1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Lai Vung 1

20 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 30: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là A.. Nồng độ mol/lit của 1 chất tỉ lệ thuận với thể tích dung[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LAI VUNG 1

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Khi hòa tan 10g đường glucozơ vào 90g nước ta thu được dung dịch có khối lượng

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng :

A Nước lạnh hòa tan được nhiều đường hơn nước nóng

B Nước nóng và nước lạnh đều không hòa tan được đường

C Nước nóng hòa tan được ít đường hơn nước lạnh

D Nước nóng hòa tan được nhiều đường hơn nước lạnh

Câu 3: V lit clo tác dụng vừa đủ với 6,4g Cu Giá trị của V (đktc) là

Câu 4: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứngtỉ lệ giữa số phân tử HCl bị oxi hóa với số phân tử HCl tham gia phản ứng là

Câu 5: Tính chất hóa học đặc trưng của Clo là

Câu 6: Cho 8,7g MnO2 tan hết trong dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng Khối lượng HCl bị oxi hóa là

Câu 7: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8 Giá trị của x1% là:

Câu 8: Cho phản ứng MnO24HClt0 MnCl2Cl22H O2 Vai trò của HCl trong phản ứng là

Câu 9: Trong phân tử khí cacbonic, nguyên tử C đã

Câu 10: Cho 4 nguyên tố 12Mg, 4Be, 19K, 11Na Sắp xếp tăng dần tính kim loại của chúng là

A Mg<Be<K<Na B Na<K<Be<Na C K<Na<Mg<Be D Be<Mg<Na<K

Câu 11: Cho phản ứng 2Na Cl 22NaCl Vai trò của Na trong phản ứng là

Câu 12: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,4g Al Giá trị của V (đktc) là

Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: FeHNO3 Fe NO( 3 3) N O2 H O2 Sau khi cân bằng phản ứng, hãy

Trang 2

cho biết thể tích (lít) đo ở đktc khí N2O thu được nếu lượng sắt phản ứng theo phương trình trên là 44,8g

Câu 14: Vị trí của nguyên tố Na trong bảng tuần hoàn là

dịch NaOH 51% Giá trị của m (gam) là

Câu 16: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố X có dạng XH4 Trong phân tử oxit cao nhất của X có tổng số 66 hạt p, n, e trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 22 hạt Xác định công thức ôxit?

Câu 17: Cho phản ứng 2Al + 6H2SO4  Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Tỉ lệ số phân tử axit bị khử so với lượng axit cần cho phản ứng là

Câu 18: Cho nguyên tử 35

17Cl, phát biểu nào sau đây đúng ?

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Trong một chu kỳ theo chiều tăng điện tích hạt nhân

Câu 20: Khi cho Clo vào dung dịch xút ở nhiệt độ thường, sản phẩm thu được là

Câu 21: Tính chất nào cho sau đây là tính chất vật lý của Clo?

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng:

Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 53,36 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0,5M Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch trong điều kiện không có không khí

Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng :

A Độ tan của chất rắn vào nước giảm khi tăng nhiệt độ

B Độ tan của chất khí vào nước tăng khi tăng nhiệt độ

C Độ tan của chất rắn vào nước tăng khi tăng nhiệt độ

D Độ tan của chất khí vào nước giảm khi giảm nhiệt độ

Câu 25: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,6g Fe Giá trị của V (đktc) là

Câu 26: Cho nguyên tử 19

9F, phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 3

A Vỏ nguyên tử F có 19e B F nằm ở ô số 19

Câu 27: Một nguyên tố X có hợp chất khí với hidro dạng H2X Công thức oxit cao nhất của X là

Câu 28: Trong phân tử HCl, khi hình thành liên kết mỗi nguyên tử đã

Câu 29: Cho nguyên tử 39

19K Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử Kali :

Câu 30: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là

Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng :

A Nồng độ mol/lit của 1 chất tỉ lệ thuận với thể tích dung dịch

B Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ nghịch với số mol chất tan

C Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ thuận với lượng chất tan

D Nồng độ mol/lit của 1 chất phụ thuộc vào màu sắc của dung dịch

Câu 32: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất chứa clo là

Câu 33: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử

M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt CTPT của M2X là

Câu 34: Cho nguyên tử 27

13Al Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử nhôm :

Câu 35: Cho Clo phản ứng với sắt khi đun nóng, sản phẩm thu được là

Câu 36: Khi cho Clo phản ứng với dung dịch xút ở điều kiện thường, vai trò của clo trong phản ứng đó là

Câu 37: Cho phản ứng AlH SO2 4 H2? Hệ số cân bằng của chất “?” trong phương trình phản ứng là

Câu 38: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố X có dạng XH3 Công thức oxit cao nhất của X là

