Câu 30: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là A.. Nồng độ mol/lit của 1 chất tỉ lệ thuận với thể tích dung[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LAI VUNG 1
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Khi hòa tan 10g đường glucozơ vào 90g nước ta thu được dung dịch có khối lượng
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng :
A Nước lạnh hòa tan được nhiều đường hơn nước nóng
B Nước nóng và nước lạnh đều không hòa tan được đường
C Nước nóng hòa tan được ít đường hơn nước lạnh
D Nước nóng hòa tan được nhiều đường hơn nước lạnh
Câu 3: V lit clo tác dụng vừa đủ với 6,4g Cu Giá trị của V (đktc) là
Câu 4: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứngtỉ lệ giữa số phân tử HCl bị oxi hóa với số phân tử HCl tham gia phản ứng là
Câu 5: Tính chất hóa học đặc trưng của Clo là
Câu 6: Cho 8,7g MnO2 tan hết trong dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng Khối lượng HCl bị oxi hóa là
Câu 7: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8 Giá trị của x1% là:
Câu 8: Cho phản ứng MnO24HClt0 MnCl2Cl22H O2 Vai trò của HCl trong phản ứng là
Câu 9: Trong phân tử khí cacbonic, nguyên tử C đã
Câu 10: Cho 4 nguyên tố 12Mg, 4Be, 19K, 11Na Sắp xếp tăng dần tính kim loại của chúng là
A Mg<Be<K<Na B Na<K<Be<Na C K<Na<Mg<Be D Be<Mg<Na<K
Câu 11: Cho phản ứng 2Na Cl 22NaCl Vai trò của Na trong phản ứng là
Câu 12: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,4g Al Giá trị của V (đktc) là
Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: FeHNO3 Fe NO( 3 3) N O2 H O2 Sau khi cân bằng phản ứng, hãy
Trang 2cho biết thể tích (lít) đo ở đktc khí N2O thu được nếu lượng sắt phản ứng theo phương trình trên là 44,8g
Câu 14: Vị trí của nguyên tố Na trong bảng tuần hoàn là
dịch NaOH 51% Giá trị của m (gam) là
Câu 16: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố X có dạng XH4 Trong phân tử oxit cao nhất của X có tổng số 66 hạt p, n, e trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 22 hạt Xác định công thức ôxit?
Câu 17: Cho phản ứng 2Al + 6H2SO4 Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Tỉ lệ số phân tử axit bị khử so với lượng axit cần cho phản ứng là
Câu 18: Cho nguyên tử 35
17Cl, phát biểu nào sau đây đúng ?
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Trong một chu kỳ theo chiều tăng điện tích hạt nhân
Câu 20: Khi cho Clo vào dung dịch xút ở nhiệt độ thường, sản phẩm thu được là
Câu 21: Tính chất nào cho sau đây là tính chất vật lý của Clo?
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng:
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 53,36 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0,5M Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch trong điều kiện không có không khí
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng :
A Độ tan của chất rắn vào nước giảm khi tăng nhiệt độ
B Độ tan của chất khí vào nước tăng khi tăng nhiệt độ
C Độ tan của chất rắn vào nước tăng khi tăng nhiệt độ
D Độ tan của chất khí vào nước giảm khi giảm nhiệt độ
Câu 25: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,6g Fe Giá trị của V (đktc) là
Câu 26: Cho nguyên tử 19
9F, phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 3A Vỏ nguyên tử F có 19e B F nằm ở ô số 19
Câu 27: Một nguyên tố X có hợp chất khí với hidro dạng H2X Công thức oxit cao nhất của X là
Câu 28: Trong phân tử HCl, khi hình thành liên kết mỗi nguyên tử đã
Câu 29: Cho nguyên tử 39
19K Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử Kali :
Câu 30: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là
Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng :
A Nồng độ mol/lit của 1 chất tỉ lệ thuận với thể tích dung dịch
B Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ nghịch với số mol chất tan
C Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ thuận với lượng chất tan
D Nồng độ mol/lit của 1 chất phụ thuộc vào màu sắc của dung dịch
Câu 32: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất chứa clo là
Câu 33: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử
M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt CTPT của M2X là
Câu 34: Cho nguyên tử 27
13Al Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử nhôm :
Câu 35: Cho Clo phản ứng với sắt khi đun nóng, sản phẩm thu được là
Câu 36: Khi cho Clo phản ứng với dung dịch xút ở điều kiện thường, vai trò của clo trong phản ứng đó là
Câu 37: Cho phản ứng AlH SO2 4 H2? Hệ số cân bằng của chất “?” trong phương trình phản ứng là
Câu 38: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố X có dạng XH3 Công thức oxit cao nhất của X là
Câu 39: Cho nguyên tố X nằm ở ô số 11 và nguyên tố Y nằm ở ô số 9 trong bảng tuần hoàn Kiểu liên
Trang 4kết hóa học có trong hợp chất tạo từ 2 nguyên tố X, Y là
Câu 40: Đồng có hai đồng vị 63
29Cu và 65
29Cu.Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Phần trăm của mỗi đồng vị lần lượt là:
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho phản ứng 2Na Cl 22NaCl Vai trò của Na trong phản ứng là
Câu 2: Một nguyên tố X có hợp chất khí với hidro dạng H2X Công thức oxit cao nhất của X là
Câu 3: Tính chất hóa học đặc trưng của Clo là
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng:
Câu 5: Cho Clo phản ứng với sắt khi đun nóng, sản phẩm thu được là
Câu 6: Cho 4 nguyên tố 12Mg, 4Be, 19K, 11Na Sắp xếp tăng dần tính kim loại của chúng là
A Be<Mg<Na<K B Mg<Be<K<Na C K<Na<Mg<Be D Na<K<Be<Na
Câu 7: Cho nguyên tử 35
17Cl, phát biểu nào sau đây đúng ?
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Trang 5Trong một chu kỳ theo chiều tăng điện tích hạt nhân
Câu 9: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là
Câu 10: Cho 8,7g MnO2 tan hết trong dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng Khối lượng HCl bị oxi hóa là
Câu 11: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,4g Al Giá trị của V (đktc) là
Câu 12: Khi hòa tan 10g đường glucozơ vào 90g nước ta thu được dung dịch có khối lượng
Câu 13: Cho phản ứng MnO24HClt0 MnCl2Cl22H O2 Vai trò của HCl trong phản ứng là
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng :
A Nồng độ mol/lit của 1 chất phụ thuộc vào màu sắc của dung dịch
B Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ nghịch với số mol chất tan
C Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ thuận với lượng chất tan
D Nồng độ mol/lit của 1 chất tỉ lệ thuận với thể tích dung dịch
Câu 15: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố X có dạng XH4 Trong phân tử oxit cao nhất của X có tổng số 66 hạt p, n, e trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 22 hạt Xác định công thức ôxit?
Câu 16: Cho phản ứng 2Al + 6H2SO4 Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Tỉ lệ số phân tử axit bị khử so với lượng axit cần cho phản ứng là
Câu 17: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử
M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt CTPT của M2X là
Câu 18: Trong phân tử HCl, khi hình thành liên kết mỗi nguyên tử đã
Câu 19: Khi cho Clo vào dung dịch xút ở nhiệt độ thường, sản phẩm thu được là
Câu 20: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,6g Fe Giá trị của V (đktc) là
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung dịch NaOH 51% Giá trị của m (gam) là
Trang 6A 40,0 B 11,3 C 31,8 D 20,0
Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 53,36 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0,5M Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch trong điều kiện không có không khí
Câu 23: Cho phản ứng AlH SO2 4 H2? Hệ số cân bằng của chất “?” trong phương trình phản ứng là
Câu 24: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất chứa clo là
Câu 25: Cho nguyên tố X nằm ở ô số 11 và nguyên tố Y nằm ở ô số 9 trong bảng tuần hoàn Kiểu liên
kết hóa học có trong hợp chất tạo từ 2 nguyên tố X, Y là
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng :
A Nước nóng hòa tan được ít đường hơn nước lạnh
B Nước nóng hòa tan được nhiều đường hơn nước lạnh
C Nước lạnh hòa tan được nhiều đường hơn nước nóng
D Nước nóng và nước lạnh đều không hòa tan được đường
Câu 27: Đồng có hai đồng vị 63
29Cu và 65
29Cu.Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Phần trăm của mỗi đồng vị lần lượt là:
Câu 28: V lit clo tác dụng vừa đủ với 6,4g Cu Giá trị của V (đktc) là
Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng :
A Độ tan của chất rắn vào nước tăng khi tăng nhiệt độ
B Độ tan của chất khí vào nước giảm khi giảm nhiệt độ
C Độ tan của chất khí vào nước tăng khi tăng nhiệt độ
D Độ tan của chất rắn vào nước giảm khi tăng nhiệt độ
Câu 30: Cho nguyên tử 19
9F, phát biểu nào sau đây đúng?
Câu 31: Trong phân tử khí cacbonic, nguyên tử C đã
Câu 32: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8 Giá trị của x1% là:
Câu 33: Cho nguyên tử 27
13Al Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử nhôm :
Trang 7C Có 27 nơtron trong hạt nhân D Có số khối là 13
Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng: FeHNO3 Fe NO( 3 3) N O2 H O2 Sau khi cân bằng phản ứng, hãy cho biết thể tích (lít) đo ở đktc khí N2O thu được nếu lượng sắt phản ứng theo phương trình trên là 44,8g
Câu 35: Khi cho Clo phản ứng với dung dịch xút ở điều kiện thường, vai trò của clo trong phản ứng đó là
Câu 36: Cho nguyên tử 39
19K Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử Kali :
Câu 37: Vị trí của nguyên tố Na trong bảng tuần hoàn là
Câu 38: Tính chất nào cho sau đây là tính chất vật lý của Clo?
Câu 39: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố X có dạng XH3 Công thức oxit cao nhất của X là
Câu 40: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứngtỉ lệ giữa số phân tử HCl bị oxi hóa với số phân tử HCl tham gia phản ứng là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
A C2H6 B C3H8 C C2H4 D C3H6
A cacbon B oxi C hiđro D nitơ
Trang 8A Nhỏ dung dịch natri hiđrơxit dư vào dung dịch AlCl3
B Nhỏ dung dịch bari hiđrơxit dư vào dung dịch Al2(SO4)3
C Nhỏ dung dịch axit flohiđric dư vào dung dịch AgNO3
D Nhỏ dung dịch axit clohiđric dư vào dung dịch Na2CO3
A KOH và NaNO3 B HCl và HBr C MgCl2 và Na2SO4 D NaOH và NaHSO4
A 2CH3NH2 + 5O2 t0 N2 + 2CO2 + 6H2O
B 2NH3 t0 N2 + 3H2
C NaNO2 + NH4Cl t0 N2 + NaCl + H2O
D 5Mg + 12HNO3 5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O
A CnH2n - 2 (n > 2) B CnH2n - 2 (n 1) C CnH2n + 2 (n 1) D CnH2n + 2 (n > 2)
A CH3CH=CHCH3 B CH3CH=CH2 C (CH3)2C=CHCH3 D CH3CCCH3
Câu 9: Cho bột Fe2O3 tới dư vào dung dịch HNO3 lỗng Kết thúc thí nghiệm thấy cĩ 16 gam Fe2O3 tham gia phản ứng, thu được dung dịch chứa m gam muối và chất rắn khơng tan Giá trị của m là
A 36,0 B 24,2 C 18,0 D 48,4
A NaCl B NaClO2 C NaClO3 D NaClO
A 3CO + Al2O3 t0 2Al + 3CO2 B C + CO2 t0 2CO
C 2Mg + CO2 t0 2MgO + C D 3CO + Fe2O3 t0 2Fe + 3CO2
phản ứng thì số mol I2 tối đa thu được là
A NaClO B CH3COOH C KHSO4 D HCl
A C3H8 xt,t0 C2H4 + CH4 B C2H5OH
0
2 4
H SO đặ c,170 C
C 2C + 2H2 xt,t0 C2H4 D C2H6 xt,t0 C2H4 + H2
m gam Giá trị của m là
A 2,80 B 16,0 C 18,8 D 2,24
Trang 9Câu 18: Chất hữu cơ X có thể làm mất màu nước brom Công thức của X là
dịch H2SO4 loãng là
A Cl2 +Ca(OH)2 t0 CaOCl2 + H2O
B 4NO2 + O2 + 2H2O 4HNO3
C NaClO + CO2 + H2O HClO + NaHCO3
D 2KClO3 t0 2KCl + 3O2
A 14,2 B 18,6 C 24,8 D 20,4
A CH3CH2CH3 B CH3CH(CH3)2 C (CH3)4C D CH3CH2CH2CH3
dung dịch X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là
A FeCl2 B CuCl2, FeCl2 C FeCl3 D FeCl2, FeCl3
dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan Thành phần
phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là
A 20,5% B 22,5% C 25,5% D 18,5%
Mặt khác 0,15mol X tác dụng vừa đủ với 4,48 lít khí clo (đktc) Phần trăm theo khối lượng của Fe trong
X là
A 18,24% B 75,68% C 37,84% D 43,92%
hiđrocacbon (gồm các ankan và anken) Dẫn X đi qua dung dịch brôm dư, thấy khối lượng bình dung dịch brôm tăng lên 9,4 gam, đồng thời có 40 gam Br2 tham gia phản ứng và có hỗn hợp khí Y thoát ra
khỏi bình Đốt cháy hoàn toàn Y cần V lít khí oxi (đktc) Giá trị gần nhất với giá trị của của V là
A 23,52 B 43,68 C 18,96 D 21,12
HCl 0,1M và khuấy đều Sau các phản ứng, thu được V ml khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
dung dịch X Cô cạn cẩn thận X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 10A 34,5 B 29,6 C 30,6 D 22,2
trong hoa hồi) Trong X: cacbon và hiđro lần lượt chiếm 48,28% và 5,75% về khối lượng, còn lại là oxi
Tỉ khối hơi của X so với không khí bằng 6 Tổng số nguyên tử các nguyên tố trong một phân tử X là
Sục rất từ từ khí CO2 vào cốc cho tới dư Hỏi độ sáng của bóng đèn thay đổi như thế nào?
