[r]
Trang 1Đ THAM KH O Ề Ả
Email: info@123doc.org
Đ THI TUY N SINH Đ I H C, CAO Đ NG NĂM 2012 Ề Ể Ạ Ọ Ẳ
Môn thi : TOÁN - kh i D ố
Ngày thi th : tháng 03 năm 2012 ử
I PH N CHUNG CHO T T C CÁC THÍ SINH Ầ Ấ Ả
Câu I: Cho hàm s : ố y x 33x22 có đ th là ồ ị C
1 Kh o sát s bi n thiên và vẽ đ th ả ự ế ồ ị C c a hàm s ủ ố
2 Tìm trên đường th ng ẳ y 3x 2 đi m ể M sao cho t ng kho ng cách t ổ ả ừ M đ n ế 2 đi m c c tr nh nh t.ể ự ị ỏ ấ
Câu II:
1. Gi i phả ương trình:
1 sin sinx cos sin x 2cos
2. Gi i h phả ệ ương trình:
x x y x y 1
x y x xy 1
Câu III: Tính di n tích hình ph ng gi i h n b i các đệ ẳ ớ ạ ở ường y ex1, tr c hoành, ụ x ln3 và x ln8
Câu IV: Cho hình lăng tr đ ng ụ ứ ABCD.A'B'C'D' Có đáy ABCD là hình thoi c nh ạ a, A 60 0 Góc gi a ữ B'AD và m tặ
ph ng đáy b ng ẳ ằ 300 Tính th tích kh i lăng tr ể ố ụ ABCD.A'B'C'D' và kho ng cách t đả ừ ường th ng ẳ BC đ n m t ph ngế ặ ẳ
B'AD
Câu V: Gi s ả ử x,y là các s th c l n lố ự ầ ượt th a mãn các phỏ ương trình: x22ax 9 0, a 3 ; y22by 9 0, b 3 Tìm
giá tr nh nh t c a bi u th c ị ỏ ấ ủ ể ứ
2
A 3 x y
x y
II PH N RIÊNG Thí sinh ch đ Ầ ỉ ượ c ch n làm m t trong hai ph n ( ph n A ho c B ) ọ ộ ầ ầ ặ
A Theo ch ươ ng trình chu n ẩ
Câu VI.a:
1.Trong m t ph ng to đ ặ ẳ ạ ộ Oxy, cho hình vuông ABCD có A 2;6 , đ nh ỉ B thu c độ ường th ng ẳ d : x 2y 6 0 G iọ
M,N l n lầ ượt là hai đi m trên ể 2 c nh ạ BC,CD sao cho BM CN Xác đ nh t a đ đ nh ị ọ ộ ỉ C, bi t r ng ế ằ AM c t ắ BN t iạ
2 14
I ;
5 5
2. Trong m t ph ng to đ ặ ẳ ạ ộ Oxyz, cho 2 m t ph ng ặ ẳ P : x 2y 2z 5 0, Q : x 2y 2z 13 0 và đường th ngẳ
x 2 t
d : y 1 2t
z 1 t
Vi t phế ương trình m t c u ặ ầ S có tâm thu c độ ường th ng ẳ d đ ng th i ti p xúc c ồ ờ ế ả 2 m t ph ngặ ẳ
P và Q
Câu VII.a: Trên m t ph ng t a đ , tìm t p h p bi u di n s ph c ặ ẳ ọ ộ ậ ợ ể ễ ố ứ z th a mãn: ỏ z z 1 2i 3.