Câu 39: Cho nguyên tố X nằm ở ô số 11 và nguyên tố Y nằm ở ô số 9 trong bảng tuần hoàn Kiểu liên

Trang 4

kết hóa học có trong hợp chất tạo từ 2 nguyên tố X, Y là

Câu 40: Đồng có hai đồng vị 63

29Cu và 65

29Cu.Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Phần trăm của mỗi đồng vị lần lượt là:

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Cho phản ứng 2Na Cl 22NaCl Vai trò của Na trong phản ứng là

Câu 2: Một nguyên tố X có hợp chất khí với hidro dạng H2X Công thức oxit cao nhất của X là

Câu 3: Tính chất hóa học đặc trưng của Clo là

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng:

Câu 5: Cho Clo phản ứng với sắt khi đun nóng, sản phẩm thu được là

Câu 6: Cho 4 nguyên tố 12Mg, 4Be, 19K, 11Na Sắp xếp tăng dần tính kim loại của chúng là

A Be<Mg<Na<K B Mg<Be<K<Na C K<Na<Mg<Be D Na<K<Be<Na

Câu 7: Cho nguyên tử 35

17Cl, phát biểu nào sau đây đúng ?

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Trang 5

Trong một chu kỳ theo chiều tăng điện tích hạt nhân

Câu 9: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là

Câu 10: Cho 8,7g MnO2 tan hết trong dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng Khối lượng HCl bị oxi hóa là

Câu 11: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,4g Al Giá trị của V (đktc) là

Câu 12: Khi hòa tan 10g đường glucozơ vào 90g nước ta thu được dung dịch có khối lượng

Câu 13: Cho phản ứng MnO24HClt0 MnCl2Cl22H O2 Vai trò của HCl trong phản ứng là

Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng :

A Nồng độ mol/lit của 1 chất phụ thuộc vào màu sắc của dung dịch

B Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ nghịch với số mol chất tan

C Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ thuận với lượng chất tan

D Nồng độ mol/lit của 1 chất tỉ lệ thuận với thể tích dung dịch

Câu 15: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố X có dạng XH4 Trong phân tử oxit cao nhất của X có tổng số 66 hạt p, n, e trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 22 hạt Xác định công thức ôxit?

Câu 16: Cho phản ứng 2Al + 6H2SO4  Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Tỉ lệ số phân tử axit bị khử so với lượng axit cần cho phản ứng là

Câu 17: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử

M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt CTPT của M2X là

Câu 18: Trong phân tử HCl, khi hình thành liên kết mỗi nguyên tử đã

Câu 19: Khi cho Clo vào dung dịch xút ở nhiệt độ thường, sản phẩm thu được là

Câu 20: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,6g Fe Giá trị của V (đktc) là

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung dịch NaOH 51% Giá trị của m (gam) là

Trang 6

A 40,0 B 11,3 C 31,8 D 20,0

Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 53,36 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0,5M Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch trong điều kiện không có không khí

Câu 23: Cho phản ứng AlH SO2 4 H2? Hệ số cân bằng của chất “?” trong phương trình phản ứng là

Câu 24: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất chứa clo là

Câu 25: Cho nguyên tố X nằm ở ô số 11 và nguyên tố Y nằm ở ô số 9 trong bảng tuần hoàn Kiểu liên

kết hóa học có trong hợp chất tạo từ 2 nguyên tố X, Y là

Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng :

A Nước nóng hòa tan được ít đường hơn nước lạnh

B Nước nóng hòa tan được nhiều đường hơn nước lạnh

C Nước lạnh hòa tan được nhiều đường hơn nước nóng

D Nước nóng và nước lạnh đều không hòa tan được đường

Câu 27: Đồng có hai đồng vị 63

29Cu và 65

29Cu.Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Phần trăm của mỗi đồng vị lần lượt là:

Câu 28: V lit clo tác dụng vừa đủ với 6,4g Cu Giá trị của V (đktc) là

Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng :

A Độ tan của chất rắn vào nước tăng khi tăng nhiệt độ

B Độ tan của chất khí vào nước giảm khi giảm nhiệt độ

C Độ tan của chất khí vào nước tăng khi tăng nhiệt độ

D Độ tan của chất rắn vào nước giảm khi tăng nhiệt độ

Câu 30: Cho nguyên tử 19

9F, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 31: Trong phân tử khí cacbonic, nguyên tử C đã

Câu 32: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8 Giá trị của x1% là:

Câu 33: Cho nguyên tử 27

13Al Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử nhôm :

Trang 7

C Có 27 nơtron trong hạt nhân D Có số khối là 13

Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng: FeHNO3 Fe NO( 3 3) N O2 H O2 Sau khi cân bằng phản ứng, hãy cho biết thể tích (lít) đo ở đktc khí N2O thu được nếu lượng sắt phản ứng theo phương trình trên là 44,8g

Câu 35: Khi cho Clo phản ứng với dung dịch xút ở điều kiện thường, vai trò của clo trong phản ứng đó là

Câu 36: Cho nguyên tử 39

19K Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử Kali :

Câu 37: Vị trí của nguyên tố Na trong bảng tuần hoàn là

Câu 38: Tính chất nào cho sau đây là tính chất vật lý của Clo?

