1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi thu vao 10 mon toan

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 62,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là giao điểm của SO và AB; I là trung điểm MN..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TT LIỄU ĐỀ ĐỀ THI KHẢO SÁT VÀO 10

Mụn: TOÁN I)Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Hãy chọn phơng án trả lời đúng và ghi chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đó vào bài làm.

Cõu 1: Biểu thức

1

x

cú nghĩa khi

A x < 0 B.x ≤ 0 C x ≠ 0 D x > 0

Cõu 2: Cỏc hàm số sau đõy , hàm số nào đồng biến khi m < 0:

A y = 2mx-2 B y = -2m2 x-2 C y = 2m2x D. y = -mx+2

Cõu 3: Phương trỡnh nào sau đõy cú 2 nghiệm dương:

A x2 -2x + 4 = 0 B 2x2 -3x + 1 = 0 C x2 +3x + 4 = 0 D 2x2 +7x + 4 = 0

Cõu 4: : Nếu 1 x = 3 thỡ x bằng:

A 64 B 2 C 25 D 4

Cõu 5: Trờn mặt phẳng toạ độ O xy đồ thị cỏc hàm số y= x2 và y = 4x + m cắt nhau tại hai điểm phõn biệt khi và chỉ khi:

A.m> 1 B.m > -4 C m < -1 D m < -4

Cõu 6: Cho đường trũn (O; R) ngoại tiếp tam giỏc MNP vuụng cõn tại M Khi đú MN bằng

A R B 2R C 2 2R D 2R

Cõu 7: Biểu thức

o o

sin41 cos49 bằng:

A 2 B 0 C.1 D 3

Cõu 8: Diện tớch hỡnh vành khăn giới hạn bởi hai đường trũn (O ; 12 cm) và (O; 10cm) là:

A.4cm2 B.44cm2 C.100cm2 D.144cm2

II) Phõn tự luõn (8 điờm)

Cõu 1: (1,5 điờm) Cho biểu thức: P = 3 x +x −5

x −x −2 −

x +2

x +1+

x −1

2 −x (vớix 0 ; x 4 )

a) Rỳt gọn biểu thức P

b) Tỡm giỏ trị của x để P < 12

Cõu 2: (1,5 điờm) Cho phương trỡnh: x2 +2(m – 1)x – 4 = 0 (1)

a) Giải phương trỡnh (1) với m = − 1

2 . b) Tỡm m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm x1; x2 đều là cỏc số nguyờn

Cõu 3: (1,0 điờm) Cho hệ phương trỡnh: {mx+ y=1 x − my=1

Tỡm m để hệ phương trỡnh cú nghiệm duy nhất (x; y) sao cho biểu thức: x – y đạt giỏ trị lớn nhất

Cõu 4

Cho đường trũn (O; R) và một điểm S nằm bờn ngoài đường trũn Kẻ thẳng đi qua S (khụng đi qua tõm O) cắt đường trũn (O; R) tại hai điểm M và N với M nằm giữa S và N Gọi H là giao điểm của SO và AB; I là trung điểm MN Hai đường thẳng OI và AB cắt nhau tại E

a) Chứng minh tứ giỏc IHSE nội tiếp trong một đường trũn

b) Chứng minh OI.OE = R2

c)Tớnh diện tớch tam giỏc EMS

Cõu 5:

Cho 2 số dương x, y thoả món điều kiện x2 + y2 = 1 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức:

Q = 1 x 1 1 1 y 1 1

       

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KHẢO SÁT VÀO 10

Câu 4 (3,0 điểm)

a) (1,0 điểm)Chứng minh tứ giác IHSE nội tiếp trong một đường tròn :

Ta có SA = SB ( tính chất của tiếp tuyến)

Nên SAB cân tại S

Do đó tia phân giác SO cũng là đường cao  SOAB

I là trung điểm của MN nên OI MN

Do đó SHE SIE 1V  

 Hai điểm H và I cùng nhìn đoạn SE dưới 1 góc vuông nên tứ giác IHSE nội tiếp

đường tròn đường kính SE

b) (1,0 điểm)  SOI đồng dạng  EOH ( g.g)

OI.OE OH.OS

mà OH.OS = OB2 = R2 ( hệ thức lượng trong tam giác vuông SOB)

nên OI.OE = R2

c) (1,0 điểm)Tính được OI=

2

3R

EI OE OI

2

Mặt khác SI =

2

R 3( 5 1)

SM SI MI

2

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

E

H

A I M

B

N

I

(2,0đ)

Câu 1: A; Câu 2: D; Câu 3: B; Câu 4:A Mỗi câu đúng cho 0,25

Câu 5: B; Câu 6:D; Câu 7: C; Câu 8: B

2,0

II

Câu1

(1,5đ)

a 1đ

Với x 0 ; x 4

x −x −2=(x −2).(x +1)

0,25

P= 3 x +x −5

(√x +1).(x − 2) −

x +2

x +1 −

x −1

P= 3 x+x − 5 −(x +2)(x −2)−(x − 1)(x +1)

(√x +1).(x − 2) =

x+x

(√x +1).(x − 2) P=x

x −2

0,25 0,25

b 0,5đ

P<1

2x

x − 2<

1

2x+2

2(√x −2)<0x − 2<0 ⇔ x <4 0,25 Kết hợp điểu kiện xác định và kết luận: 0 ≤ x <4

0,25

Câu2

(1,5đ)

a (0,75đ)

Thay m = − 12 vào phương trình (1) được phương trình: x2 - 3x – 4 =0 0,25

b (0,75đ)

a.c = -4 < 0 suy ra phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

Áp dụng hệ thức Vi –ét: {x1+x2=−2(m−1)

x1 x2=− 4

Vì hai nghiệm đều là số nguyên và giả sử x1 < x2 nên:

* Với x1= -4; x2 = 1 thay vào x1+x2=− 2(m− 1) ta được m = 52

* Với x1= -2 x2 = 2 thay vào x1+x2=− 2(m− 1) ta được m = 1

* Với x1= -1; x2 = 4 thay vào x1+x2=− 2(m− 1) ta được m = − 12

a) Kết luận : m ∈{5

2; 1 ;

− 1

2 } thì phương trình (1) có hai nghiệm x1;

0,25 0,25

Trang 3

Vậy SESM =

2

SM.EI R 3 3( 5 1)

Câu 5 (1,0 điểm)

Giải:

Ta có:

Q =

2

x y

         

Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho hai số dương x,y :

1 2 2

x x

(2)

1 2 2

y y

(3) 2

x y

yx  (4)

2

Từ (1), (2), (3), (4), (5) ta có:

Q 3 2 4

1

3 2 42

2 1; 0; 0

x y x x

x y y

y

 

 

Vậy min Q =

2

3 2 4

2

x y

0,25

0,25

0,25

0,25 Xác nhận của BGH trường THCS TT Liễu Đề

Ngày đăng: 17/05/2021, 19:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w