng bình ph ơng các nghiệm đạt giá trị nhỏ nhất.
Trang 15c) Tính tổng và tích giữa các nghiệm của ph ơng trình
Bài 7 : Cho phơng trình: x2+( 2m+1 ).x+m2 +m-2=0
a) Giải phơng trình với m= 4
b) Chứng minh ph ơng trình có nghiệm với mọi m
c) Gọi x1,x2 là nghiệm của ph ơng trình Tính theo m: ( x1+1) ( x2+1)+ 7x1x2
a) Chứng minh ph ơng trình luôn có nghiệm với mọi m
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc m
c) Tìm m để x1-3x2=5
Bài 11 :Cho phơng trình mx2+(2m- 1)x+(m-2)=0
2 Giải phơng trình với m = 3
3 Tìm m để ph ơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thoả mãn x 1 +x2 =2006
4 Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc vào m
Bài 12 : Cho phơng trình (m-1)x2 + 2mx + m – 2 = 0
a) Giải phơng trình khi m = 1
a) Tìm m để ph ơng trình có 2 nghiệm phân biệt
b) Tìm m để ph ơng trình có một nghiệm x = 16, và tìm nghiệm còn lại
Bài 13 : Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của ph ơng trình x2 – 2(m- 1)x – 4 =0
( m là tham số ) Tìm m để |x1| + |x2| = 5
Trang 16b1 (x1 + 3x2)( x2 + 3x1) = 0 b2 3x1 + 5x2 = 0
b3 x ❑12 + x ❑22 - x1x2 = 0
* Biết ph ơng trình có 1 nghiệm là x1 = 4 Tìm m và x2
Bài 16 Cho phơng trình x 2 – (m+4)x + 3m+3 = 0 ( m là tham số)
a Xác định m để ph ơng trình có một nghiệm bằng 2 Tìm nghiệm còn lại
b Xác định m để ph ơng trình có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn x 1 + x2 0
Bài 17 Cho phơng trình bậc 2 đối với x.
(m + 1)x2 - 2(m - 1)x + m - 3 = 0 (3)
a Chứng minh rằng ph ơng trình (3) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi
giá trị củ m khác - 1
b- Tìm giá trị của m để ph ơng trình có hai nghiệm cùng dấu
c Tìm giá trị của m để ph ơng trình có hai nghiệm cùng dấu và trong hai
nghiệm đó có nghiệm này gấp đôi nghiệm kia
Bài 18 Cho phơng trình : (m2 + 1)x2 + 2(m2 + 1)x – m = 0, với m là tham số Tìm giá trị lớnnhất và giá trị nhỏ nhất của : A = x1 +x2 với x1 , x 2 nghiệm của ph ơng trình
c)Với giá tr ị nào của k thì hai ph ơng trình trên t ơng đơng ?
Bài 21 : Cho hai ph ơng trình : x2 – (2m + n)x -3m = 0 (1)
a) Chứng minh rằng ph ơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọ i m
b) Tìm m để ph ơng trình có hai nghiệm trái dấu
c) Chứng minh rằng biểu thức H = x1(1 - x 2) + x2(1 - x1) không phụ thuộc vào m
d) Tìm giá trị của biểu thức x1 - x2 ; x1 - x2 ; x1 - x2
Bài 25 :
a) Định m để ph ơng trình mx2 - (12 - 5m)x - 4(1 + m) = 0 có tổng bình ph ơng các nghiệm là 13.b) Định m để pt mx2 + (2m - 1)x + (m - 2) = 0 có tổng bình ph ơng các nghiệm là 2005
Bài 1: Hai xe ô tô cùng khởi hành một lúc từ Hà Nội vào Thanh Hoá .Xe thứ nhất mỗi giờ đi
nhanh hơn xe thứ hai 10km nên đến Thanh Hoá sớm hơn xe thứ hai 30 phút.Tính vận tốc mỗixe,biết quãng đ ờng Hà Nội –Thanh Hoá dài 150 km
Hỏi bạn một câu chỉ dốt trong chốc lát.Không dám hỏi sẽ dốt cả đời