Câu 39: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố X có dạng XH3 Công thức oxit cao nhất của X là

Câu 40: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứngtỉ lệ giữa số phân tử HCl bị oxi hóa với số phân tử HCl tham gia phản ứng là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

A C2H6 B C3H8 C C2H4 D C3H6

A cacbon B oxi C hiđro D nitơ

Trang 8

A Nhỏ dung dịch natri hiđrơxit dư vào dung dịch AlCl3

B Nhỏ dung dịch bari hiđrơxit dư vào dung dịch Al2(SO4)3

C Nhỏ dung dịch axit flohiđric dư vào dung dịch AgNO3

D Nhỏ dung dịch axit clohiđric dư vào dung dịch Na2CO3

A KOH và NaNO3 B HCl và HBr C MgCl2 và Na2SO4 D NaOH và NaHSO4

A 2CH3NH2 + 5O2 t0 N2 + 2CO2 + 6H2O

B 2NH3 t0 N2 + 3H2

C NaNO2 + NH4Cl t0 N2 + NaCl + H2O

D 5Mg + 12HNO3  5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O

A CnH2n - 2 (n > 2) B CnH2n - 2 (n  1) C CnH2n + 2 (n  1) D CnH2n + 2 (n > 2)

A CH3CH=CHCH3 B CH3CH=CH2 C (CH3)2C=CHCH3 D CH3CCCH3

Câu 9: Cho bột Fe2O3 tới dư vào dung dịch HNO3 lỗng Kết thúc thí nghiệm thấy cĩ 16 gam Fe2O3 tham gia phản ứng, thu được dung dịch chứa m gam muối và chất rắn khơng tan Giá trị của m là

A 36,0 B 24,2 C 18,0 D 48,4

A NaCl B NaClO2 C NaClO3 D NaClO

A 3CO + Al2O3 t0 2Al + 3CO2 B C + CO2 t0 2CO

C 2Mg + CO2 t0 2MgO + C D 3CO + Fe2O3 t0 2Fe + 3CO2

phản ứng thì số mol I2 tối đa thu được là

A NaClO B CH3COOH C KHSO4 D HCl

A C3H8 xt,t0 C2H4 + CH4 B C2H5OH

0

2 4

H SO đặ c,170 C

C 2C + 2H2 xt,t0 C2H4 D C2H6 xt,t0 C2H4 + H2

m gam Giá trị của m là

A 2,80 B 16,0 C 18,8 D 2,24

Trang 9

Câu 18: Chất hữu cơ X có thể làm mất màu nước brom Công thức của X là

dịch H2SO4 loãng là

A Cl2 +Ca(OH)2 t0 CaOCl2 + H2O

B 4NO2 + O2 + 2H2O  4HNO3

C NaClO + CO2 + H2O  HClO + NaHCO3

D 2KClO3 t0 2KCl + 3O2

A 14,2 B 18,6 C 24,8 D 20,4

A CH3CH2CH3 B CH3CH(CH3)2 C (CH3)4C D CH3CH2CH2CH3

dung dịch X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là

A FeCl2 B CuCl2, FeCl2 C FeCl3 D FeCl2, FeCl3

dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan Thành phần

phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là

A 20,5% B 22,5% C 25,5% D 18,5%

Mặt khác 0,15mol X tác dụng vừa đủ với 4,48 lít khí clo (đktc) Phần trăm theo khối lượng của Fe trong

X là

A 18,24% B 75,68% C 37,84% D 43,92%

hiđrocacbon (gồm các ankan và anken) Dẫn X đi qua dung dịch brôm dư, thấy khối lượng bình dung dịch brôm tăng lên 9,4 gam, đồng thời có 40 gam Br2 tham gia phản ứng và có hỗn hợp khí Y thoát ra

khỏi bình Đốt cháy hoàn toàn Y cần V lít khí oxi (đktc) Giá trị gần nhất với giá trị của của V là

A 23,52 B 43,68 C 18,96 D 21,12

HCl 0,1M và khuấy đều Sau các phản ứng, thu được V ml khí CO2 (đktc) Giá trị của V là

dung dịch X Cô cạn cẩn thận X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Trang 10

A 34,5 B 29,6 C 30,6 D 22,2

trong hoa hồi) Trong X: cacbon và hiđro lần lượt chiếm 48,28% và 5,75% về khối lượng, còn lại là oxi

Tỉ khối hơi của X so với không khí bằng 6 Tổng số nguyên tử các nguyên tố trong một phân tử X là

Sục rất từ từ khí CO2 vào cốc cho tới dư Hỏi độ sáng của bóng đèn thay đổi như thế nào?