B Theo ch ươ ng trình nâng cao
Câu VI.b:
1 Trong m t ph ng to đ ặ ẳ ạ ộ Oxy, cho điểm A 0;2 và đường thẳng d : x 2y 2 0 Tìm trên đường thẳng d hai
điểm B,C sao cho tam giác ABC vuông ở B và AB 2BC
Trang 22 Trong m t ph ng to đ ặ ẳ ạ ộ Oxyz, cho đi m ể A 2;2;4 và m t ph ng ặ ẳ P : x y z 4 0 Vi t phế ương trình m tặ
ph ng ẳ Q song song v i ớ P : và Q c t hai tia ắ Ox, Oy t i ạ 2 đi m ể B,C sao cho tam giác ABC có di n tích b ngệ ằ
6
Câu VII.b: Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất thỏa mãn:
z 1 5i
2
z 3 i
ĐÁP ÁN:
Câu I:
1 T vẽ ự
2 Gi s đi m c c đ i là ả ử ể ự ạ A 0;2 , đi m c c ti u là ể ự ể B 2; 2 Ta th y, ấ A,B n m v ằ ề2 phía đường th ng ẳ y 3x 2
Đ ể MA MB nh nh t khi ỏ ấ 3 đi m ể A,M,B th ng hàng và ẳ M n m trong ằ AB, t c t a đ đi m ứ ọ ộ ể M là giao đi m c a để ủ ường
th ng ẳ AB: y2x 2 và đường th ng ẳ y 3x 2
4 2
M ;
5 5
Câu II:
1
2
1 sin sinx cos sin x 1 cos x 1 sinx
sinx sin cos sinx 1 0 sinx sin cos 2sin cos 1 0
2
sinx sin 1 2sin 2sin 1 0 x k ,k
2 Cách 1:
2
x xy 1 x y
x y x xy 1
2 3
x xy u
x y v
2
u 1 v x;y 1;0 , 1;0
v u 1
Cách 2: Tr v theo v ta đừ ế ế ược: x2 xy 2 x2 xy2 0
Câu III:
ln8
x ln3
S e 1dx
Đ t ặ t ex 1 t2ex 1 ext21e dx 2tdtx hay 2
2t
t 1
Khi đó:
3
2
( đvdt )
Câu IV: G i ọ I là trung đi m ể AD, K là hình chi u c a ế ủ B xu ng ố B'I
Vì A 60 0 ABD đ u c nh ề ạ a
AD BIB' BIB' 30 BB' BI.tan30
3
4
Ta th y, ấ BC AD BC B'AD d BC, B'AD d B, B'AD
BK B'I
BK B'AD BK d B, B'AD
BK AD
Trang 3Tam giác B'BI vuông t i ạ B, có: 2 2 2
BK 4
BK BI BB'
Câu V: a 3 phương trình x2 9 2ax có nghi m khi ệ x 0
b 3 phương trình y2 9 2by có nghi m khi ệ y 0
Vì y 0,t 0 nên có:
t y t y suy ra
2
2
16
t y
Đ ng th c x y ra khi: ẳ ứ ả
4
2
4
1
3
x
3
Khi đó:
2
2
4
9 3 1
a 3
b 3
Câu VI.a:
1 B d : x 2y 6 0 B 2y 6;y
Ta thấy AMB và BNC vuông bằng nhau AI BI IA.IB 0 y 4 B 2;4
BC :2x y 0 C c;2c , AB 2 5, BC c 2 22c 4 2
Theo bài toán, AB BC c 2 2 C 0;0 ,C 4;8
Vì I nằm trong hình vuông nên I,C cùng phía với đường thẳng AB C 0;0
2 I d I 2 t;1 2t;1 t
Theo bài toán,
d I, P R
d I, P d I, Q
d I, Q R
2 t 2 1 2t 2 1 t 5 2 t 2 1 2t 2 1 t 13
Vậy,
Câu VII.a: Đ t ặ z x yi, x,y z x yi
z z 1 2i 3 1 2 y 1 i 3 1 2y 2 3 y 1 2 y 1 2
Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là 2 đường thẳng y 1 2 song song trục hoành
Câu VI.b: Tác gi không có ch trả ủ ương gi i ph n nâng cao.ả ầ
Câu VII.b:
Trang 4Đặt z x yi x,yz x yi
x 1 y 5 i
z 1 5i x yi 1 5i
x yi 3 i x 3 y 1 i
z 3 i
z 1 5i
2 x y 10x 14y 6 0
là phương trình đường tròn trong mặt phẳng phức có tâm I 5; 7
x 5t
IO:
y 7t
2
34 2 370 t
34 2 370 34 2 370 37
37 2 370 t
37