1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

De DA thi hoc ki II Toan 7 hay hay

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 19,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Ñònh lí Pytago: Trong moät tam giaùc vuoâng, bình phöông cuûa caïnh huyeàn baèng toång caùc bình phöông cuûa hai caïnh goùc vuoâng.. (2,0 ñieåm).[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 -NĂM HỌC 2010-2011

MÔN: TOÁN - LỚP 7

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A LÍ THUYẾT: (2,0 điểm)

a) Phát biểu định lí Pytago.

b) Áp dụng: Cho hình vẽ bên Tính độ dài cạnh BC.

B BÀI TẬP: (8,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm)

Cho đơn thức: A = 2x3y2.3x2y

a) Thu gọn đơn thức A.

b) Tìm hệ số và bậc của đơn thức A.

Bài 2 (2,0 điểm)

Điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh lớp 7A được thống kê như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Tìm mốt của dấu hiệu.

c) Tính số trung bình cộng.

Bài 3 (2,0 điểm)

Cho hai đa thức: A(x) = x2 - 2x + 1

B(x) = x3 + 5x - 5 a) Tính: A(1); B(-1) ;

b) Tính A(x) + B(x); A(x) - B(x)

Bài 4 (2,0 điểm)

Cho DEF cân tại D Các đường trung tuyến EM và FN cắt nhau tại I.

a) Chứng minh rằng: ENF = FME ;

b) Gọi P là giao điểm của DI và EF Chứng minh rằng: PE = PF

Bài 5 (0,5 điểm )

Chứng tỏ rằng đa thức P(x) = 5x3 + 2x4 - 2x2 + 4x2- x3 - x4 + 3- 4x3 không có nghiệm.

-Ghi chú: Người coi kiểm tra không phải giải thích gì thêm.

4 cm

3 cm B

C A

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 2

NĂM HỌC: 2010-2011

Môn: Toán - Lớp 7

A LÍ THUYẾT: (2,0 điểm)

a) Định lí Pytago: Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng

b) Áp dụng: ABC vuông tại A, áp dụng định lí Pytago, ta có:

BC2 = AB2 + AC2 =32 + 42 = 9 + 16 = 25 = 52  BC = 5 (cm) (1,0 điểm)

B BÀI TẬP: (8,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm )

a) A = 2x3y2.3x2y = (2.3).(x3.x2).(y2.y) = 6x5y3 (1,0 điểm)

b) Hệ số của đơn thức A là 6 và bậc của đơn thức A là 5 + 3 = 8 (0,5 điểm)

Bài 2 (2,0 điểm)

a) Dấu hiệu ở đây là điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh lớp 7A (0,5 điểm)

c) Tính số trung bình cộng:

5 8 6 4 7 7 8 5 9 11 10 5 302

          

(1,0 điểm)

Bài 3 (2,0 điểm)

b) A(x) + B(x) = (x2 - 2x + 1) + (x3 + 5x - 5)

= x2 - 2x + 1 + x3 + 5x - 5

A(x) - B(x) = (x2 - 2x + 1) - (x3 + 5x - 5)

= x2 - 2x + 1 - x3 - 5x +5

Bài 4 (2,0 điểm)

a) Xét  ENF và FME, có:

EN = FM

EN ;FM

 

E F (gt)

EF chung

b) Xét DEF Do hai đường trung tuyến EM và FN của DEF giao nhau tại I nên I là trọng tâm của DEF Do đó DP là đường trung tuyến thứ ba của DEF Từ đó suy ra: PE =

Bài 5 (0,5 điểm)

Ta có: P(x) = 5x3 + 2x4 - 2x2 + 4x2- x3 - x4 + 3- 4x3 = x4 + 2x2 + 3

Vì x4; x2 có giá trị không âm nên P(x) > 0 với mọi x Do đó P(x) không có nghiệm

(0,5 điểm)

-*Ghi chú: - HS giải bằng những cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa;

- Tổng điểm của toàn bài làm tròn đến 0,5 điểm (Ví dụ: 8,25 điểm làm tròn thành 8,5 điểm; 8,75 điểm làm tròn thành 9,0 điểm )

D

M

N

I

P

Ngày đăng: 17/05/2021, 19:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w