A Ban đầu mờ dần đi rồi lại sáng dần lên B Mờ dần đi rồi sau đó tắt hẳn

C Ban đầu không đổi, sau đó sáng dần lên D Mờ dần đi sau đó vẫn mờ mờ

X, tỉ lệ mol của eten và propen là 2 : 3 Dẫn X qua bột Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 12,3125 (giả sử hiệu suất phản ứng hiđro hoá hai anken là như nhau) Dẫn Y qua bình chứa dung dịch brom dư Sau khi phản ứng kết thúc, thấy khối lượng bình brom tăng m gam Giá trị của

m là

A 6,400 B 1,456 C 0,728 D 3,200

S+6) và 8,28 gam muối Biết số mol Fe tham gia bằng 37,5% số mol H2SO4 phản ứng Khối lượng Fe đã tham gia phản ứng là

A 1,08 gam B 2,52 gam C 1,68 gam D 1,12 gam

chất (trong đó có một chất vô cơ) Tỉ khối hơi của Y so với H2 bằng 58 Tên gọi của X là

A isopentan B isobutan C 2,2-đimetylbutan D 2,2-đimetylpropan

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?

A HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C)nên dễ bị bay hơi khi đun nóng

B HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ

C HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối

Trang 11

D Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn

C Khi chuyển dịch sang một trạng thái

cân bằng mới, nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2 sẽ

A tăng 12 lần B tăng 9 lần C tăng 6 lần D tăng 3 lần

đktc Giá trị của V là

A 2,24 B 3,36 C 6,72 D 4,48

được là

và 0,45 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2 Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,3 mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí T (gồm N2 và H2 có

tỉ khối so với H2 là 11,4) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

ĐỀ SỐ 4

A C2H6 B C3H8 C C2H4 D C3H6

A cacbon B oxi C hiđro D nitơ

A Nhỏ dung dịch natri hiđrôxit dư vào dung dịch AlCl3

B Nhỏ dung dịch bari hiđrôxit dư vào dung dịch Al2(SO4)3

C Nhỏ dung dịch axit flohiđric dư vào dung dịch AgNO3

D Nhỏ dung dịch axit clohiđric dư vào dung dịch Na2CO3

Trang 12

A KOH và NaNO3 B HCl và HBr C MgCl2 và Na2SO4 D NaOH và NaHSO4

A 2CH3NH2 + 5O2 t0 N2 + 2CO2 + 6H2O

B 2NH3 t0 N2 + 3H2

C NaNO2 + NH4Cl t0 N2 + NaCl + H2O

D 5Mg + 12HNO3  5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O

A CnH2n - 2 (n > 2) B CnH2n - 2 (n  1) C CnH2n + 2 (n  1) D CnH2n + 2 (n > 2)

A CH3CH=CHCH3 B CH3CH=CH2 C (CH3)2C=CHCH3 D CH3CCCH3

tham gia phản ứng, thu được dung dịch chứa m gam muối và chất rắn khơng tan Giá trị của m là

A 36,0 B 24,2 C 18,0 D 48,4

A NaCl B NaClO2 C NaClO3 D NaClO

A 3CO + Al2O3 t0 2Al + 3CO2 B C + CO2 t0 2CO

C 2Mg + CO2 t0 2MgO + C D 3CO + Fe2O3 t0 2Fe + 3CO2

phản ứng thì số mol I2 tối đa thu được là

A NaClO B CH3COOH C KHSO4 D HCl

A C3H8 xt,t0 C2H4 + CH4 B C2H5OH

0

2 4

H SO đặ c,170 C

 C2H4 + H2O

C 2C + 2H2 xt,t0 C2H4 D C2H6 xt,t0 C2H4 + H2

m gam Giá trị của m là

A 2,80 B 16,0 C 18,8 D 2,24

dịch H2SO4 lỗng là

Ngày đăng: 19/04/2022, 15:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8: Trường hợp nào sau đây cĩ đồng phân hình học? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Lai Vung 1
u 8: Trường hợp nào sau đây cĩ đồng phân hình học? (Trang 8)
Câu 8: Trường hợp nào sau đây cĩ đồng phân hình học? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Lai Vung 1
u 8: Trường hợp nào sau đây cĩ đồng phân hình học? (Trang 12)
Câu 32: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ. Ban đầu trong cốc chứa nước vơi trong. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Lai Vung 1
u 32: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ. Ban đầu trong cốc chứa nước vơi trong (Trang 14)
- Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Lai Vung 1
i dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm