1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE KT TVTOAN 4 CO DAP AN

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 13,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày sạch sẽ, viết đúng mẫu chữ được 5 điểm. 2.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

TRƯỜNG TH ……… Năm học 2010 – 2011

Họ và tên : ……… MÔN: TOÁN Lớp 4

Lớp: 4/ …… Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1điểm)

a/ 7m2 2dm2 = ………dm2

b/ 4kg 50g = ………… g

PHẦN II: TỰ LUẬN:

Bài 1: Đặt rồi tính : (4 điểm)

145 729 + 92 435 627 426 – 53 694 536 x 305 12 690 : 54

Bài 2: Tìm X : (1 điểm)

X : 11 = 76 4544 : X = 32

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm)

3272 x 83 + 3272 x 17

Bài 4: (3 điểm)

Trang 2

Một khu đất hình chữ nhất có nửa chu vi là 242 m, chiều dài hơn chiều rộng 62 m Tính diện tích khu đất hình chữ nhật đó ?

Bài làm

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HK1 (2010-2011)

MÔN TOÁN LỚP 4

Trang 3

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1điểm)

* Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

a/ B 702dm2

b/ C 4050g

PHẦN II: TỰ LUẬN:

Bài 1: Đặt rồi tính : (4 điểm)

Mỗi phép tính đúng được 1 điểm:

+ 145 729 92 435 - 627 426 53 694 x 536 305 12 690 54 1 89 234

163480

Bài 2: Tìm X : (1 điểm)

Mổi ý đúng được 0.5 điểm

X : 11 = 76 4544 : X = 32

X = 76 x 11 X = 4544 : 32

X = 836 X = 142

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm)

3272 x 83 + 3272 x 1 7 = 3272 x (83 + 17) (0.5)

= 3272 x 100 (0.25)

= 327200 (0.25)

Bài 4: (3 điểm)

Bài làm

Chiều dài của khu đất hình chữ nhật là (0.25) (242 + 62) : 2 = 152(m) (0.5) Chiều rộng của khu đất hình chữ nhật là (0.25)

152 – 62 = 90 (m) (0.5) Diện tích khu đất đó là (0.25)

152 x 90 = 13 680 (m2) (1) Đáp số: 13 680 m2 (0.25)

PHÒNG GD&ĐT ……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

TRƯỜNG TH ……… Năm học 2010 – 2011

Họ và tên : ……… MÔN: TIẾNG VIỆT Lớp 4

Trang 4

Lớp: 4/ …… Thời gian : 45 phút (Không kể phần đọc thành tiếng)

Điểm

Đọc:

Viết: TB:

Lời phê của thầy giáo (cô giáo)

I/ KIỂM TRA ĐỌC : (10đ)

1/ Đọc thành tiếng : (5đ )

GVchọn 1 trong 4 bài sau: Chú Đất Nung trang 134TV4-Tập 1, Cánh diều tuổi thơ trang 146/TV4-Tập 1, Kéo co trang 155,156/TV4-Tập 1, Rất nhiều mặt trăng trang

163,164/TV4-Tập 1

Cho học sinh bốc thăm, đọc 1 đoạn tuỳ GV chọn (tránh 2 học sinh đọc chung 1 bài)

GV nêu 1 câu hỏi trong đoạn đó

2/ Đọc thầm: (5đ)

Đọc thầm bài: “Cánh diều tuổi thơ” (Tiếng Việt 4 tập 1, trang 146) và dựa vào nội

dung bài đọc để trả lời các câu hỏi bằng cách đánh dấu × vào £ đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả cánh diều?

£ a Cánh diều mềm mại như cánh bướm

£ b Tiếng sáo diều vi vu, trầm bổng Sáo đơn, rồi sáo kép, sáo bè

£ c Cả hai ý trên đều đúng

Câu 2: Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em những gì?

£ a Đem lại cho trẻ em niềm vui lớn

£ b Đem lại cho trẻ những ước mơ đẹp và niềm vui lớn

£ c Đem lại cho trẻ những ước mơ đẹp

Câu 3: Câu văn "Cánh diều mềm mại như cánh bướm."có sử dụng biện pháp gì?

£ a Nhân hoá

£ b So sánh

£ c Ẩn dụ

Câu 4: Tìm từ trái nghĩa với từ "mềm mại".

Câu 5: Câu: "Chiều chiều, trên bãi thả, đám trẻ mục đồng chúng tôi hò hét nhau thả diều thi." là câu gì ?

………

I/ KIỂM TRA VIẾT : (10đ)

1/ Chính tả (5 điểm)

Nghe - viết : Cánh diều tuổi thơ (SGK TV4, tập 1, trang 146)

Trang 5

Đoạn viết: “Tuổi thơ chúng tôi như gọi thấp xuống những vì sao sớm.”

2/ Tập làm văn (5 điểm)

Đề bài: Tả một đồ chơi mà em yêu thích.

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HK1 (2010-2011)

MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4

I KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)

1 Đọc thành tiếng: (5 điểm)

- Mỗi học sinh đọc một đoạn trong bài tập đọc bốc thăm Đọc đúng từ, đọc lưu loát, ngắt nghỉ hơi đúng và diễn cảm Trả lời được câu hỏi do Giáo viên nêu (5đ)

- Các trường hợp còn lạiGiáo viên tuỳ theo mức độ đọc của học sinh mà cho điểm (1; 1,5; 2; 2,5; 3; 3,5; 4; 4,5)

2 Đọc thầm và trả lời câu hỏi (5 điểm): Đáp án.

Câu 4: Trái nghĩa với từ mềm mại là: khô cứng (1

điểm)

Trang 6

Câu 5: "Chiều chiều, trên bãi thả, đám trẻ mục đồng chúng tôi hò hét nhau thả diều thi." là câu kể.

II KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)

1 Chính tả (5 điểm): Viết sai mỗi lỗi trừ 0.5 điểm ( cả âm, vần, thanh ) Trình bày sạch

sẽ, viết đúng mẫu chữ được 5 điểm

2 Tập làm văn (5 điểm): Đảm bảo các yêu cầu sau được 4 điểm:

- Viết được bài văn tả một đồ chơi có đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài theo yêu cầu đã học ; độ dài bài viết khoảng 12 câu

- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả

- Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ

(Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 5 4,5

-4 - 3,5 - 3 - 2,5 - 2 - 1,5 - 1)

Lưu ý: Nhìn tổng thể toàn bài viết, nếu chưa đảm bảo trình bày bài làm sạch sẽ, có

bôi bẩn thì tùy mức độ, GV trừ từ 0,5 đến 1 điểm toàn bài viết

Ngày đăng: 17/05/2021, 21:18

w