ĐỀ KIỂM TRA.. Phát biểu qui tắc nhân một số với một phân số? Viết công thức? Cho ví dụ? b. Cuối kỳ được xếp 3 loại: Giỏi, khá và trung bình. Trong đó số học sinh giỏi chiếm 1/5 số học [r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 6
THỜI GIAN: 90 PHÚT
I MA TRẬN:
MA TRẬN ĐỀ I
- Phân số - Rút
gọn phân số - So
sánh phân số
- Thuộc quy tắc nhân phân số - Viết được công thức
- Lấy được ví dụ nhân phân số - Biết rút gọn phân
số - Biết so sánh phân số
Phối hợp thực hiện được các phép tính phân số
5C
4,75 đ
phần của phép tính Biết phối hợp các phép toán để tìm x 2C 1 đ
- Tìm giá trị phân
số của một số cho
trước - Tỉ số phần
trăm
- Tìm được giá trì phân số của một
số cho trước
- Tìm được tỉ số phần trăm của hai
số
2C
2 đ
- Tam giác - Tia
nằm giữa - Tia
phân giác
`- Biết vẽ tam giác - Chỉ ra được tia
nằm giữa
- Biết tính góc nhỏ tia phân giác nằm giữa
3C
2,25 đ
10đ
MA TRẬN ĐỀ II
- Phân số - So
sánh phân số - Tỉ
số
- Thuộc hai qui tắc
so sánh phân biệt - của hai số cho Tìm được tỉ số
trước
- Biết so sánh phân số
- Thự hiện được các phép tính về phân số
5C
4,75 đ
phần của phép cộng
- Thực hiệ được các phép tính để tìm x
2C
1 đ
- Tìm giá trị phân
số của một số cho
trước – Tìm tỉ số
phần trăm
- Tìm giá trị phân
số của một số cho trước
- Tìm được tỉ số phần trăm của hai
số
2C
2 đ
- Góc phụ nhau,
góc kề bù, tia phân
giác
- Biết thế nào là hai góc phụ nhau - phụ nhau Biết vẽ hai góc - nhờ góc kề bù Tính được góc
- Giải thích được
vì sao hai góc phụ nhau
3C
2,25 đ
10đ
II ĐỀ KIỂM TRA
Trang 2ĐỀ I:
Bài 1 (1,5đ):
a Phát biểu qui tắc nhân một số với một phân số? Viết công thức? Cho ví dụ?
b Vẽ tam giác ABC biết AB = 3cm; BC = 5cm; Ac = 4cm
Bài 2 (2đ):
a) Rút gọn các phân số sau:
80
24
−
; 28
8 3
2 +
b) Tìm phân số nhỏ nhất trong các phân số sau:
12 11
−
; 15 14
−
; 60
1
−
− Bài 3 (2đ): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a)
7
5 1 11
9 7
5 11
2
7
5
+
− +
−
=
Μ
16
3 5 :
8
5
7
=
Ν
Bài 4 (1đ): Tìm x biết:
a) 5 + x = 7
b) (3
3
1 5 3
2 2 )
2 2
1
=
+ x
Bài 5 (2đ): Lớp 6A có 40 học sinh Cuối kỳ được xếp 3 loại: Giỏi, khá và trung bình Trong đó số học
sinh giỏi chiếm 1/5 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 3/8 số học sinh còn lại
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp
Bài 6 (1,5đ): Trên một nữa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, và hai tia Oy, Oz sao cho 0
100
ˆy=
O
0
20
ˆz=
O
x
a) Trong 3 tia Ox, Oy; Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Vẽ Om là tia phân giác của y ˆ ; Tính O z x ˆ O m
III ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
ĐỀ I:
Bài 1 (1,5đ):
a) Qui tắc nhân phân số với phân số (0,5đ)
- Công thức
d b
c a d
c b
a
= (b;d ≠ 0) (0,25đ)
- Học sinh tự cho ví dụ (0,25đ)
5cm
Trang 3200
Bài 2 (2đ):
a)
10
3
80
24 = −
−
(0,5đ)
2
1 28
14 28
8 3
b)
60
55
12
11 −
=
−
;
60
56 15
14 −
=
−
;
60
1
601 =
−
−
(0,5đ)
vì
15
14 12
11 60
1 60
56 60
55
60
−
−
⇒
−
>
−
Bài 3 (2đ):
a)
7
5 1 ) 11
9 7
5 11
2
7
5
=
7
5 1 7
5 7
5 1 1 7
5 7
5 1 ) 11
9 11
2
(
7
5
= + +
−
= +
−
= + +
−
b)
4
3 8
1 7
6 4 16
3 8
1 7
6 ) 2 (
16
3 5 :
8
5
7
− +
=
− +
=
−
− +
=
=
56
13 56
42 7
48
=
− +
(0,5đ)
Bài 4 (1đ):
a) 5 + x = 7 ⇒ x = 7 – 5 ⇒ x = 2
b)
3
1 5 3
2 2 )
2 2
1
3
3
16 3
8 )
2
2
7
8
3 3
16 3
8 : 3
16 2
2
7
=
=
=
+ x
2x = 2 -
2
3 2
7 4 2
7 = − = −
(0,5đ)
Bài 5 (2đ):
a) Số học sinh giỏi là: 8
5
1
40 = (em) (0,5đ)
Số học sinh khá và trung bình là: 40-8 = 32 (em) (0,5đ)
Số học sinh trung bình là: 32
8
3
=12 (em)
Số học sinh khá là: 32-12 = 20 (em)
Bài 6 (1,5đ):
a) Hai tia Oy; Oz thuộc cùng một
nữa mặt phẳng bờ Ox
→tai Oz nằm giữa 2 tia Ox, Oy (0,5đ)
b) Om là tia phân giác y ˆ O z
0 0
40 2
20 100 2
ˆ ˆ 2
ˆ
ˆz = y O z = x O y−x O z = − =
O
m
Có tia Oz nằm giữa 2 tia Ox; Om
60 40 20 ˆ
ˆ
O
x
60
ˆm=
O
x
z
x
O