1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi hoc sinh gioi cap truong

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 50,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Bµi 1: Cho a lµ sè nguyªn tè lín h¬n 3 Chøng minh r»ng a2 – 1 chia hÕt cho 24

Gi¶i:

V× a2 lµ sè nguyªn tè lín h¬n 3 nªn a lÎ a2 lµ sè chÝnh ph¬ng lÎ

 a2 chia cho 8 d 1

 a2 – 1 chia hÕt cho 8 (1)

MÆt kh¸c a lµ sè nguyªn tè lín h¬n 3 a kh«ng chia hÕt cho 3

 a2 lµ sè chÝnh ph¬ng kh«ng chia hÕt cho 3 a2 chia cho 3 d 1

 a2 – 1 chia hÕt cho 3 (2)

Mµ (3,8) = 1 (3)

Tõ (1), (2), (3)  a2 – 1 chia hÕt cho 24

Bài 2: Chứng minh tích của 4 số tự nhiên liên tiếp cộng 1 luôn là số chính

phương.

Gọi 4 số tự nhiên, liên tiêp đó là n, n + 1, n+ 2, n + 3 (n N) Ta có

n(n + 1)(n + 2)(n + 3) + 1 = n.(n + 3(n + 1)(n + 2) + 1

= (n2 + 3n)( n2 + 3n + 2) + 1 (*)

Đặt n2 + 3n = t (t N) thì (*) = t( t + 2 ) + 1 = t2 + 2t + 1 = ( t + 1 )2

= (n2 + 3n + 1)2

Vì n N nên n2 + 3n + 1 N Vậy n(n + 1)(n + 2)(n + 3) + 1 là số chính phương.

Ví dụ 14 Phân tích đa thức x5 + x - 1 thành nhân tư

Lời giải

Cách 1.

x5 + x - 1 = x5 - x4 + x3 + x4 - x3 + x2 - x2 + x - 1

= x3(x2 - x + 1) - x2(x2 - x + 1) - (x2 - x + 1)

= (x2 - x + 1)(x3 - x2 - 1).

Ví dụ 16 Phân tích đa thức sau thành nhân tư :

x(x + 4)(x + 6)(x + 10) + 128

Lời giải

Trang 2

x(x + 4)(x + 6)(x + 10) + 128 = (x2 + 10x)(x2 + 10x + 24) + 128

Đặt x2 + 10x + 12 = y, đa thức đã cho có dạng :

(y - 12)(y + 12) + 128 = y2 - 16 = (y + 4)(y - 4) = (x2 + 10x + 16)(x2 + 10x + 8)

= (x + 2)(x + 8)(x2 + 10x + 8)

VÝ d ụ 4.4 Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng:

1

a3

+b3+abc+

1

b3

+c3

+abc+

1

c3

+a3

+abc

1 abc

Gi

ả i

Ta cã: a2

+b2≥ 2 ab⇒(a+b)(a

2 +b2)

2 ≥ ab(a+b)⇔a3+b3≥ ab(a+b)

abc

a3

+b3

+abc

abc

ab(a+b)+abc=

c a+b+c

VÝ d ụ 4 7 Cho x, y, z > 0 Chứng minh: x3

yz +

y3

zx+

z3

xy≥ x + y +z

Gi

ả i

Áp dụng bất đ¼ng thức C« - Si ta cã:

x3

yz+y+ z ≥ 3 x

y3

zx+z+x ≥3 y

z3

xy+x + y ≥3 z

} }

(x3

yz+

y3

zx+

z3

xy )+2(x+ y+ z )≥ 3(x + y + z )⇒ x3

yz+

y3

zx +

z3

xy ≥ x + y +z

(®pcm)

VÝ d ụ 3.2

T×m cặp số (x, y) với y nhỏ nhất thỏa m·n ®iÒu kiÖn: x2 + 5y2 + 2y – 4xy –

3 = 0 (*)

Gi

ả i

Ta cã (*)

y +1¿2≤ 4 ⇒( y+3)( y −1)≤ 0 ⇒−3 ≤ y ≤1

y +1¿2=4¿

x −2 y¿2+¿

¿

.

Trang 3

Vậy GTNN của y = –3 Đạt đợc khi x = – 6 Vậy cặp số (x, y) = (–6; – 3)

Ví d ụ 3.3 Cho x, y liên hệ với nhau bởi hệ thức: x2 + 2xy + 7(x + y) + 7y2

+ 10 = 0 (**).

Hãy tìm GTLN, GTNN của biểu thức: S = x + y + 1.

Gi

ả i

Ta có (**) ⇔ 4 x2

+8 xy +28 x +28 y +4 y2

+40=0

2 x +2 y +7¿2+4 y2=9

¿

2 x +2 y +7¿2≤9 ⇔(x + y +5)(x+ y+2)≤0

¿

⇔ x+ y+5≥ 0 x+ y+2≤ 0

¿{

(vì x+ y+2≤ x+ y+5 )

⇔− 4 ≤ S −1

Vậy GTNN của S = –4 Đạt được khi x = –5, y = 0 GTLN của S = –1 Đạt đợc khi x = –2, y = 0.

2

b) Tìm GTLN của N = x2 – 5x + 1 với −3 ≤ x ≤ 8

Gi

ả i

b) N = (x+3)( x −8)+25 ≤ 25 Vậy GTLN của N = 25 Đạt đợc khi x = -3, x = 8

Bài 3 :

Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là một điểm di động trên AC Từ C vẽ đ ường thẳng vuông góc với tia BM cắt tia BM tại H, cắt tia BA tại O Chứng minh rằng :

a) BOH ~ COA (g-g) 

b)

OCOB (1)

OHA và OBC có O chung (2)

Từ (1) và (2)  OHA ~ OBC (c.g.c)

OHA OBC  (không đổi)

C K

B

O

A

H M

Trang 4

c) Vẽ MK  BC ; BKM ~ BHC (g.g)

BM.BH = BK.BC (3)

(4)

Cộng từng vế của (3) và (4) ta đợc BM.BH + CM.CA = BK.BC + BC.CK

= BC(BK + CK) = BC2 (không

đổi)

Ngày đăng: 17/05/2021, 18:41

w