A Ban đầu mờ dần đi rồi lại sáng dần lên B Mờ dần đi rồi sau đó tắt hẳn
C Ban đầu không đổi, sau đó sáng dần lên D Mờ dần đi sau đó vẫn mờ mờ
X, tỉ lệ mol của eten và propen là 2 : 3 Dẫn X qua bột Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 12,3125 (giả sử hiệu suất phản ứng hiđro hoá hai anken là như nhau) Dẫn Y qua bình chứa dung dịch brom dư Sau khi phản ứng kết thúc, thấy khối lượng bình brom tăng m gam Giá trị của
m là
A 6,400 B 1,456 C 0,728 D 3,200
S+6) và 8,28 gam muối Biết số mol Fe tham gia bằng 37,5% số mol H2SO4 phản ứng Khối lượng Fe đã tham gia phản ứng là
A 1,08 gam B 2,52 gam C 1,68 gam D 1,12 gam
chất (trong đó có một chất vô cơ) Tỉ khối hơi của Y so với H2 bằng 58 Tên gọi của X là
A isopentan B isobutan C 2,2-đimetylbutan D 2,2-đimetylpropan
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?
A HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C)nên dễ bị bay hơi khi đun nóng
B HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ
C HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối
Trang 11D Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn
C Khi chuyển dịch sang một trạng thái
cân bằng mới, nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2 sẽ
A tăng 12 lần B tăng 9 lần C tăng 6 lần D tăng 3 lần
đktc Giá trị của V là
A 2,24 B 3,36 C 6,72 D 4,48
được là
và 0,45 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2 Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,3 mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí T (gồm N2 và H2 có
tỉ khối so với H2 là 11,4) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
A C2H6 B C3H8 C C2H4 D C3H6
A cacbon B oxi C hiđro D nitơ
A Nhỏ dung dịch natri hiđrôxit dư vào dung dịch AlCl3
B Nhỏ dung dịch bari hiđrôxit dư vào dung dịch Al2(SO4)3
C Nhỏ dung dịch axit flohiđric dư vào dung dịch AgNO3
D Nhỏ dung dịch axit clohiđric dư vào dung dịch Na2CO3
Trang 12A KOH và NaNO3 B HCl và HBr C MgCl2 và Na2SO4 D NaOH và NaHSO4
A 2CH3NH2 + 5O2 t0 N2 + 2CO2 + 6H2O
B 2NH3 t0 N2 + 3H2
C NaNO2 + NH4Cl t0 N2 + NaCl + H2O
D 5Mg + 12HNO3 5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O
A CnH2n - 2 (n > 2) B CnH2n - 2 (n 1) C CnH2n + 2 (n 1) D CnH2n + 2 (n > 2)
A CH3CH=CHCH3 B CH3CH=CH2 C (CH3)2C=CHCH3 D CH3CCCH3
tham gia phản ứng, thu được dung dịch chứa m gam muối và chất rắn khơng tan Giá trị của m là
A 36,0 B 24,2 C 18,0 D 48,4
A NaCl B NaClO2 C NaClO3 D NaClO
A 3CO + Al2O3 t0 2Al + 3CO2 B C + CO2 t0 2CO
C 2Mg + CO2 t0 2MgO + C D 3CO + Fe2O3 t0 2Fe + 3CO2
phản ứng thì số mol I2 tối đa thu được là
A NaClO B CH3COOH C KHSO4 D HCl
A C3H8 xt,t0 C2H4 + CH4 B C2H5OH
0
2 4
H SO đặ c,170 C
C2H4 + H2O
C 2C + 2H2 xt,t0 C2H4 D C2H6 xt,t0 C2H4 + H2
m gam Giá trị của m là
A 2,80 B 16,0 C 18,8 D 2,24
dịch H2SO4 lỗng là